Tiếng Nhật Cơ Bản Minna No Nihongo Bài Số 3
Có thể bạn quan tâm
Ví dụ 1 ロビーは どこですか。 Robi- ha doko desu ka. Đại sảnh ở đâu vậy?
……あそこです。 Asoko desu. Ở phía kia.
Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới
1. かいぎしつ ⇒
[dapan]かいぎしつはどこですか。……ここです。Phòng họp ở đâu vậy? Ở chỗ này[/dapan]
2. でんわ ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]でんわはどこですか。……そこです。Điện thoại ở đâu vậy? Ở phía đó.[/dapan]
3. やまださん ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]やまださんはどこですか。……あそこです。Anh Yamda ở đâu vậy? Ở phía kia.[/dapan]
Bài tập 3: Hoàn thành câu tương tự ví dụ
Ví dụ でんわ (2かい) ⇒
でんわは どこですか。 Điện thoại ở đâu vậy?
……2かいです。 Ở tầng 2.
Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới
1. トイレ(1かい) ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’] トイレは どこですか。……1かいです。Toilet ở đâu? Ở tầng 1[/dapan]
2. コンピューター(じむしょ) ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]コンピューターは どこですか。……じむしょです。Máy tính ở đâu vậy? Ở trong văn phòng[/dapan]
3. テレサちゃん(きょうしつ) ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]テレサちゃんは どこですか。……きょうしつです。Bé Teresa ở đâu vậy? Ở trong lớp học[/dapan]
4. ワインうりば(ちか) ⇒
[dapan] ワインうりばは どこですか。……ちかです。Quầy bán rượu ở đâu vậy? Ở dưới tầng hầm[/dapan]
Bài tập 4: Hoàn thành câu tương tự ví dụ
Ví dụ 1: かいだん(あちら) ⇒
かいだんは どちらですか。 Cầu thang ở đâu vậy?
……あちらです。 Ở phía kia.
Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới
1. エスカレーター(そちら) ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]エスカレーターはどちらですか。…… そちらです。Cầu thang cuốn ở đâu?Ở phía đó.[/dapan]
2. でんわ(こちら) ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]でんわはどちらですか。……こちらです。Điện thoại ở đâu vậy? Ở phía kia[/dapan]
3. カリナさんの へや(3がい) ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]カリナさんのへやはどちらですか。……3がいです。Phòng chị Karina ở đâu vậy? Ở tầng 3[/dapan]
4. うち(おおさか) ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]うちはどちらですか。 ……おおさかです。Anh nhà ở đâu thế? Ở Osaka.[/dapan]
Bài tập 5: Hoàn thành câu tương tự ví dụ với thông tin trên ảnh

Ví dụ 1 ⇒
ミラーさんの おくには どちらですか。 Đất nước của anh Mira- là ở đâu vậy
…… アメリカです Ở Mỹ
Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới
1. ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]サントスさんの おくには どちらですか。……ブラジルです。Đất nước của anh Santos là nước nào vậy? Là nước Brazil.[/dapan]
2. ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]ワットさんの おくには どちらですか。……イギリスです。Đất nước của anh Watt là nước nào vậy? Là nước Anh.[/dapan]
3. ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]シュミットさんの おくには どちらですか。…..ドイツです。Đất nước của anh Schmidt là nước nào vậy? Là nước Đức.[/dapan]
4. ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]カリナさんの おくには どちらですか。……インドネシアです。Đất nước của chị Karina là nước nào vậy? Là nước Indonesia.[/dapan]
Bài tập 6: Hoàn thành câu tương tự ví dụ với thông tin trên ảnh

Ví dụ :かいしゃ ⇒
ミラーさんの かいしゃは どちらですか。 Công ty của anh Mira- là công ty nào vậy?
……IMCです。 Là công ty IMC
Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới
1. かいしゃ ⇒
[dapan]サントスさんの かいしゃは どちらですか。……ブラジルエアです。Công ty của anh Santos là công ty nào vậy? Là công ty Brazil Air.[/dapan]
2.だいがく ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]ワットさんの だいがくは どちらですか。……さくらだいがくです。Trường đại học của anh Watt là trường nào vậy? Là trường Sakura.[/dapan]
3.かいしゃ ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]シュミットさんの かいしゃは どちらですか。……パワーでんきです。Anh Schmidt làm việc ở công ty nào? Công ty điện Power[/dapan]
4.だいがく ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]カリナさんの だいがくは どちらですか。…… ふじだいがくです。Trường đại học của chị Karina là trường nào vậy? Trường đại học Fuji.[/dapan]
Bài tập 7: Hoàn thành câu tương tự ví dụ với thông tin trên ảnh

Ví dụ : ⇒
これは どこの ネクタイですか。 Đây là cà vạt của nước nào vậy?
……イタリアの ネクタイです。 Cà vạt của nước Ý
Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới
1. ⇒
[dapan]これは どこの かばんですか。……かんこくの かばんです。Đây là cặp của nước nào vậy? Cặp của Hàn Quốc[/dapan]
2. ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]これは どこの カメラですか。……にほんの カメラです。Đây là máy ảnh của nước nào? Máy ảnh của Nhật Bản.[/dapan]
3. ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]これは どこの パソコンですか。……アメリカの パソコンです。Đây là máy tính của nước nào vậy? Máy tính của Mỹ.[/dapan]
4. ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]これは どこの くるまですか。……ドイツの くるまです。Đây là xe hơi của nước nào? Xe hơi của Đức.[/dapan]
Bài tập 8: Hoàn thành câu tương tự ví dụ với thông tin trên ảnh

Ví dụ : ⇒
この ネクタイは いくらですか。 Cái cà vạt này giá bao nhiêu vậy?
……8400えんです。 8400 Yên.
1. ⇒
[dapan]この かばんは いくらですか。……7300えんです。Cái cặp này giá bao nhiêu vậy? 7300 yên.[/dapan]
2. ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]この カメラは いくらですか。……25,800えんです。Cái máy ảnh này giá bao nhiêu? 25800 yên.[/dapan]
3. ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]この パソコンは いくらですか。……243,000えんです。Cái máy tính này giá bao nhiêu? 243000 yên.[/dapan]
4. ⇒
[dapan title=’Đáp án và bản dịch’ style=’blue’ collapse_link=’false’]ここの くるまは いくらですか。……4,500,000えんです。Cái xe hơi này giá bao nhiêu vậy? 4500000 yên [/dapan]
Từ khóa » Tieng Nhat N5 Bai 3
-
Học Tiếng Nhật Sơ Cấp N5 Online - Bài 3 Minnano Nihongo - YouTube
-
Ngữ Pháp N5 Bài 3 - Đây Là Trường Học Của Tôi (Học Tiếng Nhật Cơ ...
-
NGỮ PHÁP BÀI 3 GIÁO TRÌNH MINANO NIHONGO CỰC KỲ DỄ HIỂU
-
Bài-03 - これを ください | みんなの日本語 第2版 1-50 - Vnjpclub
-
NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 3 - .vn
-
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 3 - .vn
-
Từ Vựng Minna No Nihongo – Bài 3 - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
Học Ngữ Pháp Minna No Nihongo - Bài 3 - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
Tự Học Tiếng Nhật Online - Bài 3 Giáo Trình Minna No Nihongo
-
Bài 3: Renshuu B Trong Minnano Nihongo
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N5 Bài 3: Đại Từ Chỉ Phương Hướng
-
Bài 3: Renshuu C Trong Minnano Nihongo | Tổng Hợp 50 Bài Minna ...
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 3, Minna No Nihongo
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT MINNA NO NIHONGO BÀI 3 - Kokono