Từ điển Việt Anh "thuốc Mê" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"thuốc mê" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thuốc mê
thuốc mê- noun
- narcotic, anaesthetic
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thuốc mê
(cg. thuốc gây mê), thuốc có tác dụng làm mất mọi cảm giác, đặc biệt là cảm giác đau và mất mọi liên hệ của người bệnh với môi trường xung quanh. Được chia làm 3 loại lớn: TM bốc hơi (ete, clorofom, vv.); TM khí (nitơ đioxit xiclopropan, vv.). TM tĩnh mạch (hexobacbitan, thiopental, ketamin, vv. Một số TM tĩnh mạch có thể tiêm bắp và đưa vào hậu môn. Có thể dùng thêm các thuốc tiền mê như mophin, pethiđin (dolosal), atropin, scopolamin phối hợp để giảm đau. Các TM và thuốc tiền mê đều có nhiều chống chỉ định, cho nên cần có sự chỉ định và theo dõi của thầy thuốc cho từng bệnh nhân.
- (y) d. Thuốc tiêm hay cho hít để làm mất cảm giác đau trong toàn thân của bệnh nhân cần phải chữa bằng phẫu thuật.
nd. Thuốc để gây mê.Từ khóa » Thuốc Mê Tiếng Anh Là Gì
-
Thuốc Mê Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Thuốc Mê In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
THUỐC MÊ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THUỐC MÊ - Translation In English
-
Thuốc Mê Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
THUỐC MÊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
'thuốc Mê' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"đánh Thuốc Mê" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thuốc Mê Tiếng Anh Là Gì
-
Anesthetic - Wiktionary Tiếng Việt
-
đánh Thuốc Mê | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Nội Soi Dạ Dày: Gây Mê, Có đau Không, Quy Trình Nội Soi Bao Tử