lả lơi, không đứng đắn. cười nói bả lả. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%E1%BA%A3_l%E1%BA%A3 ». tác giả. Khách. Tìm thêm với Google.com :.
Xem chi tiết »
nt. Cợt nhả, không đứng đắn. Bày trò bả lả. Cười nói bả lả. Phát âm ...
Xem chi tiết »
명사 cây cỏ ba lá. 2. 명사 quân tép (→다이아몬드). Phát âm. 국립국어원 한국어-베트남어 학습사전(KOVI). 탱자. 명사 quả cam ba lá.
Xem chi tiết »
tt. Cợt nhả, sàm sỡ, lả lơi, thiếu đứng đắn trong nói năng, cư xử: nói năng bả lả. Nguồn tham khảo ...
Xem chi tiết »
IPA theo giọng. Hà Nội · Huế · Sài Gòn. ɓa̰ː˧˩˧ la̰ː˧˩˧, ɓaː˧˩˨ laː˧˩˨, ɓaː˨˩˦ laː˨˩˦. Vinh · Thanh Chương · Hà Tĩnh. ɓaː˧˩ laː˧˩, ɓa̰ːʔ˧˩ la̰ːʔ˧˩ ...
Xem chi tiết »
Trang web này sử dụng cookie. Chúng tôi sử dụng cookie để cá nhân hóa nội dung và quảng cáo, để cung cấp các tính năng truyền thông xã hội và để phân tích lưu ...
Xem chi tiết »
trgt Không đứng đắn, chớt nhả: Cười nói ba lả với phụ nữ. Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân. bả lả, ph ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ bả lả trong Từ điển Tiếng Việt bả lả [bả lả] tính từ too familiar, offensively familiar, improper; lasvicious giở những trò bả lả to indulge in ...
Xem chi tiết »
Bả lả là gì: Tính từ: lả lơi, không đứng đắn, cười nói bả lả.
Xem chi tiết »
bả lả Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa bả lả Tiếng Trung (có phát âm) là: xem cợt nhả.
Xem chi tiết »
bả lả = adj Too familiar, offensively familiar, improper giở những trò bả lả to indulge in familiarities, to indulge in improprieties, to take liberties ...
Xem chi tiết »
bả lả trong Tiếng Việt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng bả lả (có phát âm) trong tiếng Hàn chuyên ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 12+ Bả Lả
Thông tin và kiến thức về chủ đề bả lả hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu