Anesthetic - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌæ.nəs.ˈθɛ.tɪk/
Tính từ
anesthetic + (anesthetic) /ˌæ.nəs.ˈθɛ.tɪk/
- (Y học) Gây tê, gây mê.
Danh từ
anesthetic /ˌæ.nəs.ˈθɛ.tɪk/
- (Y học) Thuốc tê, thuốc gây mê.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anesthetic”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Thuốc Mê Tiếng Anh Là Gì
-
Thuốc Mê Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Thuốc Mê In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
THUỐC MÊ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THUỐC MÊ - Translation In English
-
Thuốc Mê Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
THUỐC MÊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
'thuốc Mê' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"đánh Thuốc Mê" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "thuốc Mê" - Là Gì?
-
Thuốc Mê Tiếng Anh Là Gì
-
đánh Thuốc Mê | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Nội Soi Dạ Dày: Gây Mê, Có đau Không, Quy Trình Nội Soi Bao Tử