Bài 28: Từ Chối Lịch Sự

096.558.4898 - 096.924.3163
  • social-item
  • social-item
  • social-item
  • social-item
Tìm kiếm
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 08/06/2022 Chi tiết
Cơ Bản 09/06/2022 Chi tiết
Cơ Bản 19/06/2022 Chi tiết
Trung cấp 13/06/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 14/06/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 16/06/2022 Chi tiết
HSK4 19/06/2022 Chi tiết
HSK5 10/06/2022 Chi tiết
HSK5 16/06/2022 Chi tiết
HSK6 19/06/2022 Chi tiết
HSKK Trung cấp 11/06/2022
HSKK Cao cấp 18/06/2022
Biên Phiên Dịch 15/06/2022 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
Lịch khai giảng
Lịch KG
lichKhaiGiang-uudai
Ưu đãi khủng
Ưu đãi
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn
Share:

Mục lục bài viết

  • 1. Mẫu câu cơ bản
  • 1.1 Từ chối uống rượu, hút thuốc, tụ tập, giúp đỡ
  • 1.2 Từ chối tình cảm của đối phương
  • 2. Từ vựng
  • 3. Ngữ pháp
  • 4. Hội thoại
  • Hội thoại 1
  • Hội thoại 2
  • Hội thoại 3

Làm sao để từ chối người khác một cách lịch sự? Mẫu câu từ chối trong tiếng Trung thì như thế nào? Hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung cơ bản chủ đề từ chối lịch sự nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

1.1 Từ chối uống rượu, hút thuốc, tụ tập, giúp đỡ ..
1.           不好意思,我不会喝酒。

Bù hǎoyìsi, wǒ bù huì hējiǔ.

Thật ngại quá, tôi không biết uống rượu.
2.           真抱歉,我还要开车不能喝酒。

Zhēn bàoqiàn, wǒ hái yào kāichē bùnéng hējiǔ.

Thật lòng xin lỗi, tôi còn phải lái xe không thể uống rượu.
3.           真不好意思,我最近身体有点儿不舒服,不能喝酒。

Zhēn bù hǎoyìsi, wǒ zuìjìn shēntǐ yǒudiǎnr bù shūfú, bùnéng hējiǔ.

Thật ngại quá, gần đây sức khỏe tôi không tốt, không thể uống rượu.
4.           很抱歉,我不会喝酒,我以茶代酒,好吗?

Hěn bàoqiàn, wǒ bù huì hējiǔ, wǒ yǐ chá dài jiǔ hǎo ma?

Rất xin lỗi, tôi không biết uống rượu, tôi lấy trà thay rượu, được không?
5.           不好意思,我不抽烟。

Bù hǎoyìsi, wǒ bù chōuyān.

Thật ngại quá, tôi không hút thuốc.
6.           对不起,我没有空。

Duìbùqǐ, wǒ méiyǒu kòng.

Xin lỗi, tôi không rảnh.
7.           很遗憾,我们不能接受您的邀请。

Hěn yíhàn, wǒmen bùnéng jiēshòu nín de yāoqǐng.

Rất tiếc,chúng tôi không thể nhận lời mời của bạn.
8.           很可惜,我去不了,下次吧。

Hěn kěxī, wǒ qù bùliǎo, xià cì ba.

Tiếc quá, tôi không đi được, hẹn bạn lần sau nhé.
9.           谢谢你,但我不想去。

Xièxiè nǐ, dàn wǒ bùxiǎng qù.

Cảm ơn bạn, nhưng tôi không muốn đi.
10.           我很想去,可是我有事去不了。

Wǒ hěn xiǎng qù, kěshì wǒ yǒushì qù bùliǎo.

Tôi rất muốn đi nhưng tôi có việc mất rồi, không đi được.
11.           谢谢你的心意,但我要回去陪妈妈吃饭。

Xièxiè nǐ de xīnyì, dàn wǒ yào huíqù péi māmā chīfàn.

Cảm ơn ý tốt của bạn, nhưng tôi phải về nhà ăn tối cùng mẹ.
12.           不好意思,家人在等我回去吃饭,不能跟你去聚会了。

Bù hǎoyìsi, jiārén zài děng wǒ huíqù chīfàn, bùnéng gēn nǐ qù jùhuìle.

Thật ngại quá, người nhà đang chờ tôi về ăn cơm, không thể uống cùng cậu rồi.
13.           真不巧,我现在还很忙,没有时间,下次聚一聚吧。

Zhēn bù qiǎo, wǒ xiànzài hái hěn máng, méiyǒu shíjiān, xià cì jù yī jù ba.

Thật không may, bây giờ tôi rất bận, không có thời gian, để lần sau chúng ta tụ tập đi.
14.           真抱歉,今天我有约了。

Zhēn bàoqiàn, jīntiān wǒ yǒu yuēle.

