Hoá Học 9 Bài 1: Tính Chất Hóa Học Của Oxit Và Khái Quát Về Sự Phân ...
Có thể bạn quan tâm
Bài 1:
Cho các chất khí sau đây:
Cacbon đioxit, hidro, oxi, lưu huỳnh đioxit, nitơ. Chọn chất phù hợp với mô tả.
a) Nặng hơn không khí
b) Nhẹ hơn không khí
c) Cháy được trong không khí
d) Tác dụng được với nước tạo thành dung dịch làm quỳ hóa đỏ
e) Làm đục nước vôi trong
f) Đổi màu quỳ ẩm từ tím sang đỏ
Hướng dẫn:
Cacbon đioxit (CO2) , hidro (H2), oxi (O2), lưu huỳnh đioxit (SO2), nitơ (N2)
a) Nặng hơn không khí là khí CO2 (44 > 29)
b) Nhẹ hơn không khí là H2, N2
c) Cháy được trong không khí là H2
d) Tác dụng được với nước tạo thành dung dịch làm quỳ hóa đỏ là SO2
e) Làm đục nước vôi trong là khí CO2
f) Đổi màu quỳ ẩm từ tím sang đỏ là khí SO2
Bài 2:
Cho các chất sau: Đồng(II) oxit,hidro,cacbon monooxit,lưu huỳnh trioxit,điphotpho pentaoxit,
nước. Chọn chất thích hợp điền vào dấu ba chấm.
\(\begin{array}{l} 1.{\rm{ }}...{\rm{ + }}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}O{\rm{ }} \to {\rm{ }}{H_2}S{O_4}\\ 2.{\rm{ }}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}O{\rm{ + }}...{\rm{ }} \to {\rm{ }}{{\rm{H}}_{\rm{3}}}P{O_4}\\ 3.{\rm{ }}...{\rm{ + HCl }} \to {\rm{ CuC}}{{\rm{l}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}O\\ 4.{\rm{ }}...{\rm{ + }}{H_2}S{O_4}{\rm{ }} \to {\rm{ CuS}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}} + {\rm{ }}... \end{array}\)
Hướng dẫn:
\(\begin{array}{l} 1.{\rm{ S}}{{\rm{O}}_3}{\rm{ + }}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}O{\rm{ }} \to {\rm{ }}{H_2}S{O_4}\\ 2.{\rm{ 3}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}O{\rm{ + }}{{\rm{P}}_2}{{\rm{O}}_5}{\rm{ }} \to {\rm{ 2}}{{\rm{H}}_{\rm{3}}}P{O_4}\\ 3.{\rm{ Cu(OH}}{{\rm{)}}_2}{\rm{ + 2HCl }} \to {\rm{ CuC}}{{\rm{l}}_{\rm{2}}}{\rm{ + 2}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}O\\ 4.{\rm{ CuO + }}{H_2}S{O_4}{\rm{ }} \to {\rm{ CuS}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}} + {{\rm{H}}_{\rm{2}}}O \end{array}\)
Bài 3:
Hòa tan 4,88 gam hỗn hợp A gồm MgO và FeO trong 200ml dung dịch H2SO4 0,45M (loãng) thì phản ứng vừa đủ, thu được dung dịch B.Tính khối lượng mỗi oxit có trong hỗn hợp A.
Hướng dẫn:
Vì phản ứng xảy ra vừa đủ nên hỗn hợp oxit kim loại và axit đều hết
Gọi số mol của MgO và FeO lần lượt là x và y
Phương trình phản ứng:
MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
x → x
FeO+ H2SO4 → FeSO4 + H2O
y → y
Từ dữ kiện của bài toán ta có hệ phương trình:
\(\left\{ \begin{array}{l} 40x + 72y = 4,88\\ x + y = 0,45.0,2 = 0,09 \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} x = 0,05(mol)\\ y = 0,04(mol) \end{array} \right.\)
Khối lượng của MgO trong hỗn hợp là: mMgO = 0,05 . 40 = 2 (gam)
Khối lượng của FeO trong hỗn hợp là : mFeO = 4,88 - 2 = 2,88 (gam)
Từ khóa » Tính Chất Hóa Học Của Oxit Khái Quát Về Sự
-
Bài 1. Tính Chất Hóa Học Của Oxit. Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit
-
Bài 1: Tính Chất Hóa Học Của Oxit. Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit
-
Tính Chất Hóa Học Của Oxit - Bài 1 - Hóa 9 - Cô Huyền (HAY NHẤT)
-
Soạn Hoá Học 9 Bài 1: Tính Chất Hóa Học Của Oxit. Khái Quát Về Sự ...
-
Tính Chất Hóa Học Của Oxit. Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit - Hóa 9 Bài 1
-
Lý Thuyết Hóa 9: Bài 1. Tính Chất Hóa Học Của Oxit. Khái Quát Về Sự ...
-
Lý Thuyết Tính Chất Hóa Học Của Oxit. Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit.
-
Bài 1: Tính Chất Hóa Học Của Oxit. Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit
-
[SGK Scan] Tính Chất Hoá Học Của Oxit Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit
-
Tính Chất Hóa Học Của Oxit. Khái Quát Về Sự Phân Loại ... - Giải Bài Tập
-
Bài 1: Tính Chất Hóa Học Của Oxit - Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit
-
Bài 1: Tính Chất Hóa Học Của Oxit. Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit
-
Giải Bài 1 Hóa Học 9: Tính Chất Hóa Học Của Oxit. Khái Quát Về Sự ...
-
Tính Chất Hóa Học Của Oxit - Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit - Bài 1