Bài 37. Axit - Bazơ - Muối - Hóa Học 8 - Hoa Diệu Nguyễn

Đăng nhập / Đăng ký VioletBaigiang
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • bạn soạn rất hay cho mình tiết tiếp theo với...
  • TUẦN 20 -T20_Toan_B61_Vietcacsolieuduoidangtisophantram  ...
  • TUẦN 20 -T20_Toan_SuDungMayTinhCamTay_T2...
  • TUẦN 20 -T20_Toan_B60_Sudungmaytinhcamtay_T1...
  • TUẦN 20 -T20_B62(T2)_Bieudohinhquattron...
  • TUẦN 20 -T20(B59)_Emlamduocnhunggi(Tr13)...
  • TUẦN 20 -Lập dàn ý cho bài văn tả người...
  • TUẦN 20 -BÀI 4 T3 VIẾT ĐOẠN VĂN MỞ BÀI...
  • TUẦN 20 -BÀI 4 T2 LT VE CÁCH NỐI CÁC...
  • TUẦN 20 -BÀI 4 T1+2 RỪNG XUÂN...
  • TUẦN 20 -BÀI 3 T4 LẬP DÀN Ý CHO BÀI...
  • TUẦN 20 -BÀI 3 T3 LTVC CÁCH NỐI CÁC VẾ...
  • TUẦN 20 -BÀI 3 T1+2 MÙA XUÂN EM ĐI TRỒNG...
  • TUẦN 19-BÀI 58 T2 TÌM GIÁ TRỊ PHẦN TRĂM CỦA...
  • Thành viên trực tuyến

    204 khách và 74 thành viên
  • Ngô Thị Hồng Vy
  • Nguyễn Su Min
  • Hoàng Thị Minh
  • ĐINH THỊ HÀ
  • nguyễn huyền sang
  • Trương Thị Tuyết Hương
  • huỳnh thanh phong
  • Nguyễn Thị Thanh Nhàn
  • Nguyễn Thanh Lâm
  • Dương Thị Bảo Ngọc
  • Hà Thị Huế
  • Võ thị Ngọc Lành
  • Trần Anh Đức
  • Trương Hồng Minh
  • Nguyễn Ánh
  • Khoàng Thanh Tùng
  • Nguyễn Thị Hải
  • Lê Thị Phương Anh
  • Lê Ngọc Nam
  • phạm thị ý
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Searchback

    Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức cộng đồng

    5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

    Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
  • Hà Nội công bố cấu trúc định dạng đề minh họa 7 môn thi lớp 10 năm 2025
  • 23 triệu học sinh cả nước chính thức bước vào năm học đặc biệt
  • Xem tiếp

