Tra Từ: ổn - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 6 kết quả:
檃 ổn • 櫽 ổn • 稳 ổn • 穩 ổn • 酝 ổn • 醞 ổn1/6
檃ổn
U+6A83, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Ổn quát” 檃栝: (1) Khí cụ dùng để nắn sửa đồ gỗ cong cho ngay. § Nắn cho khỏi cong là “ổn”, nắn cho vuông là “quát”. (2) Tên thể văn, hàm ẩn văn nghĩa của tiền nhân. § Cũng viết là “ẩn quát” 隱栝.Từ điển Thiều Chửu
① Ổn quát 檃括 cái đồ để nắn các đồ cong queo. Nắn cho khỏi cong là ổn, xắn cho vuông là quát.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dụng cụ để uốn thẳng những vật bị cong.Tự hình 2

Dị thể 2
檼櫽Không hiện chữ?
櫽ổn [ẩn]
U+6AFD, tổng 20 nét, bộ mộc 木 (+16 nét)phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Ổn 檃.Tự hình 1

Dị thể 4
檃檼𨽌𬄩Không hiện chữ?
稳ổn
U+7A33, tổng 14 nét, bộ hoà 禾 (+9 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
vững vàng, chắc chắnTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 穩.Từ điển Trần Văn Chánh
① Ổn, ổn thoả, vững, vững vàng: 站穩立場 Đứng vững lập trường; ② Chắc, chắc chắn: 拿不穩 Nắm không chắc; ③ Chắc chắn, trầm tĩnh, điềm đạm. 【穩扎穩打】ổn trát ổn đả [wân zha-wândă] Ổn định doanh trại tìm cách đánh địch, đóng vững đánh chắc. (Ngb) Vững vàng chắc chắn; ④ 【穩婆】ổn bà [wânpó] (cũ) Bà đỡ, bà mụ.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 穩Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Ổn 穩.Tự hình 2

Dị thể 12
㒚㝧桽穏穩𡘫𡨠𤯗𥡷𥦊𥧚𨆲Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𥈲𤌀Không hiện chữ?
Từ ghép 4
an ổn 安稳 • bả ổn 把稳 • bình ổn 平稳 • ổn định 稳定Một số bài thơ có sử dụng
• Dạ nguyệt phiếm chu - 夜月泛舟 (Phùng Khắc Khoan)• Đăng Phật Tích sơn - 登佛跡山 (Phùng Khắc Khoan)• Tiên Dung công chúa - 仙容公主 (Đặng Minh Khiêm)• Vịnh Phú Lộc bát cảnh kỳ 3 - Hưng Bình nguyên - 詠富祿八景其三-興瓶源 (Trần Đình Túc) 穩ổn
U+7A69, tổng 19 nét, bộ hoà 禾 (+14 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
vững vàng, chắc chắnTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Yên định, an toàn. ◎Như: “an ổn” 安穩 yên định, “ổn định” 穩定 yên định, “ổn như Thái san” 穩如泰山 yên vững như núi Thái Sơn. 2. (Tính) Thỏa đáng, thỏa thiếp. ◎Như: “ổn đương” 穩當 thỏa đáng, “thập nã cửu ổn” 十拿九穩 mười phần thỏa đáng. 3. (Tính) Cẩn thận, thận trọng. ◎Như: “ổn trọng” 穩重 thận trọng. 4. (Động) Làm cho yên, nắm vững. ◎Như: “ổn trụ tình tự” 穩住情緒 làm cho yên ổn mối tình cảm. 5. (Động) Xếp đặt, đặt để, an bài. ◇Tần Phu 秦夫: “Giá lưỡng cá hảo vô lễ dã, bả ngã ổn tại trà phường lí, tha lưỡng cá đô tẩu liễu, can ngạ liễu ngã nhất nhật” 這兩個好無禮也. 把我穩在茶坊裡, 他兩個都走了, 乾餓了我一日 (Đông Đường Lão 東堂老, Đệ tam chiết) Hai tên đó thật vô lễ, để ta ở tiệm trà, chúng nó hai đứa đều chạy mất, cho ta đói queo cả một ngày. 6. (Phó) Nhất định, chắc chắn. ◎Như: “ổn thao thắng toán” 穩操勝算 nắm chắc phần thắng. 7. (Danh) “Ổn bà” 穩婆: (1) Bà đỡ, bà mụ. (2) Người đàn bà làm phận sự “ngỗ tác” 仵作 ngày xưa, tức là một chức quan lại lo việc kiểm nghiệm người tử thương (tương đướng với chức vụ “pháp y” 法醫 ngày nay). Cũng chỉ người lo việc tẩm liệm người chết.Từ điển Thiều Chửu
① Yên ổn, ổn đáng, ổn thoả. Như an ổn 安穩, ổn định 穩定. ② Ổn bà 穩婆 bà đỡ, bà mụ.Từ điển Trần Văn Chánh
① Ổn, ổn thoả, vững, vững vàng: 站穩立場 Đứng vững lập trường; ② Chắc, chắc chắn: 拿不穩 Nắm không chắc; ③ Chắc chắn, trầm tĩnh, điềm đạm. 【穩扎穩打】ổn trát ổn đả [wân zha-wândă] Ổn định doanh trại tìm cách đánh địch, đóng vững đánh chắc. (Ngb) Vững vàng chắc chắn; ④ 【穩婆】ổn bà [wânpó] (cũ) Bà đỡ, bà mụ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên, không rối loạn — Làm cho yên.Tự hình 2

