AUD định Nghĩa: Khán Phòng - Auditorium - Abbreviation Finder
Có thể bạn quan tâm
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 3 chữ cái › AUD › Khán phòng AUD: Khán phòng AUD có nghĩa là gì? Khán phòng là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. AUD có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 3 chữ cái › AUD › Khán phòng AUD: Khán phòng AUD có nghĩa là gì? Khán phòng là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. AUD có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. AUD là viết tắt của Khán phòng
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về AUD trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa AUD cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "AUD - Auditorium" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "AUD - Auditorium" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của AUD
Như đã đề cập ở trên, AUD có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: Auditorium
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của AUD cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của AUD trong các ngôn ngữ khác của 42.
AUD định nghĩa:
- Kiểm toán
- Cấp tính sử dụng ma túy
- Sẵn sàng cho việc sử dụng dữ liệu
- Thêm Cập Nhật xóa
- Rượu sử dụng rối loạn
- Hiệp hội cho liên minh dân chủ
- Các bác sĩ của thính
- Thính học
- Xác thực Universelle de tài liệu
- Agence d'Urbanisme et de Développement
- Đại học Mỹ ở Dubai
- Thính giác
- Phân phối duy nhất Dégressive
- Khán phòng
- Đô la Úc
‹ Nội dung dịch vụ công cộng
Ủy Ban Dịch vụ công cộng ›
AUD là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, AUD là viết tắt của Auditorium. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, AUD là viết tắt của Khán phòng. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
AUD => Khán phòng
-
AUD => Auditorium
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Khán Phòng Tiếng Anh Là Gì
-
Khán Phòng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"khán Phòng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Khán Phòng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
KHÁN PHÒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Khán Phòng Bằng Tiếng Anh
-
Coliseum | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Auditorium | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "phòng Khán Giả" - Là Gì?
-
Trung Tâm Biểu Diễn Nghệ Thuật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về điện ảnh - Movies (phần 1) - Leerit
-
Một Số Thuật Ngữ Tiếng Anh Cho Nghề Sự Kiện - Backstage News
-
Tiêu Chuẩn TCVN 9369:2012 Tiêu Chuẩn Thiết Kế Nhà Hát
-
Phòng Chiếu Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News





