Âm đuôi “ed” Trong Tiếng Anh được Phát âm Như Thế Nào?
Có thể bạn quan tâm
Trong tiếng anh từ có đuôi “ed” rất nhiều, hầu hết các động từ ở dạng quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành đều kết thúc ở đuôi “ed” trừ một số trường hợp động từ bất quy tắc sẽ có cách kết thúc khác. Ngoài ra cũng được kết thúc bằng đuôi “ed” khá nhiều. Để phát âm tiếng anh cho béchuẩn âm đuôi “ed” này cần có một hướng dẫn và quy tắc rõ ràng.Vậy tiếng anh Ikun sẽ hướng dẫn bạn cách âm đuôi “ed” trong tiếng anh được phát âm như thế nàonhé!

Về cơ bản, âm đuôi “ed” được phát âm thành 3 loại: /id/, /t/ hoặc /d/, nguyên tắc phất âm sẽ phụ thuộc vào âm cuối cùng (của động từ, tính từ ở dạng nguyên thể), cụ thể như sau:
/ed/ được phát âm là /id/
Động từ ở dạng nguyên thể kết thúc bằng âm ‘t’ hoặc ‘d’ khi được thêm đuôi ‘ed’ vào sẽ phát âm thành /id/.
Ví dụ: waited, decided,

/ed/ được phát âm là /t/
Động từ ở dạng nguyên thể kết thúc bằng những âm vô thanh, khi thêm đuôi ‘ed’ vào sẽ được phát âm thành /t/
Âm vô thanh bao gồm: /f/, /s/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ (là những âm khi phát âm cổ họng không rung).
Ví dụ: talked, washes, kissed, watched, crossed, looked, missed, worked, passed, placed, stopped, used

/ed/ được phát âm là /d/
Những động từ không kết thúc ở 2 dạng trên, khi thêm ‘ed’ sẽ được phát âm thì
Ví dụ: played, filled, cleaned, studied, followed, rained, stayed, boiled, called, raised, prepared, happened…
Lưu ý: căn cứ để xác định cách đọc đuôi ‘ed’ là âm cuối chứ không phải chữ cái cuối cùng của từ.
Ví dụ: use kết thúc bằng âm /s/ chứ không phải âm ‘e’.

Trường hợp đặc biệt
Các động từ (v-ed) được sử dụng với vai trò là tính từ trong câu thì đuôi ‘ed’ sẽ được phát âm là /id/
Ví dụ: a wicked step-mother (một bà mẹ ghẻ độc ác)
Bây giờ thì bạn phát âm đuôi ‘ed’ dễ dàng hơn rất nhiều rồi đó. Học tiếng anh cùng ngoại ngữ Cô Thúy Ikun mỗi ngày qua những bài học tiếng anh hữu ích được cập nhật mỗi ngày trên website: tienganhikun.com để có được những phương pháp học tiếng anh cho bé hữu ích mỗi ngày nhé!
Từ khóa » Phát âm Cleaned
-
Cách Phát âm Cleaned Trong Tiếng Anh - Forvo
-
CLEAN | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Clean - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm đuôi -ed - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Cách Phát âm ED Trong Tiếng Anh: “BÍ KÍP” Dễ Nhớ Không Bao Giờ Sai
-
Bí Quyết Cách Phát âm ED Không Bao Giờ Sai - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Từ điển Anh Việt "cleaned" - Là Gì?
-
Cleaned Là Gì, Nghĩa Của Từ Cleaned | Từ điển Anh - Việt
-
Cleaned. Learned. Opened. Leaned
-
How To Say Cleaned - YouTube
-
Tìm 5 Từ Có Cách Phát âm đuôi "ed ' Là "d":phayed , Washed ... - Hoc24
-
Bài 1: Chọn Từ Có Cách Phát âm Khác.1.A. Cleaned B. Played C. Cried ...
-
Cách Phát âm Ed Trong Tiếng Anh - StudyPhim
-
Cleaned. Learned. Opened. Leaned