Bài 1: Tính Chất Hóa Học Của Oxit - Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 9Giải Bài Tập Hóa 9Sách Giáo Khoa - Hóa Học 9Bài 1: Tính chất hóa học của oxit - Khái quát về sự phân loại oxit SGK Hóa Học 9 - Bài 1: Tính chất hóa học của oxit - Khái quát về sự phân loại oxit
  • Bài 1: Tính chất hóa học của oxit - Khái quát về sự phân loại oxit trang 1
  • Bài 1: Tính chất hóa học của oxit - Khái quát về sự phân loại oxit trang 2
  • Bài 1: Tính chất hóa học của oxit - Khái quát về sự phân loại oxit trang 3
  • Bài 1: Tính chất hóa học của oxit - Khái quát về sự phân loại oxit trang 4
CÁC LOẠỊ HỢP CHẤT VÔ Cơ & Các hợp chất vô cơ được phân loại như thế nào ? Mỗi loại hợp chất vô cơ có những tính chất, ứng dụng quan trọng nào và giữa các loại hợp chất vô cơ có mối quan hệ ra sao ? CHƯƠNG Thiết bị đo pH Bài 1 (ỉ tiết) Tính chắt hoá học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit Chương 4 “Oxi - Không khí" (lớp 8) đã sơ lược đề cập đến hai loại oxit chính là oxit bazơ và oxit axit. Chúng có những tính chất hoó học nào ? - TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT Oxít bazơ có những tính chốt hoá học nào ? Tác dụng với nước BaO phản ứng với nước tạo thành dung dịch ban hiđroxit Ba(OH)2, thuộc loại bazơ: BaO (r) + H2O (ỉ) > Ba(OH)2 (dd) Một số oxit bazơ khác như Na2O, CaO ... cũng có phản ứng tương tự. Vậy : Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ (kiềm). Tác dụng với axit ■* Thí nghiệm : Cho vào ống nghiệm một ít bột CuO màu đen, thêm 1 - 2 ml dung dịch HC1 vào, lắc nhẹ (hình 1.1). Hiện tượng : Bột CuO màu đen bị hoà tan, tạo thành dung dịch màu xanh lam. Nhận xét : Màu xanh lam là màu của dung dịch đồng(II) clorua. Phản ứng của CuO với dung dịch HQ được biểu diễn bằng phương trình hoá học : CuO (r) + 2HC1 (dd) > CuCl2 (dd) + H2O (l) Thí nghiệm với những oxit bazơ khác như CaO, Fe2O3 ... cũng xảy ra phản ứng hoá học tương tự. Vậy : Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước. Hình 1.1. CuO tác dụng với dung dịch Hơ Tác dụng với oxit axit Bằng thực nghiệm, người ta đã chứng minh được rằng : một số oxit bazơ như CaO, Na2O, BaO ... tác dụng được với oxit axit tạo thành muối. Thí dụ : BaO (r) + co2 (k) > BaCO3 (r) Vậy : Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muôi. Oxit axit có những tính chất hoá học nào ? Tác dụng với nước Điphotpho pentaoxit P^Oj tác dụng với H2O tạo thành dung dịch axit photphoric H3PO4. P2O5 (r) + 3HợO (7) > 2H3PO4 (dd) Thí nghiệm với nhiều oxit axit khác như so2, so3, N2O5... ta cũng thu được những dung dịch axit tưctng ứng. Vậy : Nhiều oxit axịt tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit. Tác dụng với bazơ Ta đã biết phản ứng của cacbon đioxit co2 với dung dịch bazơ như canxi hiđroxit, tạo thành muối không tan là canxi cacbonat : co2 (k) + Ca(OH)2 (dd) —> CaCO3 (r) + H2O ịl) Các oxit axit khác như so2, P2O5 ... cũng có phản ứng tương tự. Vậy : Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước. Tác dụng với oxit bazơ Từ tính chất (c) của oxit bazơ ở trên, ta có nhận xét : Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối. - KHÁI QUÁT VỀ Sự PHÂN LOẠI OXIT Căn cứ vào tính chất hoá học của oxit, người ta phân loại như sau : Oxit bazo là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước. Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước. Oxit lưỡng tính(1) là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước. Thí dụ như A12O3, ZnO ... Oxit trung tính® còn được gọi là oxit không tạo muối là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước. Thí dụ như co, NO ... Dựa vào tính chất hoá học của oxit, ngưởi ta phân oxit thành 4 loại: oxit baza, oxit axit, oxit lưỡng tính và oxit trung tính. Oxit baza tác dụng với nước tạo thành dung dịch baza (kiềm), tác dụng với axit tạo thành muối và nuớc, tác dụng với oxit axit tạo thành muối. Oxit axit tác dụng vói nước tạo thành dung dịch axit, tác dụng vói dung dịch bazơ tạo thành muối và nước, tác dụng với oxit baza tạo thành muối. <1-2) Hai loại oxit lưỡng tính và trung tính sẽ được học sau. BÀI TẬP Có những oxit sau : CaO, Fe2O3, so3. Oxit nào có thể tác dụng được với nước ? axit clohiđric ? ó) natri hiđroxit ? Viết các phương trình hoá học. Có những chất sau : H2O, KOH, K2O, co2. Hãy cho biết những cặp chất có thể tác dụng với nhau. Từ những chất: Canxi oxit, lưu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lưu huỳnh trioxit, kẽm oxit, em hãy chọn chất thích hợp điền vào các sơ đổ phản ứng sau : a) Axit sunfuric + ... > Kẽm sunfat + Nước b) Natri hiđroxit + ... > Natri sunfat + Nước c) Nước + ... > Axit suníurơ đ) Nước + ... > Canxi hiđroxit e) Canxi oxit + ... > Canxi cacbonat Dùng các công thức hoá học để viết tất cả những phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng trên. 4*. Cho những oxit sau : co2, so2, Na2O, CaO, CuO. Hãy chọn những chất đã cho tác dụng được với nước, tạo thành dung dịch axit. nước, tạo thành dung dịch bazơ. dung dịch axit, tạo thành muối và nước. dung dịch bazơ, tạo thành muối và nước. Viết các phương trình hoá học. 5. Có hỗn hợp khí co2 và 02. Làm thế nào có thể thu được khí 02 từ hỗn hợp trên ? Trình bày cách làm và viết phương trình hoá học. 6*. Cho 1,6 gam đồng(ll) oxittác dụng với 100 gam dung dịch axit sunfuric có nồng độ 20%. Viết phương trình hoá học. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 2: Một số oxit quan trọng
  • Bài 3: Tính chất hóa học của axit
  • Bài 4: Một số axit quan trọng
  • Bài 5: Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit
  • Bài 6: Thực hành: Tính chất hóa học của oxit và axit
  • Bài 7: Tính chất hóa học của bazơ
  • Bài 8: Một số bazơ quan trọng
  • Bài 9: Tính chất hóa học của muối
  • Bài 10: Một số muối quan trọng
  • Bài 11: Phân bón hóa học

Các bài học trước

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Hóa Học 9
  • Giải Hóa 9
  • Sách Giáo Khoa - Hóa Học 9(Đang xem)

Sách Giáo Khoa - Hóa Học 9

  • Chương 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
  • Bài 1: Tính chất hóa học của oxit - Khái quát về sự phân loại oxit(Đang xem)
  • Bài 2: Một số oxit quan trọng
  • Bài 3: Tính chất hóa học của axit
  • Bài 4: Một số axit quan trọng
  • Bài 5: Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit
  • Bài 6: Thực hành: Tính chất hóa học của oxit và axit
  • Bài 7: Tính chất hóa học của bazơ
  • Bài 8: Một số bazơ quan trọng
  • Bài 9: Tính chất hóa học của muối
  • Bài 10: Một số muối quan trọng
  • Bài 11: Phân bón hóa học
  • Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
  • Bài 13: Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ
  • Bài 14: Thực hành: Tính chất hóa học của bazơ và muối
  • Chương 2: KIM LOẠI
  • Bài 15: Tính chất vật lí của kim loại
  • Bài 16: Tính chất hóa học của kim loại
  • Bài 17: Dãy hoạt động hóa học của kim loại
  • Bài 18: Nhôm
  • Bài 19: Sắt
  • Bài 20: Hợp kim sắt: Gang, thép
  • Bài 21: Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòm
  • Bài 22: Luyện tập chương 2: Kim loại
  • Bài 23: Thực hành: Tính chất hóa học của nhôm và sắt
  • Bài 24: Ôn tập học kì 1
  • Chương 3: PHI KIM. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
  • Bài 25: Tính chất của phi kim
  • Bài 26: Clo
  • Bài 27: Cacbon
  • Bài 28: Các oxit của cacbon
  • Bài 29: Axit cacbon và muối cacbonat
  • Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
  • Bài 31: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 32: Luyện tập chương 3: Phi kim - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 33: Thực hành: Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của chúng
  • Chương 4: HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU
  • Bài 34: Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
  • Bài 35: Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
  • Bài 36: Metan
  • Bài 37: Etilen
  • Bài 38: Axetilen
  • Bài 39: Benzen
  • Bài 40: Dầu mỏ và khí thiên nhiên
  • Bài 41: Nhiên liệu
  • Bài 42: Luyện tập chương 4: Hiđrocacbon - Nhiên liệu
  • Bài 43: Thực hành: Tính chất của Hiđrocacbon
  • Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
  • Bài 44: Rượu etylic
  • Bài 45: Axit axetic
  • Bài 46: Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axeitc
  • Bài 47: Chất béo
  • Bài 48: Luyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béo
  • Bài 49: Thực hành: Tính chất của rượu và axit
  • Bài 50: Glucozơ
  • Bài 51: Saccarozơ
  • Bài 52: Tinh bột và xenlulozơ
  • Bài 53: Protein
  • Bài 54: Polime
  • Bài 55: Thực hành: Tính chất của gluxit
  • Bài 56: Ôn tập cuối năm
  • Phụ lục 1
  • Phụ lục 2

Từ khóa » Tính Chất Hóa Học Của Oxit Khái Quát Về Sự