Bài 3: Renshuu B Trong Minnano Nihongo

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8

例(れい): ⇒ 

ここは しょくどうです。Đây là nhà ăn.

Hoàn thành các câu sau:

1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒

Bài giải 1)ここは うけつけです。Đây là bộ phận tiếp tân. 2)ここは じむしょです。Đây là văn phòng. 3)ここは かいぎしつです。Đây là phòng họp. 4)ここは おてあらいです。Đây là phòng vệ sinh.

Từ khóa » Tieng Nhat N5 Bai 3