ĂN TẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ĂN TẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ăn tếtto celebrate tetăn tếtđón tết

Ví dụ về việc sử dụng Ăn tết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ăn Tết cùng CLB.Dining with the club.Cả làng ăn tết.The whole village eats.Ăn Tết vẫn đúng.Sandwich is still correct.Sợ về quê ăn Tết.Scared of eating local?Duyên sẽ ăn Tết ở đó.Flocks will eat there.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbữa ănchế độ ăn uống món ănđồ ănăn trưa chống ăn mòn ăn sáng ăn thịt phòng ănchế độ ăn kiêng HơnSử dụng với trạng từăn nhiều ăn quá nhiều ăn ít đừng ănthường ănăn rất nhiều cũng ănchưa ănăn sâu ăn chậm HơnSử dụng với động từrối loạn ăn uống bắt đầu ănthích nấu ăncố gắng ăntiếp tục ăntừ chối ănbị ăn cắp cho thấy ănvề nấu ănmuốn ăn mừng HơnĂn tết trong ngôi nhà mới.Meal in the new house.Mày chán ăn tết à”.You get tired of steak.”.Anh ấy muốn được ăn Tết….And he wants to be fed….Tôi ăn Tết ở Việt Nam.I have eaten rat in Vietnam.Năm nay không ăn Tết!".No cake this year!”.Em sẽ ăn tết ở Việt Nam.I have eaten rat in Vietnam.Từng không biết ăn tết là gì.We never knew what pasta was.Tôi sẽ ăn Tết với gia đình”.I will eat with the family.".Nhưng tôi đã không ăn tết ở đâu cả.I had not eaten elsewhere.Ăn tết, xin đừng“ ăn” vào tương lai!Feed this“ME” not to live in the future!Chung quanh tôi người ta đang rộn ràng ăn tết.Everyone around me is eating fika.Mời ông bà về ăn tết cùng con cháu.Grandparents please come out to eat with your grandchild.Mặc dù tôi không Công giáo nhưnggiáo dân trong giáo xứ tặng chúng tôi quà ăn Tết.We aren't Catholic yet local Catholics still offer us food for Tet.Bạn sẽ chẳng còn lòng dạ nào ăn Tết nếu tự dưng trở thành kẻ thất nghiệp.You will not be able to eat Tet again if you become unemployed.Họ tin rằng Thánh Samhain cho phép các linh hồn được trởvề dương thế thăm gia đình và ăn tết vào đêm 31- 10 này.Samhain had allowed souls to return to earth in order tovisit their families and celebrate Tet holiday on the night of October 21st.Chúng tôi không bao giờ ăn Tết ở nhà, không có bàn thờ tổ tiên hay tôn giáo.We never celebrated Tet at home, didn't have a family altar or religion.Ngoài ra, Hội chữ thập đỏ các cấp đã vận động được 1.052 tỷ đồng với 3.297 nghìnsuất quà trao cho các hộ nghèo ăn Tết.In addition, the Red Cross Association at all levels mobilized 1,052 billion dongs with 3,297thousand gifts given to poor households to celebrate Tet.Vậy thì,điều này có gây ra vấn đề cho những người ăn Tết năm Hợi ở các quốc gia có nhiều người Hồi giáo ở Đông Nam Á không?So does this cause problems for people celebrating lunar new year in Muslim-majority countries in South East Asia?Nếu có ai vì công việc gì đó ra nghĩa địa muộn thìnhững người khác hỏi:“ Sao ra mời các cụ về ăn Tết muộn thế?”.If someone, due to some matter of business, goes out to the graveyard late,then other people ask,‘Why are you out inviting the“elders” home to celebrate Tet so late?'.Năm nào có nhiều người như thế về quê ăn Tết là người làng tôi vui như là những người đó là của trời ban cho.In whichever years many people like that return to the native village to celebrate Tet, my village folk are elated, as if those people are bestowed by Heaven.Những người bạn quốc tế đã hết lời khen ngợi các hoạt động văn hóa truyền thống Việt Nam vàkhẳng định năm nay họ tiếp tục ăn Tết cổ truyền tại Việt Nam”.Foreigners have complimented the traditional Vietnamese cultural activities andaffirmed that this year they will continue to enjoy traditional Tết in Việt Nam”.Bà Kruglova đã quyết định lên máy bay vào giờ chót để bay tới Nur- Sultan ăn Tết Dương lịch với cha mẹ, trang mạng Informburo cho biết.Kruglova had taken the flight at the last minute to celebrate the new year with her parents in Nur-Sultan, according to a story on the Informburo website.Khi các con, các cháu tôi còn nhỏ, lần đầu tiên tôi đưa chúng ra thăm những ngôi mộ vàbảo chúng hãy mời các cụ, kị về ăn Tết.When my children and grandchildren were still little, I took them out to visit the graves for the first time andtold them to invite the ancestors home to celebrate Tet.Khi hàng trăm triệu người ở TrungQuốc đồng loạt về quê ăn Tết, cuộc di trú lớn nhất thế giới đã đặt sức ép khổng lồ lên đường bộ và đường sắt nhưng công nghệ đã tạo ra những cách mới để tìm đường về nhà.BEIJING- As hundreds ofmillions in China flock home to celebrate the Year of the Sheep,the world's biggest human migration places extraordinary pressure on roads and railways-- but technology is offering new ways to find a route home.Ngày hôm đó, ngay sau bữa trưa, cha tôi đã nhắc tôi dẫn các con, các cháu tôira mời những người thân của gia đình tôi đã khuất về ăn Tết.On that day, immediately after lunch, my father would remind me to guide my children andgrandchildren out to invite my family's departed relatives home to celebrate Tet.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 782, Thời gian: 0.0302

Xem thêm

ăn bít tếteat steakeating steak

Từng chữ dịch

ănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodbusinesstếtdanh từtếttetbraidfestivaltếtnew year ăn tất cả mọi thứăn theo cách này

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ăn tết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Món ăn Tết Tiếng Anh Là Gì