Thật xin lỗi, hôm nay tôi có hẹn rồi.
15.           今天我要跟合作伙伴见面,不能跟你一起去。

Jīntiān yào gēn hézuò huǒbàn jiànmiàn, bùnéng gēn nǐ yīqǐ qù.

Hôm nay, tôi phải gặp mặt đối tác hợp tác, không thể đi cùng bạn rồi.
16.           真的很抱歉,这件事我帮不了你了。

Zhēn de hěn bàoqiàn, zhè jiàn shì wǒ bāng bùliǎo nǐle.

Rất xin lỗi, việc này tôi không giúp bạn được rồi.
17.           不好意思,我也有我的难处,这件事我想帮也帮不了。

Bù hǎoyìsi, wǒ yěyǒu wǒ de nánchu, zhè jiàn shì wǒ xiǎng bāng yě bāng bùliǎo.

Thật ngại quá, tôi cũng có cái khó của tôi, việc này tôi có muốn giúp cũng không giúp được.
1.2 Từ chối tình cảm của đối phương
1.           总有一天你会找到自己的幸福,不要浪费时间在我身上了。

Zǒng yǒu yītiān nǐ huì zhǎodào zìjǐ de xìngfú, bùyào làngfèi shíjiān zài wǒ shēnshàngle.

Sẽ có một ngày anh tìm thấy hạnh phúc của đời mình, đừng lãng phí thời gian ở bên em nữa.
2.           早晚你会找到一个比我更好的,不要再浪费时间了。

Zǎowǎn nǐ huì zhǎodào yīgè bǐ wǒ gèng hǎo de, bùyào zài làngfèi shíjiānle.

Sớm muộn gì anh cũng tìm thấy người tốt hơn em, đừng lãng phí thời gian nữa.
3.           你千万不要再为难我了,我们不能在一起。

Nǐ qiān wàn búyào zài wéinán wǒle, wǒmen bùnéng zài yīqǐ.

Anh đừng làm khó em nữa, chúng ta không thể ở bên nhau.
4.           对不起,现在对我来说家庭是最重要的,我不想谈恋爱。

Duìbùqǐ, xiànzài duì wǒ lái shuō jiātíng shì zuì zhòngyào de, wǒ bùxiǎng tán liàn’ài.

Xin lỗi, bây giờ với em mà nói, gia đình là quan trọng nhất, em không muốn yêu đương.

2. Từ vựng

1. 喝酒 hējiǔ uống rượu
2. 开车 kāichē lái xe
3. 以茶代酒 yǐ chá dài jiǔ lấy trà thay rượu
4. 抽烟 chōuyān hút thuốc
5. 心意 xīnyì tấm lòng
6. péi cùng
7. 聚会 jùhuì tụ tập
8. qiǎo trùng hợp
9. 难处 nánchu khó xử
10. 为难 wéinán làm khó
11. 幸福 xìngfú hạnh phúc
12. 浪费 làngfèi lãng phí
13. 谈恋爱 tán liàn’ài yêu đương
14. 拒绝 jùjué từ chối
15. 相会 xiāng huì gặp gỡ
16. 期望 qīwàng hy vọng, mong mỏi
17. 良好 liánghǎo tốt đẹp
18. 干杯 gānbēi cạn ly
19. 相聚 xiāngjù gặp gỡ, hội họp
20. 邀请 yāoqǐng lời mời, mời

3. Ngữ pháp

吗 /ma/ : phải không?

Dùng ở cuối câu khẳng định, có tác dụng đặt câu hỏi Dùng trong câu phản vấn, mang ngữ khí trách móc, chất vấn.
Ví dụ:

1. 今天你有空吗?

Jīntiān nǐ yǒu kòng ma ?

Hôm nay cậu có thời gian rảnh không?

2. 我来看你,可以吗?

Wǒ lái kàn nǐ kěyǐ ma?

Tớ đến thăm cậu có được không?

不是 …..吗? Bùshì…ma?

 Chẳng phải….hay sao?

Ví dụ:

你不知道他的名字,你们不是同学吗?

Nǐ bù zhīdào tā de míngzì, nǐmen bùshì tóngxué ma?

Cậu không biết tên cậu ấy sao, hai người không phải là bạn học à?

没….吗? Méi…ma?

 Không…à?

Ví dụ:

没有人告诉你吗?这件事不能乱说。

Méiyǒu rén gàosù nǐ ma? Zhè jiàn shì bùnéng luàn shuō.

Không có ai nói cho bạn biết chuyện này sao? Chuyện này không thể nói bừa được.

难道吗? Nándào….ma?  

Lẽ nào……

Ví dụ:

你难道不知道这件事吗?

Nǐ nándào bù zhīdào zhè jiàn shì ma?

Lẽ nào cậu không biết chuyện này sao?

