KẺ ĂN XIN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
KẺ ĂN XIN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Skẻ ăn xin
a beggar
kẻ ăn xinngười ăn xinăn màyngười hành khấtbeggara pauper
kẻ ăn xinmột pauperpauper
{-}
Phong cách/chủ đề:
He is just a beggar.Ông đã đi tới mất mọi thứ; ông là kẻ ăn xin.
You have come losing everything; you are the beggar.Anh lang thang trên đường phố Hồng Kông như một kẻ ăn xin với con trai mình.
He roams the streets of Hong Kong as a beggar with his son.Bây giờ bạn đi giống như người chủ, không như kẻ ăn xin.
Now you move like an emperor,. not like a beggar.Bên ngoài bạn có thể là kẻ ăn xin nhưng bên trong bạn đã trở thành vua.
One may be a beggar from the outside but from the inside one is an emperor.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từxin visa xin phép vắc xinxin thị thực xin ngài xin giấy phép xin thứ lỗi xin tiền xin mẹ loại vắc xinHơnSử dụng với trạng từSử dụng với động từxin vui lòng xin cảm ơn xin chúc mừng xin vui lòng gửi xin cám ơn nói xin chào xin vui lòng xem xin vui lòng đọc xin liên hệ xin cầu nguyện HơnChúng tôi có thể gọi, kẻ ăn xin?
What are we trying to say, beggar?Tuy nhiên,“ kẻ ăn xin” không có quyền lựa chọn vào thời điểm khi giá dầu đã thấp rồi.
However, beggars can't be choosers at a time when the oil price is already low.Họ là con cái của Vua, nhưng lại sống như kẻ ăn xin!
They are children of the King, but they live like beggars!Bạn chấp nhận giống như kẻ ăn xin, không giống như nhà vua- và sự khác biệt là lớn lao.
One accepts like a beggar, not like a king and the difference is great.Tất cả chúng ta cần phải thựchiện bước đi này từng ngày: từ kẻ ăn xin đến làm môn đệ.
And all of us should take this step everyday- from beggars to disciples.Kẻ ăn xin đi lang thang qua các đô thị, chia sẻ miếng ăn với lũ chó.
The beggars wander through the cities, and eat their food with the dogs.Bây giờ họ đang đánh nhau ở toà án, họ chẳng có gì, họ là kẻ ăn xin trên phố.
Now they are fighting in the courts, they have nothing, they are beggars on the street.Ông ta đã chinh phục các hoàng đế, những vị vua lớn, cho nên với kẻ ăn xin, một sannyasin, khó khăn nào có thể có đó được?
He had conquered emperors, great kings, so with a beggar, a sannyasin, what difficulty could there be?Tổng thống Maduro đã từ chối viện trợ quốc tế này,tuyên bố:“ Chúng tôi không phải là kẻ ăn xin”.
Maduro has rejected the internationalhumanitarian aid saying“We are not beggars.”.Một cách mà ông ta có thể làm là cải trang mình thành một kẻ ăn xin và di chuyển giữa họ.
One way he could do it would be to disguise himself as a beggar and move among them.Đừng gây thêm nữa những trục trặc của một tâm trí giận dữ,đừng chậm trễ tặng ban cho kẻ ăn xin.
Do not add to the troubles of an angry mind,nor delay your gift to a beggar.Chúng tôi không nói đến những người vô gia cư hay kẻ ăn xin, mà là những đàn ông, đàn bà, trẻ em bình thường đi tìm thức ăn trong đống rác”.
And we are not talking about homeless people or beggars, but of men, women and children looking for food".Để tôi nhắc lại điều đó: Khi bạn không có tình yêu, bạn hỏi xin người khác cho bạn tình yêu;bạn là kẻ ăn xin.
Let it be repeated: When you don't have love you ask the other to give it to you,you are a beggar.Tình yêu là sự hoàn thành sâu sắc tới mức bạn có thể là kẻ ăn xin trên phố và bạn có thể hát nếu bạn có tình yêu trong tim mình.
Love is such a deep fulfillment that you can be a beggar on the street and you can sing if you have love in your heart.Alfried bị kết án 12 năm tù và" tịch thu toàn bộ tài sản của anh tacả thực tế và cá nhân", biến anh ta thành kẻ ăn xin.
