Appearance Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ appearance tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm appearance tiếng Anh appearance (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ appearance

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

appearance tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ appearance trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ appearance tiếng Anh nghĩa là gì.

appearance /ə'piərəns/* danh từ- sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra=to make one's first appearance+ mới xuất đầu lộ diện, mới ra mặt=to put in an appearance+ có mặt, đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)- (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà- sự xuất bản (sách)- diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái=a man of good appearance+ người có diện mạo tốt- bề ngoài, thể diện=one should not judge by appearances+ không nên xét đoán theo bề ngoài=to save (keep up) appearances+ giữ thể diện=to all appearance+ theo biểu hiện bề ngoài=to assume (put on) the appearance of innocence+ làm ra vẻ ngây thơ- ma quỷ

Thuật ngữ liên quan tới appearance

  • pikestaff tiếng Anh là gì?
  • backhanded tiếng Anh là gì?
  • fairyism tiếng Anh là gì?
  • keen-set tiếng Anh là gì?
  • misestimation tiếng Anh là gì?
  • Central Bank tiếng Anh là gì?
  • imperviousness tiếng Anh là gì?
  • bohemian tiếng Anh là gì?
  • peridermic tiếng Anh là gì?
  • amphigenesis tiếng Anh là gì?
  • switchback tiếng Anh là gì?
  • snow-mobile tiếng Anh là gì?
  • scary tiếng Anh là gì?
  • pot-pourri tiếng Anh là gì?
  • seaboard tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của appearance trong tiếng Anh

appearance có nghĩa là: appearance /ə'piərəns/* danh từ- sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra=to make one's first appearance+ mới xuất đầu lộ diện, mới ra mặt=to put in an appearance+ có mặt, đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)- (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà- sự xuất bản (sách)- diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái=a man of good appearance+ người có diện mạo tốt- bề ngoài, thể diện=one should not judge by appearances+ không nên xét đoán theo bề ngoài=to save (keep up) appearances+ giữ thể diện=to all appearance+ theo biểu hiện bề ngoài=to assume (put on) the appearance of innocence+ làm ra vẻ ngây thơ- ma quỷ

Đây là cách dùng appearance tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ appearance tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

appearance /ə'piərəns/* danh từ- sự xuất hiện tiếng Anh là gì? sự hiện ra sự ló ra=to make one's first appearance+ mới xuất đầu lộ diện tiếng Anh là gì? mới ra mặt=to put in an appearance+ có mặt tiếng Anh là gì? đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)- (pháp lý) sự trình diện tiếng Anh là gì? sự ra hầu toà- sự xuất bản (sách)- diện mạo tiếng Anh là gì? dáng điệu tiếng Anh là gì? tướng mạo tiếng Anh là gì? phong thái=a man of good appearance+ người có diện mạo tốt- bề ngoài tiếng Anh là gì? thể diện=one should not judge by appearances+ không nên xét đoán theo bề ngoài=to save (keep up) appearances+ giữ thể diện=to all appearance+ theo biểu hiện bề ngoài=to assume (put on) the appearance of innocence+ làm ra vẻ ngây thơ- ma quỷ

Từ khóa » Cách đọc Từ Appearance