Bài 3: Nhị Thức Niu-tơn - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Lớp 11
- Toán lớp 11
- Chương 2: TỔ HỢP. XÁC SUẤT
Chủ đề
- Bài 1: Quy tắc đếm
- Bài 2: Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
- Bài 3: Nhị thức Niu-tơn
- Bài 4: Phép thử và biến cố
- Bài 5: Xác suất của biến cố
- Bài 6: Ôn tập chương Tổ hợp - Xác suất
- Lý thuyết
- Trắc nghiệm
- Giải bài tập SGK
- Hỏi đáp
- Đóng góp lý thuyết
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Bài 6
Chứng minh rằng :
a) \(11^{10}-1\) chia hết cho 100
b) \(101^{100}-1\) chia hết cho 10 000
c) \(\sqrt{10}\left[\left(1+\sqrt{10}\right)^{100}-\left(1-\sqrt{10}\right)^{100}\right]\) là một số nguyên
Lớp 11 Toán Bài 3: Nhị thức Niu-tơn 3 0
Gửi Hủy
Lê Thiên Anh a) 1110 – 1 = (1 + 10)10 – 1 = (1 + C110 10 + C210102 + … +C910 109 + 1010) – 1
= 102 + C210102 +…+ C910 109 + 1010.
Tổng sau cùng chia hết cho 100 suy ra 1110 – 1 chia hết cho 100.
b) Ta có
101100 – 1 = (1 + 100)100 - 1
= (1 + C1100 100 + C2100 1002 + …+C99100 10099 + 100100) – 1.
= 1002 + C21001002 + …+ 10099 + 100100.
Tổng sau cùng chia hết cho 10 000 suy ra 101100 – 1 chia hết cho 10 000.
c) (1 + √10)100 = 1 + C1100 √10 + C2100 (√10)2 +…+ (√10)99 + (√10)100
(1 - √10)100 = 1 - C1100 √10 + C2100 (√10)2 -…- (√10)99 + (√10)100
√10[(1 + √10)100 – (1 - √10)100] = 2√10[C1100 √10 + C3100 (√10)3 +…+ . (√10)99]
= 2(C1100 10 + C3100 102 +…+ 1050)
Tổng sau cùng là một số nguyên, suy ra √10[(1 + √10)100 – (1 - √10)100] là một số nguyên.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Bùi Thị Vân 23 tháng 5 2017 lúc 10:53 a) \(11^{10}-1=\left(10+1\right)^{10}-1\)\(=C^0_{10}10^{10}+C^1_{10}10^9+...+C^9_{10}10+C^{10}_{10}-1\) \(=10^{10}+C^1_{10}10^9+...+C^8_{10}10^2+10.10\) chia hết cho 100. b) \(\left(101\right)^{100}-1=\left(100+1\right)^{100}-1\) \(=100^{100}+C_{100}^{99}100^{99}+....+C^1_{100}100+C_{100}^{100}100^0-1\) \(=100^{100}+C_{100}^{99}100^{99}+....+C^2_{100}100^2+100.100+1-1\) \(=100^{100}+C_{100}^{99}100^{99}+....+C^2_{100}100^2+10000\) chia hết cho 10000.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Bùi Thị Vân 23 tháng 5 2017 lúc 11:10 c) \(\sqrt{10}\left[\left(1+\sqrt{10}\right)^{100}-\left(1-\sqrt{10}\right)^{100}\right]\) Ta có: \(\left(1+\sqrt{10}\right)^{100}=C^0_{100}\sqrt{10}^0+C^1_{100}\sqrt{10}^1+...+C_{100}^{100}\sqrt{10}^{100}\) \(\left(1-\sqrt{10}\right)^{100}=C^0_{100}\sqrt{10}^0-C^1_{100}\sqrt{10}^1+...+C_{100}^{100}\sqrt{10}^{100}\) Vì vậy \(\left(1+\sqrt{10}\right)^{100}-\left(1-\sqrt{10}\right)^{100}\)\(=2\left(C^1_{100}\sqrt{10}^1+C^3_{100}\sqrt{10}^3+...+C^{99}_{100}\sqrt{10}^{99}\right)\). Ta có: \(\sqrt{10}\left[\left(1+\sqrt{10}\right)^{100}-\left(1-\sqrt{10}\right)^{100}\right]\)\(=2.\sqrt{10}\left(C^1_{100}\sqrt{10}^1+C^3_{100}\sqrt{10}^3+...+C^{99}_{100}\sqrt{10}^{99}\right)\) \(=2\left(C^1_{100}\sqrt{10}^2+C^3_{100}\sqrt{10}^4+....+C^{99}_{100}\sqrt{10}^{100}\right)\) \(=2\left(C^1_{100}10+C^3_{100}10^2+....+C^{99}_{100}10^{50}\right)\)\(\in N\). nên \(\sqrt{10}\left[\left(1+\sqrt{10}\right)^{100}-\left(1-\sqrt{10}\right)^{100}\right]\) là một số nguyên.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- lu nguyễn
tìm hệ số của số hạng chứa x^10 trong kt:
\(\left(1+x\right)^{10}\left(x+1\right)^{10}\)
từ đó suy ra \(S=\left(C^0_{10}\right)^2+\left(C^1_{10}\right)^2+...+\left(C^{10}_{10}\right)^2\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 3: Nhị thức Niu-tơn 1 0
- Tam Cao Duc
1) Có bao nhiêu số hạng trong khai triển \(\left(\sqrt{3}+\sqrt[4]{5}\right)^{124}\) là số nguyên ?
2) Có bao nhiêu số hạng trong khai triển \(\left(\sqrt[4]{3}+\sqrt[3]{4}\right)^{100}\) là số hữu tỉ ?
2) Có bao nhiêu số hạng trong khai triển \(\left(\sqrt[5]{9}+\sqrt[9]{5}\right)^{225}\) là số hữu tỉ ?
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 3: Nhị thức Niu-tơn 0 0
- Rimuru Tempest
Tìm hệ số của x8 trong khai triển: \(f\left(x\right)=\left(1+x\right)^{10}+\left(1+x\right)^{11}+\left(1+x\right)^{12}\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 3: Nhị thức Niu-tơn 1 0
- lu nguyễn
1: hệ số của số hang chứa x8 trong khai triển \(\left(\frac{1}{x^4}+\sqrt[2]{x^5}\right)^{12}\)
2: hệ số của số hang chứa x16 trong khai triển \(\left[1-x^2\left(1-x^2\right)\right]^{16}\)
3: hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển \(x\left(1-2x\right)^5+x^2\left(1+3x\right)^{10}\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 3: Nhị thức Niu-tơn 1 0
- lu nguyễn
tìm các số hạng trong các khai triển sau:
a, số hạng thứ 13 trong kt \(\left(\frac{1}{\sqrt[3]{x^2}}+\sqrt[4]{x^3}\right)^{17}\), \(x\ne0\)
b, số hạng thứ 3 trong kt: \(\left(2+x^2\right)^n\) biết rằng : \(3^nC^0_n-3^{n-1}C_n+3^{n-2}C_n^2+...+\left(-1\right)C_n^n\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 3: Nhị thức Niu-tơn 1 1
- Big City Boy
Khai triển: \(\left(1+x+x^2+...+x^{10}\right)^{11}=a_0+a_1x+a_2x^2+...+a_{110}x^{110}\). Tính: \(S=C^0_{11}a_0-C_{11}^1a_1+C_{11}^2a_2-C_{11}^3a_3+...+C^{10}_{11}a_{10}-C^{11}_{11}a_{11}\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 3: Nhị thức Niu-tơn 1 0
- Bình Trần Thị
-
hệ số của x9 sau khi khai triển và rút gọn đa thức :
\(\left(1+x\right)^9+\left(1+x\right)^{10}+....+\left(1+x\right)^{14}\)
là bao nhiêu ?
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 3: Nhị thức Niu-tơn 0 0
- Phạm Dương Ngọc Nhi
Chứng minh rằng:
\(1,C^0_n-C^1_n+C^2_n-C^3_n+...+\left(-1\right)^kC^k_n=\left(-1\right)^kC^k_{n-1}\)
Giải phương trình, bất phương trình:
1, \(C_x^{x-1}+C^{x-2}_x+...+C^{x-10}_x=1023\) 2, \(4\le n!+\left(n+1\right)!< 50\) 3, \(n!< 999\) 4, \(n^3+\frac{n!}{\left(n-2\right)!}\le10\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 3: Nhị thức Niu-tơn 1 0
- lu nguyễn
tìm hệ số không phụ thuộc vào x trong các khai triển sau:
a, \(\left(x^3+\frac{1}{\sqrt[3]{x^2}}\right)^{60}\)
b, \((\sqrt[3]{\frac{1}{x^2}}+x\sqrt[3]{x})^{12}\)
c, \(\left(1+\frac{1}{\sqrt[4]{x^2}}-x^3\right)^{16}\)
Xem chi tiết Lớp 11 Toán Bài 3: Nhị thức Niu-tơn 1 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 11 (Cánh Diều)
- Toán lớp 11 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 11
- Tiếng Anh lớp 11 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 11 (Global Success)
- Vật lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Vật lý lớp 11 (Cánh diều)
- Hoá học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Hoá học lớp 11 (Cánh diều)
- Sinh học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Sinh học lớp 11 (Cánh diều)
- Lịch sử lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử lớp 11 (Cánh diều)
- Địa lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Địa lý lớp 11 (Cánh diều)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tin học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Công nghệ lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 11 (Cánh Diều)
- Toán lớp 11 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 11
- Tiếng Anh lớp 11 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 11 (Global Success)
- Vật lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Vật lý lớp 11 (Cánh diều)
- Hoá học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Hoá học lớp 11 (Cánh diều)
- Sinh học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Sinh học lớp 11 (Cánh diều)
- Lịch sử lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử lớp 11 (Cánh diều)
- Địa lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Địa lý lớp 11 (Cánh diều)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tin học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Công nghệ lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Cmr 11^10-1 Chia Hết Cho 100
-
Chứng Minh Rằng: 11^10 – 1 Chia Hết Cho 100
-
CMR: 11^10-1 Chia Hết Cho 100 - Olm
-
Chứng Minh Rằng 11^10 - 1 Chia Hết Cho 100 - Toán Học Lớp 8 - Lazi
-
Chứng Minh 11^10-1 Chia Hết Cho 100 - Lê Gia Bảo - HOC247
-
Chứng Minh Rằng: ({11^{10}} - 1) Chia Hết Cho 100.
-
Chứng Minh Rằng: (11^ 10 -1) Chia Hết Cho 100 - Hoc24
-
Chứng Minh Rằng (11^10) – 1 Chia Hết Cho 100
-
Chứng Minh Rằng 11^10 – 1 Chia Hết Cho 100 - Haylamdo
-
Chứng Minh Rằng:1110 - 1 Chia Hết Cho 100
-
Chứng Minh 11^10 – 1 Chia Hết Cho 100. Câu Hỏi 1108020
-
Giải Câu 6 Bài 3: Nhị Thức Niu Tơn | Đại Số Và Giải Tích Lớp 11
-
Chứng Minh Rằng: 11^10 – 1 Chia Hết Cho 100
-
Ai Giải Hộ Mink Bài Này Nhé. Cmr 11^10-1 Chia Hết Cho 100? - Narkive