Bà Mai Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- bà mai
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
bà mai tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bà mai trong tiếng Trung và cách phát âm bà mai tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bà mai tiếng Trung nghĩa là gì.
bà mai (phát âm có thể chưa chuẩn)
保山; 大媒 《媒人。》红娘 《《西厢记》中崔莺莺的侍女, 促成了莺莺和张生的结合。后来用做媒人的代称。》媒婆 《( 媒婆儿)以做媒为职业的妇女。》书冰人 《旧时称媒人。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 保山; 大媒 《媒人。》红娘 《《西厢记》中崔莺莺的侍女, 促成了莺莺和张生的结合。后来用做媒人的代称。》媒婆 《( 媒婆儿)以做媒为职业的妇女。》书冰人 《旧时称媒人。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ bà mai hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- công trình thuỷ lợi tiếng Trung là gì?
- người có tài năng phi thường tiếng Trung là gì?
- gia công khác tiếng Trung là gì?
- đọc thầm tiếng Trung là gì?
- giấy thông hành tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bà mai trong tiếng Trung
保山; 大媒 《媒人。》红娘 《《西厢记》中崔莺莺的侍女, 促成了莺莺和张生的结合。后来用做媒人的代称。》媒婆 《( 媒婆儿)以做媒为职业的妇女。》书冰人 《旧时称媒人。》
Đây là cách dùng bà mai tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bà mai tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 保山; 大媒 《媒人。》红娘 《《西厢记》中崔莺莺的侍女, 促成了莺莺和张生的结合。后来用做媒人的代称。》媒婆 《( 媒婆儿)以做媒为职业的妇女。》书冰人 《旧时称媒人。》Từ điển Việt Trung
- hệ thống điều khiển tiếng Trung là gì?
- cá non tiếng Trung là gì?
- tiền thuê nhà tiếng Trung là gì?
- đường may đường khâu tiếng Trung là gì?
- công ty intel tiếng Trung là gì?
- chạy trốn bằng đường thuỷ tiếng Trung là gì?
- khóc tang tiếng Trung là gì?
- Monrovia tiếng Trung là gì?
- liên kết nhau tiếng Trung là gì?
- quan sát động tĩnh tiếng Trung là gì?
- xây dựng sự nghiệp tiếng Trung là gì?
- thương mại xuất khẩu tiếng Trung là gì?
- tứ tán tiếng Trung là gì?
- chó bông tiếng Trung là gì?
- mượng tượng tiếng Trung là gì?
- chức vụ ứng tuyển tiếng Trung là gì?
- ưỡn tiếng Trung là gì?
- cửa quần tiếng Trung là gì?
- vật báu vô giá tiếng Trung là gì?
- sông giáp ranh tiếng Trung là gì?
- phản động lực tiếng Trung là gì?
- cúi tiếng Trung là gì?
- cưỡi mây lướt gió tiếng Trung là gì?
- dung mạo tiếng Trung là gì?
- công việc mong muốn tiếng Trung là gì?
- thiết bị tự động diệt từ tiếng Trung là gì?
- mai sau tiếng Trung là gì?
- quá gọt giũa tiếng Trung là gì?
- chờn vờn tiếng Trung là gì?
- cười khằng khặc tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Bà Mai Là Gì
-
Làm Mối – Wikipedia Tiếng Việt
-
'bà Mai' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Khmer "bà Mai" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Bà Mai Là Gì
-
Vai Trò Của Người Mai Mối Trong Hôn Nhân Xưa - Cộng Đồng Đánh Giá
-
Có Bạn Hỏi Từ "làm Mai Mối" Hay Là "bà... - Possible English | Facebook
-
Tục Mai Mối Và Tục Nộp Cheo Trong đám Cưới Của Người Việt Xưa
-
Ở đời Có Bốn Cái Ngu: Bàn Chuyện Cái Ngu Lớn Nhất - Báo Thanh Niên
-
Về Thăm Sóc Bà Mai - Báo Hậu Giang
-
Con Cái Là Lộc Trời Cho
-
Lê Thị Tuyết Mai - EY
-
Mai Mối Nghĩa Là Gì? - Từ-điể