Bag - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbæɡ/ (Anh, Mỹ), [ˈbɛːɡ] (Mỹ) (Thông tục)
| [ˈbæːɡ] |
Từ nguyên
Từ tiếng Anhtrung đạibagge, từ tiếng Bắc Âu cổbaggi(“bao, túi, bó”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰak-. So sánh với tiếng Wales baich (gánh nặng, bó), tiếng Hy Lạp cổ βάσταγμα (bástagma, gánh nặng).
Danh từ
bag (số nhiềubags)
- Bao, túi, bị, xắc, cặp.
- Va li.
- Cặp sách; cái ba lô đeo trên vai.
- Cái được ưa thích hơn.
- (Tục tĩu) Mụ già xấu như quỷ.
- Mẻ săn. to get a good bag — săn được nhiều
- (Động vật học) Túi, bọng, bọc. honey bag — bọng ong
- Vú (bò).
- Chỗ húp lên (dưới mắt).
- (Số nhiều) Của cải, tiền bạc.
- (Số nhiều;lóng) Quần.
- Chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...).
- (Bóng chày) Gối bằng vải nằm trên các chốt một, hai, ba.
- (Bóng chày) Chốt một, hai, hoặc ba.
- (the +) Máy đo độ cồn trong máy của người lái xe.
- (Toán học) Đa tập hợp.
Đồng nghĩa
bao- sack
- tote
- poke (cũ)
- suitcase
- school-bag
- backpack
- preference
- hag
- base
- breathalyzer
- multiset
Thành ngữ
- bag of bones: Người gầy giơ xương, người toàn xương.
- bag of wind: Kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên.
- to give somebody the bag to hold: Chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn.
- in the bag: (Thông tục) Nắm chắc trong tay, chắc chắn.
- in the bottom of one's bag: Cùng kế.
- to let the cat out of the bag: Xem let
- to pack up bag and baggage: Cuốn gói trốn đi.
- to put somebody in a bag: Thắng ai.
- whole bag of tricks:
- Đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế.
- Tất cả không để lại cái gì.
Ngoại động từ
bag ngoại động từ /ˈbæɡ/
- Bỏ vào túi, bỏ vào bao.
- (Săn bắn) Bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được.
- Thu nhặt.
- (Thông tục) Lấy, ăn cắp.
- (Lóng;người Mỹ đen) Đi với người đàn bà mình mới gặp ngoài đường.
- (Lóng) Nhạo báng.
- Gặt (lúa) bằng liềm.
Chia động từ
bag| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bag | |||||
| Phân từ hiện tại | bagging | |||||
| Phân từ quá khứ | bagged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bag | bag hoặc baggest¹ | bags hoặc baggeth¹ | bag | bag | bag |
| Quá khứ | bagged | bagged hoặc baggedst¹ | bagged | bagged | bagged | bagged |
| Tương lai | will/shall²bag | will/shallbag hoặc wilt/shalt¹bag | will/shallbag | will/shallbag | will/shallbag | will/shallbag |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bag | bag hoặc baggest¹ | bag | bag | bag | bag |
| Quá khứ | bagged | bagged | bagged | bagged | bagged | bagged |
| Tương lai | weretobag hoặc shouldbag | weretobag hoặc shouldbag | weretobag hoặc shouldbag | weretobag hoặc shouldbag | weretobag hoặc shouldbag | weretobag hoặc shouldbag |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bag | — | let’s bag | bag | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
bag nội động từ /ˈbæɡ/
- Phồng lên, nở ra, phùng ra. these trousers bag at the knees — cái quần này phùng ra ở đầu gối
- (Hàng hải) Thõng xuống (buồm).
- Đi chệch hướng (thuyền).
- (Lóng;người Mỹ đen) Bị cảnh sát bắt giữ.
- (Lóng;người Mỹ đen) Cười hô hố, cười ha hả.
- (Y học) Thông hơi dùng máy thở túi–van–mặt nạ (BVM).
Thành ngữ
- I bag; bags I; bags!: (Ngôn ngữ nhà trường;lóng) Đến lượt tớ, đến phiên tớ!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bag”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Daur
[sửa]Động từ
bag
- bò đực.
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Từ xúc phạm/Không xác định ngôn ngữ
- Động vật học
- Từ lóng/Không xác định ngôn ngữ
- Toán học
- Ngoại động từ
- Săn bắn
- Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
- Tiếng Anh Mỹ gốc Phi
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Hàng hải
- Y học
- Ngôn ngữ nhà trường
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Bóng chày/Tiếng Anh
- Mục từ tiếng Daur
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Daur
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Không đưa lên Trang Chính
Từ khóa » Cái Túi Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Cái Túi - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
• Túi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Pocket, Bag, Pouch | Glosbe
-
TÚI XÁCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái Túi Xách Tiếng Anh Là Gì? đọc Như Thế Nào Cho đúng - Vuicuoilen
-
Cái Túi Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"cái Túi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cái Túi Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Túi Xách Tiếng Anh đọc Là Gì - Thả Rông
-
CÁI TÚI ĐÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
BAG | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cái Túi Xách Tiếng Anh Là Gì - Trangwiki
-
Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Balo – Túi Xách - .vn
-
Túi Xách Tiếng Anh Là Gì ? Tổng Hợp Các Loại Túi Xách Trong Tiếng Anh
-
Kangaroo : Loài Chuột Túi (khen-gơ-rú) - Tiếng Anh Phú Quốc