He was sentenced to twelve years in prison and the“forfeiture of all[his]property both real and personal,” making him a pauper.Bằng không thì không thể nào gặp được nhà vua-đặc biệt đối với kẻ ăn xin, toàn thể bộ máy quan lại sẽ ngăn cản người đó.
Otherwise it was impossible to meet the king--particularly for the beggar, the whole bureaucracy would prevent him.Alfried bị kết án 12 năm tù và" tịch thu toàn bộ tài sản của anh tacả thực tế và cá nhân", biến anh ta thành kẻ ăn xin.
Alfried was condemned to 12 years in prison and the“forfeiture of all[his]property both real and personal,” making him a pauper.Tất cả những kẻ ăn xin nước ngoài bị trục xuất và người ăn xin gốc Saudi đã được đặt trong một chương trình phục hồi chức năng của Bộ Xã hội.
All foreign beggars were deported, while Saudi beggars were placed in a rehabilitation program arranged by the Ministry of Social Affairs.Vì xẩy ra cuộc bắt đạo, ngài đã giả dạng thành một kẻ ăn xin, thi hành các nhiệm vụ linh mục của mình trong các cuộc họp mật với tín hữu, thường vào ban đêm.
Because of religious persecution, he dressed as a beggar, performing his priestly duties in secret meetings of the faithful, often at night.Bởi vì bạn đã tích luỹ quá nhiều của cải trong kiếpquá khứ, bạn chết đi là người giầu nhất nước và sâu bên dưới là kẻ ăn xin- và bạn lại làm cùng điều đó trong cuộc sống này.
Because you accumulated too much wealth in a past life,you died the richest man in the country and deep down a beggar- and again you are doing the same in this life.Dốt nát thì nghèo nàn, nó là kẻ ăn xin- nó muốn cái này, nó muốn cái nọ, nó muốn được am hiểu, nó muốn được kính trọng, nó muốn giàu có, nó muốn quyền hành.
Ignorance is poor, it is a beggar- it wants this, it wants that, it wants to be knowledgeable, it wants to be respectable, it wants to be wealthy, it wants to be powerful.Chị và Anh, tôi không cần quan tâm đó có phải là một kẻ lười biếng, kẻ ăn xin hay bất kỳ là ai, anh chị đều cho họ ăn, làm bất kỳ điều gì họ có thể để giúp đỡ cho những người đó.
Her and Brother, I don't care if it's a bum, beggar, or whatever it is, they will feed him, do anything they can to help him along.Nó cải đạo người nghèo, người đói, kẻ ăn xin, con côi, không phải bởi bất kì ảnh hưởng tâm linh nào lên họ mà chỉ bởi việc cho họ đồ ăn, quần áo, chỗ ở, giáo dục.
It converts the poor, the hungry, the beggars, the orphans, not by any spiritual impact on them but just by giving them food, clothes, shelter, education.Trong khi một phần đáng kểhay phần còn lại lọt vào tay của những kẻ ăn xin chuyên nghiệp, những kẻ quá lười không buồn làm việc, thế là những kẻ thực sự khốn khó không còn được bao nhiêu.
While a good portion orremainder gets into the hands of professional beggars, those who are too lazy to work, thus doing no good whatever to those who are really in misery and suffering.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0209 ![]()
kẻ ăn thịt ngườikẻ bại trận

Tiếng việt-Tiếng anh
kẻ ăn xin English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Kẻ ăn xin trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
kẻdanh từmanguyspeoplekẻđại từonekẻngười xác địnhthoseănđộng từeatdiningăndanh từfoodxindanh từxinxinđộng từpleaseaskapplylet STừ đồng nghĩa của Kẻ ăn xin
người ăn xinTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Kẻ ăn Xin Tiếng Anh Là Gì
-
KẺ ĂN XIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĂN XIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KẺ ĂN XIN - Translation In English
-
Kẻ ăn Xin Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
ăn Xin Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
NHƯ KẺ ĂN XIN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Người ăn Xin Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ăn Xin' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Ăn Xin – Wikipedia Tiếng Việt
-
ăn Xin Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Tìm Hiểu Về Lớp Nghĩa "xịn" Của Từ "ăn Mày" Không Phải Ai Cũng Biết
-
Mendicant Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt