Bả Lả - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ː˧˩˧ la̰ː˧˩˧ | ɓaː˧˩˨ laː˧˩˨ | ɓaː˨˩˦ laː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaː˧˩ laː˧˩ | ɓa̰ːʔ˧˩ la̰ːʔ˧˩ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- ba lá
Tính từ
bả lả
- Cợt nhả, không đứng đắn. Bày trò bả lả. Cười nói bả lả.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Bả Lả
-
Nghĩa Của Từ Bả Lả - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bả Lả" - Là Gì?
-
'bả Lả': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ Điển - Từ Bả Lả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bả Lả Nghĩa Là Gì?
-
Từ Bả Lả Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bả Lả' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bả Lả
-
Bả Lả Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tra Từ Bả Lả - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Bả Lả Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn