Bài 4. Phép đối Xứng Tâm - Củng Cố Kiến Thức
Có thể bạn quan tâm
SureLRN - Trang chủ
- Củng cố kiến thức
- Lớp 11
- Toán
Bài 4. Phép đối xứng tâm
I. Định nghĩa
Cho điểm $I$. Phép biến hình biến điểm $I$ thành chính nó, biến mỗi điểm M khác $I$ thành M’ sao cho $I$ là trung điểm của đoạn thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng tâm $I$.
II. Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho $I = \left( {{x_0};{y_0}} \right)$, gọi $M = \left( {x;y} \right)$ và $M' = \left( {x';y'} \right)$ là ảnh của M qua phép đối xứng tâm $I$. Khi đó:
$\left\{ \begin{array}{l} x' = 2{x_0} - x\\ y' = 2{y_0} - y \end{array} \right.$
III. Tính chất
* Tính chất 1
Nếu Đ1(M) = M’ và Đ1(N) = N’ thì $\overrightarrow {M'N'} = \overrightarrow { - MN} $, từ đó suy ra $M'N' = MN$.

* Tính chất 2
Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

IV. Tâm đối xứng của một hình
Điểm $I$ được gọi là tâm đối xứng của hình Hnếu phép đối xứng tâm $I$ biến Hthành chính nó.
Khi đó Hlà hình có tâm đối xứng.
Bài tập
Bạn chưa đăng nhập !
Vui lòng đăng nhập trước khi thực hiện thao tác này.
Đăng nhập Quay lại
Đồng ý Đóng Từ khóa » Hai điểm đối Xứng Qua Gốc Tọa độ
-
Hàm Số Có 2 điểm Phân Biệt đối Xứng Nhau Qua Gốc Tọa độ O Khi M Là:
-
Cặp điểm Thuộc đồ Thị (C) Của Hàm Số đối Xứng Nhau Qua Gốc Tọa độ ...
-
Tìm M để Trên đồ Thị Có 2 điểm Phân Biệt đối Xứng Nhau Qua Gốc Tọa ...
-
Tìm Cặp điểm Thuộc đồ Thị (C) Của Hàm Số Y=x+2x+1 đối Xứng Nhau ...
-
Bài Toán Tìm điểm Thuộc đồ Thị Hàm Số Có Tính Chất đối Xứng
-
Trong Không Gian Với Hệ Tọa độ Oxyz, Cho điểm (A( -3;2;-1 ) ). T
-
Hàm Số Nào Có đồ Thị đối Xứng Qua Gốc Tọa độ?
-
Hai điểm đối Xứng Qua Gốc Tọa độ - 123doc
-
Y0)a) Tìm Tọa độ điểm A đối Xứng Với M Qua Trục Ox
-
2 điểm đối Xứng Qua Gốc Tọa độ - 123doc
-
2). Hãy Vẽ điểm K đối Xứng Với H Qua Gốc Tọa độ Và
-
Tìm Tất Cả Các Giá Trị Thực Của Tham Số $m$ để đồ Thị Hàm Số $y = {x^3}
