ấm Cúng - Wiktionary Tiếng Việt

ấm cúng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
əm˧˥ kuŋ˧˥ə̰m˩˧ kṵŋ˩˧əm˧˥ kuŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əm˩˩ kuŋ˩˩ə̰m˩˧ kṵŋ˩˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • âm cung

Tính từ

ấm cúng

  1. Có cảm giác thoải mái, dịu êm và rất dễ chịu trong ý nghĩ, tình cảm trước một hiện thực nào đó. Gian phòng ấm cúng. Gia đình ấm cúng, hạnh phúc.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ấm cúng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ấm_cúng&oldid=2188287”

Từ khóa » Từ ấm Cúng Có Nghĩa Là Gì