ăn Xin Bằng Tiếng Anh - Glosbe
beggar, beg, scrounge là các bản dịch hàng đầu của "ăn xin" thành Tiếng Anh.
ăn xin + Thêm bản dịch Thêm ăn xinTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
beggar
noun masculineperson who begs
Người ăn xin—gồm người què, người mù, phụ nữ nuôi con bú—là những hình ảnh thường thấy.
Beggars—the lame, the blind, women nursing their babies—are a common sight.
en.wiktionary2016 -
beg
verbMày tính ăn xin tới chừng nào mới đủ tiền trả đây?
How much begging until I get my money back?
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
scrounge
verbHắn nói loài chim đang ăn xin.
He says the birds are scrounging.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- to beg
- to panhandle
- beggarly
- mendicant
- mump
- panhandler
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ăn xin " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "ăn xin" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Kẻ ăn Xin Tiếng Anh Là Gì
-
KẺ ĂN XIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĂN XIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KẺ ĂN XIN - Translation In English
-
Kẻ ăn Xin Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
KẺ ĂN XIN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
NHƯ KẺ ĂN XIN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Người ăn Xin Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ăn Xin' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Ăn Xin – Wikipedia Tiếng Việt
-
ăn Xin Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Tìm Hiểu Về Lớp Nghĩa "xịn" Của Từ "ăn Mày" Không Phải Ai Cũng Biết
-
Mendicant Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt