Apprentice Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ apprentice tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | apprentice (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ apprenticeBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
apprentice tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ apprentice trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ apprentice tiếng Anh nghĩa là gì.
apprentice /ə'prentis/* danh từ- người học việc, người học nghề=to bind somebody apprentice+ nhận cho ai học việc=to be bound apprentice to a tailor+ học nghề ở nhà một ông thợ may- người mới vào nghề, người mới tập sự- (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự* ngoại động từ- cho học việc, cho học nghề=to apprentice somebody to a tailor+ cho ai học việc ở nhà ông thợ may
Thuật ngữ liên quan tới apprentice
- cesser tiếng Anh là gì?
- drop-off tiếng Anh là gì?
- outlearnt tiếng Anh là gì?
- spinant tiếng Anh là gì?
- underlaid tiếng Anh là gì?
- cruses tiếng Anh là gì?
- mammiform tiếng Anh là gì?
- sell-out tiếng Anh là gì?
- crureous tiếng Anh là gì?
- self-binder tiếng Anh là gì?
- trapeziform tiếng Anh là gì?
- engrained tiếng Anh là gì?
- spectroscopic tiếng Anh là gì?
- saleable tiếng Anh là gì?
- salt-shaker tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của apprentice trong tiếng Anh
apprentice có nghĩa là: apprentice /ə'prentis/* danh từ- người học việc, người học nghề=to bind somebody apprentice+ nhận cho ai học việc=to be bound apprentice to a tailor+ học nghề ở nhà một ông thợ may- người mới vào nghề, người mới tập sự- (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự* ngoại động từ- cho học việc, cho học nghề=to apprentice somebody to a tailor+ cho ai học việc ở nhà ông thợ may
Đây là cách dùng apprentice tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ apprentice tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
apprentice /ə'prentis/* danh từ- người học việc tiếng Anh là gì? người học nghề=to bind somebody apprentice+ nhận cho ai học việc=to be bound apprentice to a tailor+ học nghề ở nhà một ông thợ may- người mới vào nghề tiếng Anh là gì? người mới tập sự- (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề tiếng Anh là gì? hoa tiêu mới tập sự* ngoại động từ- cho học việc tiếng Anh là gì? cho học nghề=to apprentice somebody to a tailor+ cho ai học việc ở nhà ông thợ may
Từ khóa » Người Học Việc Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Người Học Việc - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
NGƯỜI HỌC VIỆC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NGƯỜI HỌC VIỆC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"người Học Việc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nhân Viên Học Việc Tiếng Anh Là Gì
-
NGƯỜI MỚI HỌC VIỆC - Translation In English
-
Học Việc Tiếng Anh Là Gì - Ucancook
-
Học Việc Tiếng Anh Là Gì - Michael
-
'học Việc' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Apprentice | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Người Mới Học Việc Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ Apprentice
-
Học Việc Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Những Từ Vựng Về Nghề Nghiệp Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của "Người Mới Học Việc Tiếng Anh Là Gì ...
apprentice (phát âm có thể chưa chuẩn)