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Bài giảng

    Đưa bài giảng lên Gốc > THCS (Chương trình cũ) > Hóa học > Hóa học 8 >
    • Bài 37. Axit - Bazơ - Muối
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Bài 37. Axit - Bazơ - Muối Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ... Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Trong bài giảng sử dụng một số ảnh trên mạng internet và một số tài liệu của các đồng nghiệp Người gửi: Hoa Diệu Nguyễn Ngày gửi: 18h:50' 14-01-2020 Dung lượng: 7.8 MB Số lượt tải: 643 Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Khánh, Hoa Diệu Nguyễn) VBÀI GIẢNG HÓA HỌC 8BÀI 37 – AXIT-BAZƠ-MUỐIKÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ VỀ DỰ GIỜ BÀI HỌC NGÀY HÔM NAYTRƯỜNG THCS NGHIÊM XUYÊNNăm : 2020KIỂM TRA BÀI CŨ Trả lời :Tính chất của nước : Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 1000C, hoà tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí. Nước tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường (như Na, K, Cs, Ca,…) tạo thành bazơ và giải phóng hiđro ; tác dụng với các oxit bazơ tạo ra bazơ như NaOH, KOH, Ca(OH)2, … ; tác dụng với nhiều oxit axit tạo ra axit như H2CO3, HNO3, H3PO4, … TIẾT 55 – AXIT-BAZƠ-MUỐII – AXIT  I - AXIT I – AXIT  I - AXIT3. Phân loạiAxit gồm :Axit không có oxi: HCl, H2S...Axit có oxi: HNO3, H2SO4, H3PO4 …I - AXIT4. Tên gọiAxit có oxiCách gọi tên: Tên axit: axit + tên Phi kim + icVí dụ: HNO3 (Axit nitric), H2SO4 (Axit sunfuric)...Axit không có oxiCách gọi tên: axit + tên phi kim + hiđricVí dụ: H2S (axit sunfuhiđric), HCl (axit clohiđric)...Axit  có ít oxiCách gọi tên: axit + PK + ơVí dụ: H2SO3 (axit sunfurơ). Gốc =SO3 có tên là sunfitII – BAZƠ?2 – Kể tên 3 loại bazơ mà em đã biết. Nhận xét thành phần phân tử của các bazơ trên.Một số bazơ thường gặp là : Natri Hiđroxit (Xút ăn da) NaOH, Kali Hiđroxit (Potash ăn da) KOH, Canxi Hiđroxit (Vôi tôi) Ca(OH)2.Phân tử bazơ gồm nguyên tử kim loại và nhóm Hiđroxit (– OH).- Vậy bazơ là gì ?II – BAZƠ1. Khái niệm * Một số bazơ thường gặp : Natri Hiđroxit (Xút ăn da) NaOH, Kali Hiđroxit (Potash ăn da) KOH, Canxi Hiđroxit (Vôi tôi) Ca(OH)2, …* Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm Hiđroxit (– OH).* Vì nhóm hiđroxit hóa trị I nên kim loại có hóa trị bao nhiêu thì liên kết với bấy nhiêu nhóm HiđroxitII – BAZƠ II- BAZƠ3. Tên gọi* Tên bazơ = Tên kim loại (nếu kim loại có nhiều hoá trị gọi tên kèm theo tên hoá trị) + hiđroxit.* Ví dụ: NaOH : Natri hiđroxit ;Ca(OH)2 : Canxi hiđroxit ;Cu(OH)2 : Đồng (II) hiđroxit ;Fe(OH)3 : Sắt (III) hiđroxit.II- BAZƠ4. Phân loạiBazơ tan (được gọi là kiềm), tan được trong nước: NaOH; Ca(OH)2...Bazơ không tan, không tan được trong nước: Fe(OH)3; Cu(OH)2…III – MUỐI?3 – Kể tên một số muối thường gặp. Cho nhận xét về thành phần phân tử của muối.Một số muối thường gặp là : Natri Clorua (Muối ăn) NaCl, Kali Bromua KBr, Canxi Bicacbonat Ca(HCO3)2, Kali Iotua KI, Kẽm Clorua ZnCl2, …Phân tử muối có nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit.- Vậy muối là gì ?III – MUỐI  III – MUỐI3. Tên gọiTên muối = tên kim loại (kèm hoá trị kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axitTên một số gốc axit: -Cl (clorua), =SO4 (sunfat), -NO3 (Nitrat), =CO3 (Cacbonat), -HCO3 (Hiđrocacbonat), -HSO4 (Hiđrosunfat)Ví dụ: NaCl (Natri clorua), CaCO3 (Canxi cacbonat), Fe2(SO4)3 Sắt (III) sunfat, KHCO3 (Kali hiđrocacbonat)...III – MUỐI4. Phân loạiMuối gồm 2 loại :Muối trung hoà: Là muối mà trong gốc axít không có nguyên tử “ H” có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại như ZnSO4; Cu(NO3)2…Muối axít: Là muối mà trong đó gốc axít còn nguyên tử “H” chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại như NaHCO3; Ca(HCO3)2…SƠ ĐỒ TƯ DUYBÀI TẬPBài 1: Lấy ví dụ về một số axit đã biết. Em hãy nhận xét điểm giống và khác nhau trong các thành phần phân tử trên.Trả lời :VD: HCl, HBr, H2CO3, H2SO4, H3PO4, HNO3, H2S, H3BO3, H2SiO3, HClO, … Giống: đều có nguyên tử H.Khác: