ĂN TẠI CĂN TIN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĂN TẠI CĂN TIN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ăn tạieat atbusiness inmeals atdining atfood atcăn tincafeteriacanteencanteenscafeterias

Ví dụ về việc sử dụng Ăn tại căn tin trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Các bạn có thể nấu ăn nếu ở ngoài,còn ở KTX thì có thể ăn tại căn tin.You can cook if outside, dorm room,you can also eat at the cafeteria.Ví dụ, nếu bạn đang ăn tại căn tin trong công ty, bạn có thể trò chuyện với người đồng nghiệp đang tìm chỗ ngồi.For example, if you are eating in the cafeteria at work, reach out to your coworker who is looking for a place to sit.Thống nhất/ phê duyệtlayout, số lượng trang thiết bị( tương ứng với số người sẽ ăn tại căn tin).Unify/ approve layout,number of equipment(corresponding to the number of people will be eating at the canteen).Du học sinh thường có các lựa chọn cho bữa ăn như ăn ở ngoài, ăn tại căn tin trường hoặc nấu ăn tại nhà.International students often have the option of eating out, eating at the school cafeteria or cooking at home.Một số ký túc xá cung cấp các bữa ăn tại căn tin nơi mà sinh viên đã trả một mức giá đã định trước, sinh viên sẽ được phát 2 hoặc 3 phiếu ăn mỗi ngày.Some dorm accommodations offer optional cafeteria meal plans where students, having paid a set price up-front, are issued two or three meal tickets per day.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbữa ănchế độ ăn uống món ănđồ ănăn trưa chống ăn mòn ăn sáng ăn thịt phòng ănchế độ ăn kiêng HơnSử dụng với trạng từăn nhiều ăn quá nhiều ăn ít đừng ănthường ănăn rất nhiều cũng ănchưa ănăn sâu ăn chậm HơnSử dụng với động từrối loạn ăn uống bắt đầu ănthích nấu ăncố gắng ăntiếp tục ăntừ chối ănbị ăn cắp cho thấy ănvề nấu ănmuốn ăn mừng HơnTất nhiên, chi phí cho các bữa ăn ở ngoài sẽ đắtđỏ hơn nhiều so với các bữa ăn tại căn tin trường.Of course, the cost of meals outside wouldbe much more expensive than the meals at the school cafeteria.Trưa ngày 31 tháng 7 năm2002, một tên khủng bố đã kích nổ một quả bom trong giờ ăn tại căn tin Frank Sinatra của trường, thời điểm đó có rất đông giảng viên và sinh viên.On July 31, 2002,a member of a terrorist cell detonatedabomb during lunch hour at the University's"Frank Sinatra" cafeteria when it was crowded with staff and students.Phụ huynh cũng có thể ăn cùng học sinh tại căn tin trường học và đề xuất với nhà trường về an toàn thực phẩm cũng như dinh dưỡng.Parents can also eat with students at school canteens and give suggestions to the school on food safety and nutrition, it said.Sau khi nhóm New Directions trình diễn bàihát" We Got the Beat" tại căn- tin, Becky đã khơi mào một cuộc chiến thức ăn nhằm nhắm vào cả đội.After New Directions performs"We Got the Beat" in the cafeteria, Becky starts a food fight that targets the club.Công ty đang thử tích hợp Coinbase, và đã khai thác một số bitcoin sử dụng máy tính 21 Inc, và nhân viên công tyhiện có thể trả tiền ăn trưa của họ bằng bitcoin tại căn tin của công ty.The company is testing Coinbase integration, is already mining some bitcoin using 21 Inc computers,and employees can now pay for their lunch with bitcoin at the company's cafeteria.Và anh ăn ở căn tin và uống cafe họ đưa cho?And you ate the food in the cafeteria and drank the coffee they gave you?Khi ăn sandwich ở căn tin trường, Min Sura hỏi 1 câu.While eating her sandwich in the school cafeteria, Min Sora asked a question.