An Cư Lạc Nghiệp - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 安居樂業, trong đó: 安居(sống yên ổn)樂業(vui vẻ làm ăn).

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːn˧˧˧˧ la̰ːʔk˨˩ ŋiə̰ʔp˨˩aːŋ˧˥˧˥ la̰ːk˨˨ ŋiə̰p˨˨aːŋ˧˧˧˧ laːk˨˩˨ ŋiəp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːn˧˥˧˥ laːk˨˨ ŋiəp˨˨aːn˧˥˧˥ la̰ːk˨˨ ŋiə̰p˨˨aːn˧˥˧˧˥˧ la̰ːk˨˨ ŋiə̰p˨˨

Động từ

[sửa]

an cư lạc nghiệp

  1. (thành ngữ tính) Sống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn.
    • 1949, Trần Trọng Kim, “Về Huế và lập chánh phủ”, trong Một cơn gió bụi, NXB Vĩnh Sơn, xuất bản 1969, tr. 58:Theo ý tôi, bất cứ trong một chính thể nào, việc của Chính phủ là phải lấy sự dân sinh làm trọng, nghĩa là phải làm cho dân an cư lạc nghiệp, rồi tìm cách giáo hóa nâng cao trình độ dân chúng về đường tinh thần và đường vật chất cho hợp thời để tiến thủ với các dân tộc khác mà vẫn giữ được đặc tính của mình.
    • 1957, Hồ Biểu Chánh, “Hòa hiệp”, trong Chị Đào, Chị Lý:Nhơn dịp cậu ngỏ lời khuyên bà con cứ bình tĩnh làm ăn đừng sợ chi hết, quốc gia sẵn sàng ủng hộ đồng bào, giữ an ninh trật tự cho đâu đó đều an cư lạc nghiệp.

Dịch

[sửa] Sống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn
  • Tiếng Trung Quốc:
    • Tiếng Quan Thoại: 安居樂業/ 安居乐业(zh) (ānjūlèyè)

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Như Ý (1999) Đại từ điển tiếng Việt, Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
  • “an cư lạc nghiệp”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=an_cư_lạc_nghiệp&oldid=2228373” Thể loại:
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Thành ngữ tiếng Việt
  • Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Quan Thoại
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục an cư lạc nghiệp 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chữ An ổn Trong Tiếng Hán