4. Hội thoại Hội thoại 1
小明:           明天你能参加我们的野餐活动吗?

Míngtiān nǐ néng cānjiā wǒmen de yěcān huódòng ma?

Ngày mai cậu có thể tham gia buổi picnic cùng bọn tớ không?
小王 :           太遗憾了,明天我要去机场接我妈妈。

Tài yíhànle, míngtiān wǒ yào qù jīchǎng jiē wǒ māmā.

Tiếc quá, ngày mai tớ phải ra sân bay đón mẹ tớ.
Hội thoại 2
小兰 :           星期天是我的生日,请你来参加我的生日晚会。

Xīngqītiān shì wǒ de shēngrì, qǐng nǐ lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.

Chủ nhật là sinh nhật tớ, cậu đến dự tiệc sinh nhật tớ nhé.
小红 :           哎呀,真不巧,那天我跟家人去中国旅行,参加不了。

Āiyā, zhēn bù qiǎo, nèitiān wǒ gēn jiārén qù zhōngguó lǚxíng, cānjiā bùliǎo.

Aiya, không được rồi, hôm ấy tớ đi du lịch Trung Quốc với cả nhà rồi, không đến được.
小兰 :           哎,真可惜啊。

Āi, zhēn kěxí a.

Ôi , thật tiếc quá.
小红 :           实在很抱歉,下次一定参加,不管怎样还是要谢谢你。

Shízài hěn bàoqiàn, xià cì yīdìng cānjiā, bùguǎn zěnyàng háishì yào xièxiè nǐ.

Thật sự rất xin lỗi cậu, lần sau tớ nhất định sẽ tham gia, dù thế nào thì cũng cảm ơn cậu.
Hội thoại 3
小明 :           今天晚上你有空吗?

Jīntiān wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma?

Tối nay cậu rảnh không?
小王 :           你有什么事?

Nǐ yǒu shén me shì?

Có việc gì thế?
小明 :           我想来看看你。

Wǒ xiǎnglái kàn kàn nǐ.

Tớ muốn qua thăm cậu.
小王 :           不行,恐怕今天晚上我不在家。

Bùxíng, kǒngpà jīntiān wǎnshàng wǒ bù zàijiā.

Không được rồi, e là tối nay tớ không ở nhà.
小明 :           你去哪儿呢?

Nǐ qù nǎr ne?

Cậu đi đâu thế?
小王 :           我要陪我妈妈去买东西。

Wǒ yào péi wǒ māmā qù mǎi dōngxī.

Tớ đưa mẹ đi mua đồ.
小明 :           那改天我来看你吧!

Nà gǎitiān wǒ lái kàn nǐ ba!

Thế để hôm khác tớ sang thăm cậu nhé!
小王 :           好的。

Hǎo de.

Ok.

Trên đây là bài học tiếng Trung cơ bản chủ đề từ chối lịch sự thông qua các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung đời sống. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn.

Cảm ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG: MUA QUÀ TẶNG

Tìm kiếm

video giới thiệu

chuyên mục chính

  • Học tiếng Trung cơ bản
  • Học tiếng Trung giao tiếp
  • Luyện thi HSK
  • Tiếng Trung Thương mại
  • Tiếng Trung trẻ em
  • Học theo yêu cầu VIP
  • Học tiếng Trung Online
  • Học biên phiên dịch
  • Lớp dạy tiếng Việt
  • Gia sư tiếng Trung

tài liệu học cơ bản

  • Bài 1: Giải đáp 16 thắc mắc cho người mới bắt đầu (Phần 1)
  • Bài 2: Giải đáp 16 thắc mắc cho người mới bắt đầu học tiếng Trung (Phần 2)
  • Bài 3: 10 bước tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hiệu quả
  • Bài 4: 214 bộ thủ trong tiếng Trung – Cách học chữ Hán nhanh nhất
  • Bài 5: Quy tắc viết chữ Hán đẹp
  • Bài 6: Bảng phiên âm tiếng Trung (thanh mẫu và vận mẫu)
  • Bài 7: Đi ngân hàng giao dịch
  • Bài 8: Đi khám bệnh tiếng Trung
  • Bài 9: Đi ăn nhà hàng
  • Bài 10: Con số và màu sắc
  • Bài 11: Giới thiệu làm quen
  • Bài 12: Thanh điệu và những quy tắc cần nhớ
  • Bài 13: Chào hỏi trong tiếng Trung
  • Bài 14: Thời gian trong tiếng Trung
  • Bài 15: Mua bán hoa quả
  • Bài 16: Mua sắm quần áo
  • Bài 17: Du lịch thăm quan
  • Bài 18: Đi taxi tiếng Trung
  • Bài 19: Hỏi đường tiếng Trung
  • Bài 20: Mua thẻ điện thoại
  • Bài 21: Đặt phòng khách sạn
  • Bài 22: Mua vé máy bay
  • Bài 23: Qua hải quan
  • Bài 24: Ký gửi hành lý
  • Bài 25: Gọi điện thoại
  • Bài 26: Cảm ơn và nhờ giúp đỡ
  • Bài 27: Xin lỗi và tha thứ
  • Bài 28: Từ chối lịch sự
  • Bài 29: Đi xem phim
  • Bài 30: Hẹn hò người yêu
  • Bài 31: Đến nhà bạn chơi
  • Bài 32: Giao tiếp trong gia đình
  • Bài 33: Chủ đề Thời tiết
  • Bài 34: Phỏng vấn xin việc
  • Bài 35: Lời chúc trong tiếng Trung

