AN TÂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

AN TÂM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từan tâmpeace of mindsự an tâmyên tâmsự bình yên trong tâmhòa bình của tâmsự hòa bình của tâmsự bình an của tâm tríbình an của tâmthản trong tâmbình yên trong tâm trísự an bình của tâm thứcreassuredtrấn anđảm bảoyên tâman tâman ủisẽ yên lòngbe assuredreassuranceđảm bảosự trấn ansự yên tâmsự an tâmsựsự tái đảm bảosự cam đoanan ủireassuringtrấn anđảm bảoyên tâman tâman ủisẽ yên lòngreassuretrấn anđảm bảoyên tâman tâman ủisẽ yên lòngrest assuredyên tâmphần còn lại đảm bảo

Ví dụ về việc sử dụng An tâm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vậy tôi an tâm rồi.That reassures me.An tâm về chất lượng Nhật Bản.Be assured by quality of Japan.Có thể an tâm dùng bữa.Eggs that you can eat with peace of mind.Đó là cách chúng ta có bình an tâm hồn.This way I have mental security.Viên bệnh nhân an tâm và hợp tác.Patient was calm and cooperative.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrọng tâm chính trung tâm lớn tâm hồn ta tâm trạng rất tốt An tâm lái xe cùng S- Class.Driving with the peace of mind in any S-Class model.Trong lòng cô cảm thấy an tâm hơn rất nhiều.You feel in your body a lot more calmness.An tâm về mức độ tuân thủ Kế toán và Thuế.Be assured of your compliance with Accounting and Tax.Tất cả điều này cóthể làm cho Kim Jong Un an tâm.All this may offer Kim Jong Un some reassurance.Bạn có thể an tâm và hài lòng khi lựa chọn TGH.You can be reassured and confident when choosing TL Group.Nói xong câu đó về sau, tất cả mọi người an tâm xuống.Talk about it later when everyone has calmed down.Hoặc làm họ an tâm bằng cách nói," Hôm nay trông anh khá đấy".Or reassure them by saying,"You look great today.".Anh ấy luôn làm bạn cảm thấy an tâm về mối quan hệ của hai người.He always makes you feel reassured about your relationship with him.Bạn có thể an tâm với những dịch vụ tư vấn hoàn toàn chuyên nghiệp của chúng tôi.You can rest assured that our Christian counseling services are entirely confidential.Khách hàng hoàn toàn có thể an tâm khi sử dụng dịch vụ này từ NPCO.With NPCO, customers can rest assured when using this service.Chúng tôi rời phòng thư tịch, Benno ở lại,tuy chưa hoàn toàn an tâm, nhưng đã bình tĩnh hơn.We went away from the scriptorium, leaving Benno calmer,if not totally reassured.Việc bổ nhiệm Bowen làm mọi người an tâm rằng việc kinh doanh của bang sẽ được coi sóc cẩn thận khi tôi đi vắng.Bowens appointment reassured people that the states business would be well taken care of while I was away.Nếu vun đắp những thói quen tốt hàng ngày,bạn có thể an tâm về một vụ thu hoạch trĩu quả.If you cultivate amazing daily habits, you can be assured of a fruitful harvest.Vì thế khách hàng sẽ luôn an tâm với mái ngói bền màu, bất kể điều kiện thời tiết, khí hậu thay đổi.Thus, customers will always be assured with durable colour tile roof, regardless of changeable weather and climate conditions.Các sinh viên không có ý tưởng chính xác có thể làm việc vàcảm thấy an tâm trong đào tạo như vậy.The student who has no precise idea can work andfeel reassured in such training.Cam kết của ban lãnhđạo sẽ giúp nhân viên an tâm rằng những ý kiến của họ sẽ được xem xét và thực hiện.Senior management commitment can reassure employees that their views will be taken into account and acted on.Ví dụ, tiếng chim hót là âm thanh màhầu hết mọi người cảm thấy an tâm.( Tiếng chim hót líu lo).Birdsong, for example, is a sound which most people find reassuring.(Birds chirping).Tìm kiếm nhãn hiệu đã tồn tại nhắc nhở chúng tavề chất lượng lâu dài tạo ra một mức độ thoải mái và an tâm.Finding brands that have stayed true over time orremind us of lasting quality create a level of comfort and reassurance.Nếu bạn trả lời tin nhắn ngay lập tức,anh chàng của bạn sẽ cảm thấy an tâm rằng bạn thích anh ấy hơn là anh ấy thích bạn.If you text right away,your guy will feel reassured that you like him more than he likes you.Đến với chúng tôi khách hàng có thể an tâm về chất lượng, mẫu mã và đặc biệt là giá thành luôn là tốt nhất.Coming to In Tien Son, customers can be assured of quality, design and especially the price is always the best.Nếu họ biết họ đã sống nhiều lần không kể xiết trước đó và sẽ phải sống nhiều lần không kể xiết nữa,họ sẽ cảm thấy an tâm biết bao nhiêu.If they knew that they had lived countless times before and would live countless times again,how reassured they would feel.Bị hỏi bất ngờ tại một cuộc phỏng vấn nhưng câu trả lời của Layđã khiến cho fan thực sự an tâm về hoạt động của anh với nhóm trong tương lai.Being asked by surprise at an interview,Lay's answer made the fans really reassured about his activities with the group in the….Nam giới thường hướng tới giải pháp khi phải giải quyết những vấn đề hôn nhân;trong khi phụ nữ cần sự thông hiểu và an tâm trước tiên.Men are more solution-oriented when it comes to working out marital problems,whereas women want understanding and reassurance first.Ví dụ, nhiều người có mô thức lo lắng hẹn hò hoặc kết hôn với người mô thức tránh né-người mà không bao giờ cho họ đủ sự gần gũi và an tâm.For example, many anxiously attached people date ormarry avoidants who can never seem to give them enough closeness and reassurance.Việc không xảy ra bạo loạn trên đường phố hay có những lời kêu gọi về một động tháikiểu Brexit đã khiến mọi người an tâm", ông Mahajan nhận định.The fact we didn't get riots in the street ora call for a Brexit-type move reassured people,” Allianz's Mahajan said.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 256, Thời gian: 0.0536

Xem thêm

trung tâm an ninh mỹ mớithe center for a new american securitytrung tâm an ninh mạng quốc gianational cyber security centremối quan tâm an ninhsecurity concernssecurity concerntrung tâm an toàn thực phẩmcenter for food safetyan toàn tâm lýpsychological safetypsychological securitypsychologically safesự bình an trong tâmpeace of mindmang lại sự an tâmprovides peace of mindtrung tâm an ninh mới của mỹcenter for a new american securitybình an trong tâm hồnpeace in your heartsan toàn trong tâm trísafety in mindan tâm hơnmore reassuredgreater peace of mind

Từng chữ dịch

andanh từsecuritypeacesafetyantính từsafeanđộng từsecuretâmdanh từtâmmindcenterheartcentre S

Từ đồng nghĩa của An tâm

yên tâm sự bình yên trong tâm hòa bình của tâm sự hòa bình của tâm thản trong tâm an phúan tâm hơn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh an tâm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự An Tâm Trong Tiếng Anh