Bài 11: Số Vô Tỉ. Khái Niệm Về Căn Bậc Hai - Hoc24
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Lớp 7
- Toán lớp 7
- Chương I : Số hữu tỉ. Số thực
Chủ đề
- Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
- Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
- Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
- Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ
- Bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo...)
- Bài 7: Tỉ lệ thức
- Bài 8: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Bài 10: Làm tròn số
- Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
- Bài 9: Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Bài 12: Số thực
- Ôn tập chương 1
- Lý thuyết
- Trắc nghiệm
- Giải bài tập SGK
- Hỏi đáp
- Đóng góp lý thuyết
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Trần Duy Mạnh
Bài 1: Tính
a) \(\sqrt{49}+\sqrt{4}\)
b) \(\sqrt{0,25}-\sqrt{0,01}\)
c) \(\sqrt{\dfrac{16}{25}}-\sqrt{\dfrac{1}{81}}\)
d) \(\sqrt{64}-\sqrt{16}+\sqrt{\left(-3\right)^2}\)
e) \(2-\sqrt{0,36}\)
Lớp 7 Toán Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai 2 0
Gửi Hủy
Tào Đăng Quang 2 tháng 11 2018 lúc 21:04 a\\(\sqrt{49}+\sqrt{4}=7+2=9\)
b\\(\sqrt{0,25}-\sqrt{0.01}=0.5-01=0.4\)
c\\(\sqrt{\dfrac{16}{25}}-\sqrt{\dfrac{1}{81}}=\dfrac{4}{5}-\dfrac{1}{9}=\dfrac{31}{45}\)
d\\(\sqrt{64}-\sqrt{16}+\sqrt{\left(-3\right)^2}=8-4+3=7\)
e\\(2-\sqrt{0,36}=2-0.6=1.4\)
Đúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Lê Hoàng Gia Nghi 21 tháng 12 2020 lúc 19:32 a) \(\sqrt{49}+\sqrt{4}=7+2=9\)
b) \(\sqrt{0,25}-\sqrt{0,01}=0,5-0,1=0,4\)
c) \(\sqrt{\dfrac{16}{25}}-\sqrt{\dfrac{1}{81}}=\dfrac{4}{5}-\dfrac{1}{9}=\dfrac{31}{45}\)
d) \(\sqrt{64}-\sqrt{16}+\sqrt{\left(-3\right)^2}=8-4+3=4+3=7\)
e) \(2-\sqrt{0,36}=2-\dfrac{3}{5}=\dfrac{10}{5}-\dfrac{3}{5}=\dfrac{7}{5}\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Em Gai Mua
a,\(\sqrt{1}+\sqrt{9}+\sqrt{25}+\sqrt{49}+\sqrt{81}\) c\(\sqrt{0,04}+\sqrt{0,09}+\sqrt{0,16}\)
b,\(\sqrt{\dfrac{1}{4}}+\sqrt{\dfrac{1}{9}}+\sqrt{\dfrac{1}{36}}+\sqrt{\dfrac{1}{16}}\) e\(\sqrt{2^2}+\sqrt{4^2}+\sqrt{\left(-6^2\right)}+\sqrt{\left(-8^2\right)}\)
j,\(\sqrt{1,44}-\sqrt{1,69}+\sqrt{1,96}\)
g, \(\sqrt{\dfrac{4}{25}}+\sqrt{\dfrac{25}{4}}+\sqrt{\dfrac{81}{100}}+\sqrt{\dfrac{9}{16}}\)
d\(\sqrt{81}-\sqrt{64}+\sqrt{49}\)
Xem chi tiết Lớp 7 Toán Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai 1 0
- Hoàng Hữu Duy
giúp mình với
1, tính
a, \(7\times\sqrt{\dfrac{6^2}{7^2}}-\sqrt{25}+\sqrt{\dfrac{\left(-3\right)^2}{2}}\)
b, \(-\sqrt{\dfrac{64}{49}}-\dfrac{3}{5}\times\sqrt{\dfrac{25}{64}}+\sqrt{0,25}\)
c, \(\sqrt{\dfrac{10000}{5}}-\dfrac{1}{4}.\sqrt{\dfrac{16}{9}}+\sqrt{\dfrac{\left(-3\right)^2}{\left(4\right)}}\)
d, \(\left|\dfrac{1}{4}-\sqrt{0,0144}\right|-\dfrac{3}{2}+\sqrt{\dfrac{81}{169}}\)
Xem chi tiết Lớp 7 Toán Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai 1 0
- phương linh nguyễn
bài 1: tính
a) 3/4+(-5/2)+(-3/5)
b) \(\sqrt{\left(7\right)^2}+\sqrt{\dfrac{25}{16}-\dfrac{3}{2}}\)
c)\(\dfrac{1}{2}.\sqrt{100}-\sqrt{\dfrac{1}{16}+\left(\dfrac{1}{3}\right)^0}\)
Xem chi tiết Lớp 7 Toán Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai 1 0
- Bài 83
Ta có : \(\sqrt{25}=5;-\sqrt{25}=-5;\sqrt{\left(-5\right)^2}=\sqrt{25}=5\)
Theo mẫu trên, hãy tính :
a) \(\sqrt{36}\)
b) \(-\sqrt{16}\)
c) \(\sqrt{\dfrac{9}{25}}\)
d) \(\sqrt{3^2}\)
e) \(\sqrt{\left(-3\right)^2}\)
Xem chi tiết Lớp 7 Toán Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai 2 1
- Cô bé áo xanh
Tính hợp lí
A=\(\dfrac{1-\dfrac{1}{\sqrt{49}}+\dfrac{1}{49}-\dfrac{1}{\left(7\sqrt{7}\right)^2}}{\dfrac{\sqrt{64}}{2}-\dfrac{4}{7}+\left(\dfrac{2}{7}\right)^2-\dfrac{4}{343}}\)
Xem chi tiết Lớp 7 Toán Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai 1 0
- Cô bé áo xanh
Thực hiện phép tính
\(M=\left(18\dfrac{1}{3}:\sqrt{225}+8\dfrac{2}{3}.\sqrt{\dfrac{49}{4}}\right):\left[\left(12\dfrac{1}{3}+8\dfrac{6}{7}\right)-\dfrac{\left(\sqrt{7}\right)^2}{\left(3\sqrt{2}\right)^2}\right]:\dfrac{1704}{445}\)
Xem chi tiết Lớp 7 Toán Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai 1 0
- Cô bé áo xanh
1)so sánh các số sau:
a)0,5\(\sqrt{100}\)-\(\sqrt{\dfrac{4}{25}}\) và (\(\sqrt{1\dfrac{1}{9}}\)-\(\sqrt{\dfrac{9}{16}}\)):5
b)\(\sqrt{25+9}\) và \(\sqrt{25}+\sqrt{9}\)
2) CMR: Với a,b dương thì \(\sqrt{a+b}< \sqrt{a}+\sqrt{b}\)
Xem chi tiết Lớp 7 Toán Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai 2 0
- Jenny_2690
Tính:
B=[-\(\sqrt{2,25}\)+4\(\sqrt{\left(-2,15\right)^2}\)-(3\(\sqrt{\dfrac{7}{6}}\))2].\(\sqrt{1\dfrac{9}{16}}\)
C=\(3\dfrac{1}{2}\).\(\dfrac{4}{49}\)-[2,(4).\(2\dfrac{5}{11}\)]:(\(\dfrac{-42}{5}\))
Xem chi tiết Lớp 7 Toán Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai 2 0
- Cô bé áo xanh
Tính
\(\left\{\left[\left(2\sqrt{2}\right)^2:2,4\right]\left[5,25:\left(\sqrt{7}\right)^2\right]\right\}:\left\{\left[2\dfrac{1}{7}:\dfrac{\left(\sqrt{5}\right)^2}{7}\right]\right\}:\left[2^2:\dfrac{\left(2\sqrt{2}\right)^2}{\sqrt{81}}\right]\)
Xem chi tiết Lớp 7 Toán Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai 1 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 7 (Cánh Diều)
- Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 7 (Cánh Diều)
- Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
Từ khóa » Tính Sqrt(4)
-
SQRT (Hàm SQRT) - Microsoft Support
-
SQRT (Hàm SQRT) - Microsoft Support
-
Tính (sqrt{4+2sqrt{3}} - HOC247
-
SQRT Là Gì. Hàm Căn Bậc 2 Trong Excel: Công Thức Và Cách Sử Dụng
-
Sqrt 4 Sqrt 3 16 | Xem Lời Giải Tại QANDA
-
Hàm Căn Bậc 2 (SQRT) Trong Excel Có Ví Dụ Cụ Thể Từng Trường Hợp
-
Tính Căn(4+căn15)\(\sqrt{4+\sqrt{15}}\)
-
Tính Căn(4+căn7) + Căn(4-căn7)Bài
-
Tính Giá Trị Các Biểu Thức Sau: \(T = \sqrt 4 + \sqrt {25}
-
Tính (sqrt 1 + Sqrt 4 + Sqrt 9 + Sqrt {16} )
-
Tính \(B = \sqrt {4 + \sqrt 7 } + \sqrt {4
-
Tính: (sqrt {4 - 2sqrt 3 } - Sqrt 3) - Học Môn Toán
-
Giải Toán 9 Trang 14, 15, 16 - SGK Toán 9 Tập 1
-
Hướng Dẫn Cách Tính Căn Bậc 2 Trong Excel Với Hàm SQRT