ẤM LÒNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ẤM LÒNG " in English? SAdjectiveNounVerbấm lòng
heartwarming
ấm ápcảm độngấm lòngheart-warming
ấm ápấm lòngtrái tim ấm lêntrái tim nóng lêncảm độngnồng ấmwarm heart
trái tim ấm áptrái tim nồng ấmấm lòngtrái tim nóngtrái tim ấm nóngtấm lòng ấm áptim ấmhearteningwarm-hearted
ấm ápnhiệt tìnhtốt bụngcó trái tim ấm ápấm lòngnồng nhiệtnồng hậu
{-}
Style/topic:
That warms the heart.Chỉ là một anime nữ ấm lòng?
Just a heart-warming anime female?Một câu chuyện ấm lòng tương tự như trên cũng xảy ra ở Tây Hồ, Formosa.
A similarly heartwarming story also happened in Hsinchu, Formosa.Nó giống như một mất Bizarro trên ấm lòng Coke thương mại.
It's like a bizarro take on a heartwarming Coke commercial.Khoảnh khắc ấm lòng được lên kế hoạch bởi cầu thủ Ryan Caetano.
The heart-warming moment was planned by senior football player Ryan Caetano.Combinations with other parts of speechUsage with adjectiveslòng ruột Usage with verbsvui lòng xem vui lòng kiểm tra khách hàng hài lòngvui lòng nhập vui lòng tham khảo vui lòng sử dụng vui lòng cung cấp vui lòng đảm bảo vui lòng gọi lòng nhân MoreUsage with nounsvui lònglòng tin tấm lònglòng trắng trứng lòng đỏ trứng lòng hiếu khách lòng người lòng mẹ lòng quảng đại lòng con MoreCác tin tốt là chủ sở hữu conchó cực kỳ chu đáo, ấm lòng và cam kết.
The good news is thatdog owners are extremely caring, warm hearted and committed.Andy Murray đăng bức ảnh ấm lòng với mẹ Judy sau khi tuyên bố nghỉ hưu.
Murray posts heartwarming picture with mum Judy after announcing retirement.Điều quan trọng là phải cố gắng là một người tốt,để được ấm lòng và tự tin.
The important thing is to try to be a good human being,to be warm-hearted and confident.Còn hơn cả ấm lòng, tôi yêu anh, trái tim tôi căng phồng lên trong niềm hân hoan hồi hộp, ngây ngất.
More than heartwarming, I love him, and my heart swells with a nervous, heady elation.Mua hoặc nhận một chiếc đồng hồ tuyệt đẹp, là một trải nghiệm đáng nhớ và ấm lòng.
Purchasing or receiving a gorgeous, timepiece is a memorable and heartwarming experience.Đảm bảo rằng mọi tương tác,trải nghiệm và ký ức sẽ tích cực và ấm lòng cho những năm sắp tới.
Ensure that interactions,experiences and memories will be positive and heart-warming for years to come.Một câu chuyện ấm lòng về mối quan hệ giữa cha và con trai, và tầm quan trọng khi có một ước mơ.
A heart warming story about the relationship between father and son and the importance of spending time together.Tình bạn và danh dự là chủ đề trung tâm của loạt phim hành động hài hước và ấm lòng này.
Friendship and honor are central themes to this funny and heart-warming action series.Malawi được biết đến với những biệt danh“ Sự ấm lòng của người Châu Phi” hay“ Châu Phi cho người mới bắt đầu” và“ hồ của ngôi sao”.
Malawi is“the warm heart of Africa” or“Africa for beginners”, and the lake the lake of stars.Là một thuộc hạ củaông, xem một vị vua dẫn đi phía trước thật sự là một khung cảnh ấm lòng.
As his subordinate,watching a king lead from the front was truly a heart-warming sight.Đây là một câu chuyện ấm lòng và cảm động về hai đứa trẻ khao khát được gặp bố mẹ vì chúng rất nhớ họ.
This is a heart-warming and touching story of two children who longed to see their parents because they missed them dearly.Cậu bé với hộp cơm rỗng, phải uống nước lã chống đói vàcái kết kì diệu khiến người xem ấm lòng.
With a empty rice box, the boy had to drink water against hunger andthe miraculous result made the viewer heartwarming.Trải đều nó để mỗi cuộc gọi hoặc mỗi tin nhắn sẽ làm một sự bất ngờ ấm lòng, không quá nhiều đến nỗi cô ấy đoán trước được nó.
Spread it out so that each call or text is a heart-warming surprise, not so much that she comes to expect it.Quảng cáo hoạt hình cũng ấm lòng hơn gấp bốn lần, có khả năng khiến mọi người vui gấp ba lần và buồn gấp đôi so với quảng cáo trung bình ở Anh.
The animated ad was also four times more heart-warming, three times more likely to make people happy and twice as sad as the average UK ad.Những người có thể nói tiếng Anh hầu như luôn thích đi chơi với người nước ngoài,và đôi khi bạn có thể tận hưởng trải nghiệm ấm lòng.
Those who can speak English are almost always interested in hanging out with foreigners,and sometimes you can enjoy a heartwarming experience as a result.Có gì ấm lòng nhất là hai, mặc dù có tính cách hoàn toàn khác nhau, thực sự là những người chịu trách nhiệm cho sự phát triển của nhau.