Kiến thức mở rộng

  • Thành tích Xuất sắc của học viên
  • Đội ngũ giảng viên của trung tâm
  • Học viên đánh giá về Tiếng Trung Thượng Hải
  • Đáp án đề thi HSK4, HSK5 các đợt đã thi trong năm 2025
  • Khai giảng các lớp tiếng Trung
  • Lịch thi HSK – HSKK mới nhất năm 2025
  • CÁC LỖI THƯỜNG MẮC PHẢI KHI MỚI HỌC DỊCH
  • 3 tips diễn đạt ngắn gọn nhất khi dịch
  • Tốc ký trong phiên dịch
  • Hướng dẫn tải phần mềm dịch thuật SDL Trados Studio
  • PHÂN BIỆT 3 LOẠI HÌNH PHIÊN DỊCH
  • MỘT SỐ LƯU Ý KHI DỊCH VĂN BẢN BÁO CHÍ
  • Phiên dịch viên tiếng Trung nâng cao tiếng mẹ đẻ như thế nào?
  • 4 cách giúp bạn ghi nhớ từ vựng tiếng Trung hiệu quả
  • 4 ứng dụng luyện giọng giúp bạn nâng cao trình độ khi học tiếng Trung
chuong
lịch khai giảng
 Logo Header Menu
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Về Trung Tâm
    • 05 Khác Biệt Của Chúng Tôi
      • Lớp học tối đa 7 người
      • 05 Phương pháp học hiệu quả
      • Chương trình học chuyên biệt
      • Đội ngũ giáo viên giỏi tận tâm
      • Cơ sở vật chất hiện đại
    • Cam Kết Và Nội Quy
    • Tuyển Tập Thành Tích Học Viên
    • Học Viên Cảm Nhận Và Đánh Giá
      • Học viên thi đỗ Bộ Ngoại Giao
      • Học viên đỗ học bổng Chính phủ TQ (CSC)
      • Học viên đỗ học bổng du học
      • Học viên đỗ học bổng 4 năm
      • Học viên 84 tuổi người Nhật
      • Các lớp luyện thi HSK
      • Các lớp Cơ bản và Nâng cao
  • Khoá học
    • Tiếng Trung Toàn Diện
      • Cơ Bản Từ Đầu
      • Trung Cấp
      • Nâng Cao 1
      • Nâng Cao 2
    • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Giao Tiếp Từ Đầu
      • Giao Tiếp Nâng Cao
    • Luyện Thi HSK
    • Học Biên Phiên Dịch
    • Tiếng Trung Online
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung Thương Mại
    • Học Theo Yêu Cầu VIP
    • Lớp Dạy Tiếng Việt Cho Người TQ
    • Gia Sư Tiếng Trung Tại Nhà
  • Kho kiến thức
    • Từ Vựng Tiếng Trung
    • Ngữ Pháp Tiếng Trung
    • Học Tiếng Trung Qua Tình Huống
    • Học Tiếng Trung Video
    • Tiếng Trung Công Sở
    • Tiếng Trung Thương Mại
    • Tiếng Trung Du Lịch
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Kinh Nghiệm Tự Học
    • Du học Trung Quốc
    • Kiến Thức Văn Hóa
  • Tài liệu tự học tổng hợp
    • Tài Liệu Ôn Thi HSK
      • Kiến thức chung
      • Tài liệu luyện thi HSK 3
      • Tài liệu luyện thi HSK 4
      • Tài liệu luyện thi HSK 5
      • Tài liệu luyện thi HSK 6
    • Tài liệu Ôn thi HSKK
      • HSKK Trung Cấp
      • HSKK Cao Cấp
    • Hướng dẫn làm bài thi HSK/HSKK
    • Tải sách tiếng Trung giao tiếp
      • Giao tiếp sơ cấp
      • Giao tiếp trung cấp
      • Giao tiếp cao cấp
    • Tài liệu biên phiên dịch chuyên ngành
    • Tải sách tiếng Trung thương mại
  • Thành tích học viên
  • Liên hệ

Từ khóa » Cách Nói Từ Chối Trong Tiếng Trung