• Awareness, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "awareness" thành Tiếng Việt

sự nhận thức, nhận thức, ý thức là các bản dịch hàng đầu của "awareness" thành Tiếng Việt.

awareness noun ngữ pháp

The state or level of consciousness where sense data can be confirmed by an observer. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự nhận thức

    Of course, this requires continuous awareness and effort.

    Dĩ nhiên, điều này đòi hỏi ta phải luôn luôn cố gắng và có sự nhận thức.

    GlosbeMT_RnD
  • nhận thức

    They were aware of the difficulties.

    Họ nhận thức được những khó khăn.

    GlosbeResearch
  • ý thức

    noun

    Many of us do not have a full awareness of what we really know.

    Nhiều người trong chúng ta không ý thức trọn vẹn về điều chúng ta thực sự biết.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " awareness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "awareness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cách Dùng Của Awareness