Ông Ortega thường xuyên đến cùng một quán cà phê mỗi ngày, và ăn trưa ở căn tin của Công ty.Ortega reportedly frequents the same coffee shop every day and eats lunch in his company's cafeteria.Khi cô đến căn tin để ăn donut, những người khác cũng vừa trở về từ chuyến đi khảo sát.When she went to the Cafeteria to eat donuts, the others just happened to return from their investigation.Chị không thể đi tới căn tin hay cửa hàng ăn nhanh nào đó à?Can't you just go to a cafeteria or some snack shop?Căn tin Ăn trưa Tất cả học sinh phải ăn trưa ở trường.Cafeteria: All students must eat lunch in the cafeteria..Chúng tôi biết họcsinh muốn thưởng thức các món ăn ngon và phổ biến ở trong căn tin.We know students want tasty and popular foods in the cafeteria.Cháu ăn bất kỳloại thức ăn nào còn lại ở căn tin và không tiêu quá nhiều tiền.She gets whatever dishes are left in the cafeteria and doesn't spend a lot of money.Nó thường được ăn như món Kare raisu- cà ri, cơm và thường kèm với rau muối chua( như Fukujinzuke), được dọn trong cùng một dĩa và ăn bằng thìa,là một món ăn ở căn tin vào bữa trưa khá phổ biến.It is usually eaten as karē raisu- curry, rice and often pickled vegetables, served on the same plate and eaten with a spoon,a common lunchtime canteen dish.Bởi thức ăn trong căn tin này là miễn phí, vậy nên đó là niềm hạnh phúc miễn phí.Because all of this cafeteria menus were free, so it was free happiness.Mina Catering đang thầu các bếp ăn tại các khu công nghiệp, căn tin, tòa nhà, văn phòng và trường….Mina is serving in many cafeterias in industrial zone, buildings, offices and also schools.Đôi mắt hắn trông vẫn như lúc cười đùa với bạn bè,ngồi ăn súp trong căn tin hay là đọc sách trong thư viện.His eyes were the same as when he was joking with friends,drinking soup at the cafeteria or reading books at the library.Thường thì họ sẽ ăn ở căn tin trường, nhưng có vẻ như khó có thể mua đủ đồ ăn cho cả lớp ở cái chiến trường khốc liệt ấy.Normally, they would have used the school cafeteria, but it was apparently nearly impossible to acquire enough food for all of their classmates in that battlefield-like facility.Lúc này đang là giờ ăn trưa và họ đang nói chuyện trong căn tin đầy loại đồng phục khác nhau.It was the lunch break and they were speaking in the cafeteria filled with a variety of uniforms.Trong giờ ăn trưa, tôi sẽ ăn một mình trong căn tin trường, và sau đó ở lại thư viện cho đến khi buổi học kết thúc.During lunch, I would have my own meal in the school cafeteria, and then stay in the library until class ended.Căn tin tầng năm: 11h- 17h nếu là phục vụ ăn uống, 7 ngày một tuần;Th floor cafeteria: 11 am to 5 pm for food service, 7 days a week;Như đã nói ở trên,trường học thường không có căn- tin hoặc khu ăn uống cho học sinh dùng bữa trưa, trừ một số trường tiểu học.As mentioned previously, there is generally no cafeteria or set areas for students to go and eat their meals, except for in some elementary schools.Lớp cấp hai lúc nào cũng được cung cấp bữatrưa trừ" những ngày tự mang đồ ăn trưa", song những cô cậu nhóc đang lớn ấy vẫn chạy xuống căn tin sau khi xử xong bữa trưa đầu tiên đó.The middle school always had a lunch suppliedfor them except on“bring-your-lunch days”, but those growing boys and girls were still running down to the cafeteria after finishing off that first lunch.Và đó là những học sinh của tôi làm ra loại sốt từ những loại cây không còn phổ biến Với những chiếc nĩa nhựa,và chúng tôi mang nó vào căn- tin và chúng tôi trồng các thứ và chúng tôi cho các thầy cô giáo ăn..And those are my heirloom students making heirloom sauce, with plastic forks,and we get it into the cafeteria, and we grow stuff and we feed our teachers.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 120, Thời gian: 0.0277

Từng chữ dịch

ănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodbusinesstạigiới từinatcăndanh từcănbaseapartmentroothometindanh từtinnewstrustinformationtinđộng từbelieve ăn sữa chuaăn tại các nhà hàng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ăn tại căn tin English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Căn Tin Dịch Tiếng Anh Là Gì