Bài 26. Oxit - Hóa Học 8 - Lê Hoàng Hạ Long

Đăng nhập / Đăng ký VioletBaigiang
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • hay...
  • Tải về mà ko mở được  ...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 6,7...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 5...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 4...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 3...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 2...
  • TUẦN 18 - ÔN TẬP TIẾT 1...
  • TUẦN 17-BÀI 8 T3 VIẾT ĐOẠN VĂN GT NV HOẠT...
  • TUẦN 17-BÀI 8 T2 MRVT CỘNG ĐỒNG...
  • TUẦN 17-BÀI 8 T1 TỪ NHỮNG CÁNH ĐỒNG XANH...
  • TUẦN 17-BÀI 7 T4 TRẢ BV KC SÁNG TẠO...
  • TUẦN 17-BÀI 7 T3 LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ NGỮ...
  • TUẦN 17-BÀI 7 T1-2 DÁNG HÌNH NGỌN GIÓ...
  • Thành viên trực tuyến

    202 khách và 75 thành viên
  • Trần Văn Ngân
  • Nguyễn Việt Sử
  • Lê Thị Thanh Mai
  • nguyễn thị thanh phương
  • họ tên kiều thị phương
  • võ thị phi loan
  • Tô Thị Đạt
  • Trịnh Minh Hiêu
  • Trần Quyền Anh
  • Lý Thị Thu Hồng
  • phạm thị huệ
  • Cao Huyền Trân
  • Tố Phương
  • Trương Thị Lý
  • Vũ Thị Thùy Ninh
  • Văn Phước Tiền
  • Phạm Thị Hạt
  • Trần Thị Hồng Thiệp
  • Hà Thị Phật
  • Hồ Thị Tuyết
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Searchback

    Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức cộng đồng

    5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

    Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
  • Hà Nội công bố cấu trúc định dạng đề minh họa 7 môn thi lớp 10 năm 2025
  • 23 triệu học sinh cả nước chính thức bước vào năm học đặc biệt
  • Xem tiếp

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Bài giảng

    Đưa bài giảng lên Gốc > THCS (Chương trình cũ) > Hóa học > Hóa học 8 >
    • tiet 40 oxit
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Bài 26. Oxit Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ... Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Lê Hoàng Hạ Long Ngày gửi: 12h:40' 06-12-2011 Dung lượng: 174.0 KB Số lượt tải: 173 Số lượt thích: 0 người Kiểm tra bài cũ:Hoàn thành các Phương trình sau: 1. Cu + O2 --> 2. Na + O2 --> 3. C + O2 --> 4. S + O2 --> 1. 2Cu + O2 ? 2CuO t0t0Đáp án: 2. 2Na + O2 ? 2Na2O 3. C + O2 ? CO2 4. S + O2 ? SO2t0Tiết 40: OXitĐịnh nghĩa:?1) Hãy kể tên 3 chất là oxit mà em biết.- Một số oxit thường gặp: Đồng (II) oxit CuO; Sắt (III) oxit Fe2O3; Cacbon đioxit CO2,.- Thành phần gồm nguyên tố oxi và một nguyên tố khác?2) Nhận xét thành phần các nguyên tố của các oxit đó. Thử nêu định nghĩa oxitĐịnh nghĩa: Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi?Trả lời câu hỏi:Tiết 40: OXitI. Định nghĩa:II. Công thứcTrả lời câu hỏi:? Nhắc lại quy tắc về hoá trị đối với hợp chất gồm hai nguyên tố hoá học- Trong hợp chất gồm 2 nguyên tố, tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia? Nhận xét về các thành phần trong công thức của oxit- Thành phần gồm kí hiệu của nguyên tố oxi và kí hiệu hoá học của nguyên tố khác Kết luận: Công thức của oxit MxOy gồm có kí hiệu của oxi O kèm theo chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tố khác M (có hoá trị n) kèm theo chỉ số x của nó theo đúng quy tắc về hoá trị: II.y = n.x Bài tập :Chọn công thức hoá học của oxit: a . Na2O b. CuO c. KMnO4 d. MgCl2 e. KClO3 g. SO3Đáp án: Na2O; CuO; SO3Công thức chung: MxOy; ?Trong đó: M: là kí hiệu hoá học của nguyên tố khácx : là chỉ số của M, y là chỉ số nguyên tử của Oxi Tiết 40: OXitI. Định nghĩa:II. Công thức? Em hãy nhận xét về thành phần của nguyên tố đứng trong các oxit: CaO; FeO; SO2; CO2 CaO và FeO : Thành phần gồm kim loại liên kết với oxi SO2 và CO2 : Thành phần gồm phi kim liên kết với oxiIII. Phân loại?Em hãy đọc thông tin SGK và cho biết có thể phân oxit làm mấy loại, cho ví dụ.Kết luận: - Có 2 loại chính. + Oxit axit: Thường là oxit của phi kimvà tương ứng với một axit : SO3, N2O5, CO2. ? + Oxit Bazơ: Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ: Fe2O3, CuO, CaO.Tiết 40: OXitI. Định nghĩa:II. Công thứcIII. Phân loạiBài tập: Cho các oxit có công thức hoá học như sau: Những chất nào thuộc loại oxit bazơ, những chất nào thuộc oxit axit?Đáp án: Oxit axit: a, b, c, Oxit bazơ: d, e, g?Tiết 40: OXitI. Định nghĩa:II. Công thứcIII. Phân loạiIV. Cách gọi tên:Bài tập: Cho các công thức oxit: K2O, NO, Cu2O, CuO, N2O5, P2O5, SO2, SO3, FeO, Fe2O3.- HS đọc thông tin trả lời câu hỏi và gọi tên các oxit. ?VD: K2O: Kali oxit NO: Nitơ oxitVD: Cu2O: Đồng (I) oxit FeO: Sắt (II) oxit CuO: Đồng (II) oxit Fe2O3: Sắt (III) oxit- Nêú phi kim có nhiều hoá trị: BT: Cu2O, CuO; FeO; Fe2O3 ; P2O5 ; N2O5; SO2, SO3Đặc biệt: - Nếu kim loại có nhiều hoá trị :?VD: P2O5 : Điphotpho pentaoxit SO2: Lưu huỳnh đioxit N2O5: Đinitơ pentaoxit SO3 : Lưu huỳnh trioxitBài tập: Gọi tên các oxit sau: NO2; N2O; N2O3NO2: Nitơ đioxitN2O: Đinitơ oxitN2O3: Đinitơ trioxitĐáp ánBài tập: Hãy hoàn thành bảng sau:Sắt (III) oxitĐinitơ pentaoxit????CaONO2Hướng dẫn về nhà:- Làm BT1,2,3,5 SGK - 91Bài học đến đây là kết thúc   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • ThumbnailBài 26. Oxit
  • ThumbnailBài 26. Oxit
  • ThumbnailBài 26. Oxit
  • ThumbnailBài 26. Oxit
  • ThumbnailBài 26. Oxit
  • ThumbnailBài 26. Oxit
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Nhận Xét Oxit