Dị thể 10
㒚㝧䦟文稳穏𡘫𡨠𥡷𨆲Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
穂Không hiện chữ?
Từ ghép 12
an ổn 安穩 • bả ổn 把穩 • bất ổn 不穩 • bình ổn 平穩 • ổn bà 穩婆 • ổn cố 穩固 • ổn đáng 穩當 • ổn định 穩定 • ổn độ 穩度 • ổn kiện 穩健 • ổn thoả 穩妥 • ổn trọng 穩重Một số bài thơ có sử dụng
• Côn Đảo thư hoài - 崑島書懷 (Huỳnh Thúc Kháng)• Dạ quy chu trung tác - 夜歸舟中作 (Trần Nguyên Đán)• Đề Ngọc Giáp giang - 題玉甲江 (Thiệu Trị hoàng đế)• Động Hải trở phong, trú túc Cừ Hà phế tự, thu tiêu tức sự - 洞海阻風,住宿渠河廢寺,秋宵即事 (Phan Huy Ích)• Ký Cao tam thập ngũ chiêm sự - 寄高三十五詹事 (Đỗ Phủ)• Liệt tân dã độ - 烈津野渡 (Khuyết danh Việt Nam)• Phiếm Động Đình hồ kỳ 2 - 泛洞庭湖其二 (Phan Huy Thực)• Sơ nhập Kiềm cảnh thổ nhân giai cư huyền nham tiễu bích gian duyên thê thượng hạ dữ viên nhu - 初入黔境土人皆居懸岩峭壁間緣梯上下與猿猱 (Tra Thận Hành)• Tặng Vương nhị thập tứ thị ngự Khế tứ thập vận - 贈王二十四侍禦契四十韻 (Đỗ Phủ)• Thứ vận ký thị biên tu quyến khế kỳ 1 - 次韻寄示編修眷契其一 (Phan Huy Ích) 酝ổn [uấn, uẩn, ôn]
U+915D, tổng 11 nét, bộ dậu 酉 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ủ rượu, cất rượuTự hình 2

Dị thể 2
醖醞Không hiện chữ?
醞ổn [uấn, uẩn, ôn]
U+919E, tổng 17 nét, bộ dậu 酉 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ủ rượu, cất rượuTự hình 2

Dị thể 2
酝醖Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𪉸𩥈鰮Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đăng Nghĩ Nghiễn đài - 登擬峴台 (Lục Du)• Giá Viên toàn tập tự - 蔗園全集序 (Nguyễn Thượng Phiên)• Giang Nam tạp đề kỳ 19 - 江南雜題其十九 (Trương Hỗ)• Khẩn cầu - 懇求 (Đặng Trần Côn)• Ngọc lâu xuân - 玉樓春 (Lý Thanh Chiếu)• Quy lai - 歸來 (Đỗ Phủ)• Tần trung ngâm kỳ 07 - Khinh phì - 秦中吟其七-輕肥 (Bạch Cư Dị)• Than phá hoán khê sa - 攤破浣溪沙 (Lý Thanh Chiếu)• Vịnh tửu kỳ 1 - 詠酒其一 (Uông Tuân)• Vương thập thất thị ngự Luân, hứa huề tửu chí thảo đường, phụng ký thử thi tiện thỉnh yêu Cao tam thập ngũ sứ quân đồng đáo - 王十七侍御掄許攜酒至草堂奉寄此詩便請邀高三十五使君同到 (Đỗ Phủ)Từ khóa » Chữ An ổn Trong Tiếng Hán
-
Chữ An Trong Tiếng Hán – Học Tiếng Trung Với THANHMAIHSK
-
Chữ An Trong Tiếng Hán (chữ 安-ān)
-
An ổn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
ổn - Wiktionary Tiếng Việt
-
An Cư Lạc Nghiệp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự AN,YÊN 安 Trang 8-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Chữ Hán Phồn Thể – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hán Tự Trên App Store
-
NGHĨA CỦA CHỮ HÁN - Tiếng Trung Thăng Long
-
More Content - Facebook
-
Chữ Trung Quốc: 500 Chữ Hán Cơ Bản Trong Tiếng Trung Cần Học
-
CHỮ NÔM THẾ KỶ XX
-
Nhớ Chữ Hán Nhanh Hơn 50% Nhờ Chiết Tự - Tiếng Trung Cầm Xu