What's most heartwarming is that the two, although having totally different personalities, are actually the ones responsible for each other's development.Khi nhận được lời cảm ơn, đối phương cũng cảm thấy sự nỗ lực của mình được đền đáp, giá trị bản thân được coi trọng vàhầu hết các trường hợp đều cảm thấy“ ấm lòng”.
When receiving the thanks, the opponent also feels the effort paid off,the value of self-importance and most of the case feel"warm heart.".Trước nhiệm vụ đầu tiên hôm chủ nhật,Hải quân Thái Lan SEAL đã đăng một bức ảnh ấm lòng về ba bàn tay đan xen nhau trong quyết tâm chung trên trang Facebook của họ.
Before the first mission last Sunday,the Thai Navy SEALs posted a heartwarming picture of three hands clasped together in a show of unity on its Facebook page.Bộ phim đã được công chiếu vào 07 tháng 02 năm 2014, để đánh giá tích cực, với các nhà phê bình ca ngợi phong cách trực quan, hài hước,diễn xuất bằng giọng nói và thông điệp ấm lòng.
The film was released theatrically on February 7, 2014, to positive reviews, with critics praising its visual style, humor,voice acting and heartwarming message.Giữa việc ghi lại cảnh quan kỳ lạ,sự kiện nổi bật và nội dung gia đình ấm lòng, chúng tôi có được hương vị của triết lý đằng sau sự nhạy bén trong kinh doanh của Sir Richard.
Between documenting exotic landscapes, event highlights and heart-warming family content, we get a taste of the philosophy behind Sir Richard's celebrated business acumen.Một số mô típ của trò chơi được lấy cảm hứng từ Người khổng lồ sắt và thậm chí là Vua sư tử, vìvậy bạn chắc chắn có thể mong đợi trải nghiệm một câu chuyện khá cảm động và ấm lòng.
Some of the game's motifs were inspired by The Iron Giant and even The Lion King,so you can definitely expect to experience quite a touching and heart-warming tale.Nhất là vào mùa đông, trong cái giá lạnh của thời tiết, những hàng ngô nếp nướng, khoailuộc thơm lừng chắc chắn sẽ làm bạn cảm thấy thêm ấm lòng, lắng đọng tâm hồn trong một khoảng không vô tận.
Especially in the winter, in the cold of the weather, the baked sticky corn,boiled sweet potato will certainly make you feel warm heart, depositing the soul in an endless space.Đương nhiên, cả chương trình đấy trở thành một mớ hỗn độn, hòa cùng nhịp với những tập trước của series, nhưng những lời nói cuối cùng đãmang lại một khoảnh khắc ấm lòng trước khi mọi thứ kết thúc.
Of course, the entire taping turns out to be a mess, keeping in tune with the rest of the series,but the final speech provides a heartwarming moment just before the lights go out.Không phải là mọi người Mỹ đều cảm thấy bảo đảm đã được thêm vàohy vọng của chúng ta cho hòa bình tương lai của thế giới bởi các điều tuyệt diệu và ấm lòng đã xảy ra trong vài tuần qua ở Nga sao?
Does not every American feel that assurance has been added to ourhope for the future peace of the world by the wonderful and heartening things that have been happening within the last few weeks in Russia?Display more examples
Results: 29, Time: 0.0307 ![]()
âm lịchâm lượng

Vietnamese-English
ấm lòng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Ấm lòng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
ấmnounwarmerkettleấmadjectivehotlukewarmấmis warmlòngnounheartlaplòngadjectivehappylòngverbpleaselòngadverbkindly SSynonyms for Ấm lòng
ấm áp cảm độngTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự ấm Lòng Tiếng Anh Là Gì
-
ấm Lòng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
'ấm Lòng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
ẤM LÒNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ẤM LÒNG - Translation In English
-
Trong Tiếng Nhật Có Từ Ngữ Thân Mật Chỉ Có Giới Trẻ Mới Dùng, Từ Lóng ...
-
Những Câu Nói Hay Về Gia đình Bằng Tiếng Anh - Việt Đỉnh
-
Ấm Lòng Sự ủng Hộ Với Cuộc đấu Tranh đòi Công Lý Cho Nạn Nhân Da ...
-
39 Lời Chúc Mừng Giáng Sinh Bằng Tiếng Anh ấm áp Nhất 2022
-
9 Cách Đưa Ra Lời Khen Ngợi “Ấm Lòng" Bằng Tiếng Anh
-
Theo Chân Bác - Tố Hữu
-
ấm Lòng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
10 Cách Thể Hiện Tình Yêu Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Bản Dịch Của Warm – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Lòng Trắc ẩn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Lời Chúc Tiếng Anh ý Nghĩa Nhất Nhân Ngày Nhà Giáo Việt ...
-
Trả Lời: Sự Sôi Là Gì? Đặc điểm Của Sự Sôi Là Gì? (Kiến Thức Vật Lý 6)
-
Những Từ đẹp Nhất Trong Tiếng Anh được Bầu Chọn Nhiều Nhất