ăn Cháo đái Bát - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Cụm từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
an˧˧ ʨaːw˧˥ ɗaːj˧˥ ɓaːt˧˥˧˥ ʨa̰ːw˩˧ ɗa̰ːj˩˧ ɓa̰ːk˩˧˧˧ ʨaːw˧˥ ɗaːj˧˥ ɓaːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
an˧˥ ʨaːw˩˩ ɗaːj˩˩ ɓaːt˩˩an˧˥˧ ʨa̰ːw˩˧ ɗa̰ːj˩˧ ɓa̰ːt˩˧

Cụm từ

[sửa]

ăn cháo đái bát

  1. Phê phán người khi được người khác giúp đỡ nhưng lại vô ơn, thậm chí phản lại người đã giúp mình. Toàn lũ ăn cháo đái bát, vô ơn bạc nghĩa!

Đồng nghĩa

  • ăn cháo đá bát
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ăn_cháo_đái_bát&oldid=2220178” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ tiếng Việt
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ăn cháo đái bát Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đá Bát Là Gì