ANH VẪN ỔN CHỨ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ANH VẪN ỔN CHỨ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch anh vẫn ổn
you're okaychứ
butandrather thanrightokay
{-}
Phong cách/chủ đề:
Are you still okay?Nhưng anh vẫn ổn chứ?
But you're good?Sao anh không để Luke biết anh vẫn ổn chứ?".
Why didn't you let me know you were okay?”.Scott, anh vẫn ổn chứ?
Scott, are you Ok?Những năm này, anh vẫn ổn chứ?
After all these years, are you ok?Vậy anh vẫn ổn chứ?
So you're doing okay,?Sáng nay anh vẫn ổn chứ?
Are you alright this morning?Scott, anh vẫn ổn chứ?
Scott, are you okay?Gia đình anh vẫn ổn chứ?
Is your family doing okay?Anh trai ở nhà vẫn ổn chứ?”.
Everything okay at home with your brother?".Tôi nói:“ Này Shirl, anh chỉ muốn chắc rằng tụi em vẫn ổn chứ!”.
I say:"Hi Shirl, I just want to check you guys are OK.".Anh ấy vẫn ổn chứ?
Is he gonna be okay?House, anh chắc là vẫn ổn chứ?
House, are you sure you're okay?Chào anh, mọi thứ vẫn ổn chứ?
Hi. Everything okay?Lennie, tuy không phải việc của anh, nhưng mà em vẫn ổn chứ?
Lennie, tell me it's none of my business… but are you okay?Những từ này vẫn vang vọng trong tâm trí của anh hàng ngày:“ Anh ổn chứ?”.
That they're still ringing in his head every day,'Are you okay?'.Anh chắc là nó vẫn ổn chứ?.
He's fine? Are you sure?Anh vẫn nói như vậy ổn chứ?
Do you still feel okay saying that?Luật sư của anh kết thúc bản tường trình với,“ Em gái cô ta nói cô ta vẫn ổn và có ai hiểu cô ta hơn em gái cô ta kia chứ.”.
Your attorney's closing statement began,“My sister said she was fine and who knows her better than her sister.”.Tôi nhiều lần góp ý rằngcông việc không phù hợp đâu, anh nên chuyển sang làm đúng chuyên ngành bên nhà hàng khách sạn thì tốt hơn, cái chính là để ổn định cuộc sống vật chất của 2 đứa, chứ giờ chúng tôi vẫn phải nhận thêm hỗ trợ từ gia đình.
I have repeatedlycommented that the work is not suitable, he should move to the right major in the hotel restaurant, it is better, the main thing is to stabilize their material life, but now we still have to Get more support from family.Vậy nên, gọi cho tôi để tôi biết anh vẫn ổn, được chứ?
So, uh, just give me a call if you're okay, okay?Ông cảm thấy bà bên cạnh mình, Chào cưng, khỏe chứ, họ vẫn chào nhau bằng lời âu yếm sau bao năm cưới nhau, rồi ông nói, như thể cả hai đang diễn kịch và đây là câu gợi ý của ông, Anh sợ là chẳng khỏe, có cái gì không ổn trong mắt anh..
He felt her by his side, Good morning, my love, they still greeted each other with words of affection after all these years of marriage, and then he said, as if both of them were acting in a play and this was his cue, I doubt whether it will be all that good, there's something wrong with my sight.Tôi vẫn là ngôi sao nhạc rock Tôi có những bước nhảy bốc lửa Và tôi không cần anh Và hãy nghĩ coi Tôi đang vui vẻ hơn nè Và giờ thì chuyện chúng ta đã chấm dứt Đêm nay tôi sẽ cho anh thấy Tôi ổn, tôi không sao hết Và anh chỉ là một công cụ thôi Vậy thì sao chứ?.
I'm still a rock star I got my rock moves And I don't need you And guess what I'm having more fun And now that we're done I'm gonna show you tonight I'm alright, I'm just fine And you're a tool So, so what?Không hài lòng, anh đã quyết định giảm thêm nhiều cân nữa cho tới khi một buổi sáng, một thành viên trong đoàn phim trông thấyanh đã lo lắng hỏi:“ Matthew, anh vẫn ổn đấy chứ?”.
Not satisfied, he pushed the weight loss even further until one morning a crewmember approached him with concern and asked,“Matthew, are you okay?”. Kết quả: 24, Thời gian: 0.0238 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
anh vẫn ổn chứ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Anh vẫn ổn chứ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
anhtính từbritishbritainanhdanh từenglandenglishbrothervẫntrạng từstillvẫnđộng từremaincontinuekeepvẫnsự liên kếtyetổntính từfineokaygoodwrongổntrạng từwellchứsự liên kếtbutandchứrather thanchứdanh từrightTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nó ổn Chứ Trong Tiếng Anh
-
Các Cách Hỏi Thăm Và Trả Lời Khi Giao Tiếp Bằng Tiếng Anh - E
-
NÓ VẪN ỔN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Những Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Cơ Bản - EJOY English
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Cách Diễn đạt Bằng Tiếng Anh Khi Gặp Lại Bạn Cũ - VnExpress
-
Lời Hỏi Thăm Tiếng Anh Hay Và Phổ Biến Bạn Cần Biết - Step Up English
-
Các Cách Nói "không Sao đâu" Trong Tiếng Anh - English4u
-
25 Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Thông Dụng - Langmaster
-
60 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Mọi Tình Huống
-
Cách Hỏi Thăm Chúc Sức Khoẻ Bằng Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Mẫu Câu Hỏi Thăm Trong Tiếng Anh - Freetuts
-
NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH HÀNG NGÀY HAY DÙNG
-
ổn Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe