SGK Hóa Học 8 - Bài 26: Oxit - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 8Giải Bài Tập Hóa 8Sách Giáo Khoa - Hóa Học 8Bài 26: Oxit SGK Hóa Học 8 - Bài 26: Oxit
  • Bài 26: Oxit trang 1
  • Bài 26: Oxit trang 2
  • Bài 26: Oxit trang 3
Bài 26 (1 tiết) OXIT Oxit là gì ? Có mấy loại oxit ? Công thức hoá học của oxit gồm những nguyên tố nào ? Cách gọi tên các oxit như thế nào ? I - ĐỊNH NGHĨA Trả lời câu hỏi Hãy kể tên 3 chất là oxit mà em biết. Nhận xét thành phần các nguyên tố của các oxit đó. Thử nêu định nghĩa oxit. Nhận xét Một số oxit thường gặp : đồng(II) oxit CuO, sắt(III) oxit Fe2Ũ3, cacbon đioxit CO2, lưu huỳnh đioxit SO2... Định nghĩa Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tô' là oxi. CÔNG THỨC Trả .lời câu hỏi Nhắc lại quy tắc về hoá trị đối với hợp chất gồm 2 nguyên tố hoá học. Nhận xét về các thành phần trong công thức của oxit. Kết luận Công thức của oxit MxOy gồm có kí hiệu của oxi o kèm theo chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tố khác M (có hoá trị n) kềm theo chỉ sốX của nó theo đúng quy tắc về hoá trị : II X y = n X X PHÂN LOẠI Có thể phân chia oxit thành 2 loại chínl/*) : a) Oxit axit Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit. (*' Về axit, bazơ : sẽ học ở bài 37. Thí dụ : SO3, CO2, P2O5. SO3 tương ứng với axit sunfuric H2SO4 ; CO2 tương ứng với axit cacbonic H2CO3 ; P2O5 tương ứng với axit photphoric H3PO4. b) Oxit bazơ Là oxit của kim loại^*) và tương ứng với một bazơ. Thí dụ : Na2Ũ, CaO, CuO : Na2Ơ tương ứng với bazơ natri hiđroxit NaOH ; CaO tương ứng với bazơ canxi hiđroxit Ca(OH)2 ; CuO tương ứng với bazơ đồng hiđroxit Cu(OH)2- - CÁCH GỌI TÊN Tên oxit : Tên nguyên tô + oxit Thí dụ : Na2Ơ - natri oxit; NO - nitơ oxit. Nếu kim loại có nhiều hoá trị: Tên gọi : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit Thí dụ : FeO - Sắt(II) oxit; Fe2Ũ3 - Sắt(III) oxit. Nếu phi kim có nhiều hoá trị: Tên gọi : Tên phi kim + oxit (có tiền tố chỉ sô' nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ sô' nguyên tử oxi) Dùng các tiền tố (tiếp đầu ngữ) để chỉ số nguyên tử : mono nghĩa là 1, đi là 2, tri là 3, tetra là 4, penta là 5 ... Thí dụ : CO - cacbon monooxit, nhưng thường đơn giản đi, gọi là cacbon oxit; CO2 - cacbon đioxit (thường gọi là khí cacbonic); - lưu huỳnh đioxit (thường gọi là khí sunfuro); - lưu huỳnh trioxit; P2O3 - điphotpho trioxit; P2O5 - điphotpho pentaoxit. Một sô' kim loai nhiều hoá trị cũng tạo ra oxit axit, thí dụ mangan(VH) oxit Mn2ồ7 là 90 oxit axit, tương ứng với axit pemanganic HMnC>4. Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxỉ. Tên của oxit: Tên nguyên tô' + oxit. Oxỉt gồm 2 loại chính : Oxit bazơ và oxit axit. BÀI TẬP nguyên tố; oxi; hợp chất; oxit; hai Chọn các cụm từ thích hợp trong khung, điền vào chỗ trống trong các câu sau đây : Oxit là của nguyên tố, trong đó có một là Tên của oxit là tên cộng với từ ........................ a) Lập công thức hoá học một loại oxit của photpho, biết rằng hoá trị của photpho là V. Lập công thức hoá học của crom(lll) oxit. a) Hãy viết công thức hoá học của hai oxit axit và hai oxit bazơ. Nhận xét về các thành phần trong công thức của các oxit đó. Chỉ ra cách gọi tên mỗi oxit đó. Cho các oxit có công thức hoá học như sau : a) so3; b) N2O5; c) co2; Fe2O3 ; e) CuO ; g) CaO. Những chất nào thuộc loại oxit bazơ ? Những chất nào thuộc loại oxit axit ? Một số công thức hoá học được viết như sau : Na2O, NaO, CaCO3, Ca(OH)2, HCI, CaO, Ca2O, FeO. Hãy chỉ ra những công thức hoá học viết sai.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 27: Điều chế oxi - Phản ứng phân hủy
  • Bài 28: Không khí - Sự cháy
  • Bài 29: Bài luyện tập 5
  • Bài 30: Bài thực hành 4
  • Bài 31: Tính chất - Ứng dụng của hiđro
  • Bài 32: Phản ứng oxi hóa - khử
  • Bài 33: Điều chế khí hiđro - Phản ứng thế
  • Bài 34: Bài luyện tập 6
  • Bài 35: Bài thực hành 5
  • Bài 36: Nước

Các bài học trước

  • Bài 25: Sự oxi hóa - Phản ứng hóa hợp - Ứng dụng của oxi
  • Bài 24: Tính chất của oxi
  • Bài 23: Bài luyện tập 4
  • Bài 22: Tính theo phương trình hóa học
  • Bài 21: Tính theo công thức hóa học
  • Bài 20: Tỉ khối của chất khí
  • Bài 19: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và chất lượng
  • Bài 18: Mol
  • Bài 17: Bài luyện tập 3
  • Bài 16: Phương trình hóa học

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Hóa Học 8
  • Sách Giáo Khoa - Hóa Học 8(Đang xem)
  • Giải Hóa 8
  • Giải Hóa Học 8

Sách Giáo Khoa - Hóa Học 8

  • Bài 1: Mở đầu môn Hóa học
  • CHƯƠNG 1: CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ
  • Bài 2: Chất
  • Bài 3: Bài thực hành 1
  • Bài 4: Nguyên tử
  • Bài 5: Nguyên tố hóa học
  • Bài 6: Đơn chất và hợp chất - Phân tử
  • Bài 7: Bài thực hành 2
  • Bài 8: Bài luyện tập 1
  • Bài 9: Công thức hóa học
  • Bài 10: Hóa trị
  • Bài 11: Bài luyện tập 2
  • CHƯƠNG 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
  • Bài 12: Sự biến đổi chất
  • Bài 13: Phản ứng hóa học
  • Bài 14: Bài thực hành 3
  • Bài 15: Định luật bảo toàn khối lượng
  • Bài 16: Phương trình hóa học
  • Bài 17: Bài luyện tập 3
  • CHƯƠNG 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
  • Bài 18: Mol
  • Bài 19: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và chất lượng
  • Bài 20: Tỉ khối của chất khí
  • Bài 21: Tính theo công thức hóa học
  • Bài 22: Tính theo phương trình hóa học
  • Bài 23: Bài luyện tập 4
  • CHƯƠNG 4: OXI - KHÔNG KHÍ
  • Bài 24: Tính chất của oxi
  • Bài 25: Sự oxi hóa - Phản ứng hóa hợp - Ứng dụng của oxi
  • Bài 26: Oxit(Đang xem)
  • Bài 27: Điều chế oxi - Phản ứng phân hủy
  • Bài 28: Không khí - Sự cháy
  • Bài 29: Bài luyện tập 5
  • Bài 30: Bài thực hành 4
  • CHƯƠNG 5: HIĐRO - NƯỚC
  • Bài 31: Tính chất - Ứng dụng của hiđro
  • Bài 32: Phản ứng oxi hóa - khử
  • Bài 33: Điều chế khí hiđro - Phản ứng thế
  • Bài 34: Bài luyện tập 6
  • Bài 35: Bài thực hành 5
  • Bài 36: Nước
  • Bài 37: Axit - Bazơ - Muối
  • Bài 38: Bài luyện tập 7
  • Bài 39: Bài thực hành 6
  • CHƯƠNG 6: DUNG DỊCH
  • Bài 40: Dung dịch
  • Bài 41: Độ tan của một chất trong nước
  • Bài 42: Nồng độ dung dịch
  • Bài 43: Pha chế dung dịch
  • Bài 44: Bài luyện tập 8
  • Bài 45: Bài thực hành 7
  • PHỤ LỤC 1
  • Một số quy tắc an toàn - Cách sử dụng hóa chất, một số dụng cụ trong phòng thí nghiệm
  • PHỤ LỤC 2
  • Bảng tính tan trong nước của các axit - bazơ - muối

Từ khóa » Nhận Xét Oxit