các nguyên tử H liên kết với các nhóm nguyên tử (gốc axit) khác nhau.BÀI TẬPBài 2: Viết công thức hoá học của các axít có gốc axít cho dưới đây và cho biết tên của chúng. (-Cl, = SO3, = SO4, = S, -NO3.)Trả lời :Các axit với công thức và tên gọi tương ứng là:Ứng với gốc -Cl ta có axit clohiđric HClỨng với gốc = SO3 ta có axit sunfurơ H2SO3Ứng với gốc = SO4 ta có axit sunfuric H2SO4Ứng với gốc = S ta có axit sunfuhiđric H2SỨng với gốc -NO3 ta có axit nitric HNO3BÀI TẬPBài 3: Viết công thức hoá học bazơ tương ứng với các oxít sau: BaO; MgO; FeO và đọc tên các Bazơ trên.Trả lời :Các bazơ tương ứng là: Ba(OH)2; Mg(OH)2; Fe(OH)2Tên gọi của bazơ Ba(OH)2 là: Bari hiđroxitTên gọi của bazơ Mg(OH)2 là: Magie hiđroxitTên gọi của bazơ Fe(OH)2 là: Sắt (II) hiđroxitBÀI TẬPBài 4: Công thức hóa học ứng với các tên gọi sau là: Kẽm clorua, Nhôm sunfat, Sắt (III) nitrat, Kali hiđrocacbonat, Natri hiđrosunfat.Trả lời :Kẽm clorua:  ZnCl2Nhôm sunfat: Al2(SO4)3Sắt (III) nitrat: Fe(NO3)3Kalihiđrocacbonat: KHCO3Natrihiđrosunfat: KHSO4BÀI TẬPBài 5: Trong các muối sau muối nào là muối axit, muối nào là muối trung hoà: NaH2PO4, BaCO3, Na2SO4, Na2HPO4, K2SO4, Fe(NO3)3.Trả lời :Muối trung hoà: Là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử “ H” có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại là:  BaCO3, Na2SO4, K2SO4, Fe(NO3)3Muối axít: Là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử “H” chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại là: NaH2PO4, Na2HPO4TRÒ CHƠI Ô CHỮHãy giải ô chữ sau nhờ vào hiểu biết của mình. Sau khi thêm một số dấu thích hợp vào từ tìm được ở cột màu sẫm, em tìm được chữ gì ? Nêu định nghĩa về các từ trong cột màu sẫm đó.Ô chữ gồm có 12 dòng, mỗi dòng là tên của một chất. Các câu hỏi gợi ý được đưa ra ở dưới đây (lưu ý tính từ trên xuống dưới được đánh số từ 1 đến 12 phải hiểu nôm na là dòng 1 câu 1, dòng 2 câu 2, dòng 3 câu 3, ..., dòng 12 câu 12).1. Nguyên tố chủ yếu cấu tạo nên xương.2. Một loại khí hiếm có kí hiệu là Xe.3. Một loại khí không màu, mùi trứng thối, được tạo bởi các nguyên số S và H.4. Khí cấu tạo bởi các nguyên tố Sb và H (Sb hóa trị III).5. Tên một loại quặng bari có công thức hóa học là BaSO4.6. Tên gọi chung của rượu, cồn.7. Điền vào chỗ (…) : Hoạt động của enzim amilaza có trong nước bọt biến một phần tinh bột thành …………….. khi ta nhai cơm.8. Đây là dưỡng khí, rất cần cho sự hô hấp của động vật.9. Khí có mùi khai, là một trong những nguyên liệu điều chế ra phân đạm.10. Một loại phân đạm có công thức hóa học là (NH2)2CO.11. Một trong hai thù hình chính của oxi, có tính oxi hóa mạnh hơn oxi, có mùi hăng hăng hắc hắc, tập trung thành tầng ở tầng bình lưu, giúp bảo vệ Trái Đất khỏi các tia cực tím của Mặt Trời chiếu xuống.12. Tên hóa học của muối ăn.ĐÁP ÁN GIẢI Ô CHỮ1. Canxi2. Xenon3. Hiđro sunfua4. Stibin5. Barit6. Etanol7. Maltozơ8. Oxi9. Amoniac10. Urê11. Ozon12. Natri cloruaTừ hàng dọc là Axit – Bazơ – Muối.Axit : Phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng kim loại.Bazơ : Phân tử bazơ có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH).Muối : Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.DẶN DÒVề nhà làm khoảng 70% các bài tập trong sách giáo khoa vào vở bài tập.Chuẩn bị cho bài luyện tập 7 tiết sau và bài kiểm tra 15 phút và bài kiểm tra một tiết trong các tiết sau nữa.Chuẩn bị từ nay đến 3 tuần sau đầy đủ các dụng cụ thí nghiệm để làm thí nghiệm bài thực hành 6 (việc này chỉ đối với các nhân viên phòng thí nghiệm).Xin chào và hẹn gặp lại !TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC 468x90   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • ThumbnailBài 37. Axit - Bazơ - Muối
  • ThumbnailBài 37. Axit - Bazơ - Muối
  • ThumbnailBài 37. Axit - Bazơ - Muối
  • ThumbnailBài 37. Axit - Bazơ - Muối
  • ThumbnailBài 37. Axit - Bazơ - Muối
  • ThumbnailBài 37. Axit - Bazơ - Muối
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Bài Tập Gọi Tên Axit - Bazơ - Muối Lớp 8 Violet