Bài 46: Final Cluster » Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản - Tienganh123

BLENDING SOUNDS 2: FINAL CLUSTERS

(Consonant groups at the end of words)

Introduction: Final clusters là một nhóm (gồm 2 hoặc 3) phụ âm cuối đứng liền nhau của một từ, không bị ngắt, tách hay xen giữa bởi nguyên âm khi phát âm.

1. /-pt/, /-kt/, /-ft/, /-st/
Examples Transcription Word class Listen Meaning
act /ækt/ v hành động, đóng vai
fact /fækt/ n sự thật, thực tế
collect /kəˈlekt/ v thu thập, sưu tầm
select /sɪˈlekt/ v lựa chọn
apt /æpt/ adj có năng khiếu
adapt /əˈdæpt/ v thích nghi
left /left/ n bên trái
lift /lɪft/ n thang máy
lost /lɒst/ v làm mất
pest /pest/ n côn trùng
2. /-mt/, /-nt/, /-lt/, /-rt/
Examples Transcription Word class Listen Meaning
amount /əˈmaʊnt/ n một lượng tiền
belt /belt/ n dây lưng, thắt lưng
dealt /delt/ n sự thỏa thuận mua bán
flirt /flɜːrt/ v tán tỉnh
heart /hɑːrt/ n trái tim
hunt /hʌnt/ v đi săn, săn bắt
melt /melt/ v tan chảy
salt /sɔːlt/ n muối
sent /sent/ v gửi
short /ʃɔːrt/ adj ngắn
3. /-md/, /-nd/, /- ld/
Examples Transcription Word class Listen Meaning
blonde /blɒnd/ adj vàng hoe
bold /bəʊld/ adj in đậm
hand /hænd/ n bàn tay
held /held/ v tổ chức
hold /həʊld/ v nắm, giữ
lend /lend/ v cho mượn
mend /mend/ v sửa chữa
sold /səʊld/ v bán
stand /stænd/ v đứng
told /təʊld/ v nói
4. /-lf/, /-mf/, /-rf/
Examples Transcription Word class Listen Meaning
bumf /bʌmf/ n giấy tờ, tài liệu
dwarf /dwɔːrf/ n người lùn
elf /elf/ n yêu tinh
humph /həmf/ exclam hừm!!!
lymph /lɪmf/ n bạch huyết
myself /maɪˈself/ pron chính tôi
nymph /nɪmf/ n con nhộng
shelf /ʃelf/ n cái giá (sách)
surf /sɜːrf/ v lướt sóng
triumph /ˈtraɪʌmf/ n sự chiến thắng
5. /-sk/, /-lk/, /-ŋk/
Examples Transcription Word class Listen Meaning
ask /ɑːsk/ v hỏi, đặt câu hỏi
bask /bɑːsk / adj phơi nắng, thắm nắng
desk /desk/ n bàn làm việc
frank /ˈfræŋk/ adj thẳng thắn
husk /hʌsk/ n vỏ khô trái cây
milk /mɪlk/ n sữa
silk /sɪlk/ n tơ, lụa
think /θɪŋk/ v suy nghĩ
thank /θæŋk/ v cảm ơn
talc /tælk/ n đá tan, bột tan
6. /-lm/, /-ln/, /-rm/, /-rn/
Examples Transcription Word class Listen Meaning
barn /bɑːrn/ n kho thóc
burn /bɜːrn/ v đốt cháy
elm /elm/ n cây du
farm /fɑːrm/ n trang trại
film /fɪlm/ n phim, bộ phim
harm /hɑːrm/ v làm hại, gây hại
helm /helm/ n tay bánh lái (tàu)
kiln /kɪln/ n lò nung( vôi, gạch)
learn /lɜːrn/ v học
realm /relm/ n vương quốc
7. /-sp/, /-mp/, /-lp/
Examples Transcription Word class Listen Meaning
bump /bʌmp/ n cú va chạm mạnh
champ /tʃæmp/ v nhai, gặm
imp /ɪmp/ n tiểu yêu
grasp /gra:sp/ v giật lấy, chộp lấy
help /'help/ v giúp đỡ
jump /dʒʌmp/ v nhảy
lisp /lɪsp/ n tật nói ngọng
stamp /stæmp/ n cái tem
shrimp /ʃrɪmp/ n con tôm
wasp /wɒsp / n ong bắp cày
8. /-ltʃ, /-ntʃ/, /-ndʒ/
Examples Transcription Word class Listen Meaning
bunch /bʌnt∫/ n búi, chùm, bó, cụm
belch /beltʃ/ n tiếng ợ, sự ợ
bulge /bʌldʒ/ v phồng ra, làm phình
crunch /krʌntʃ/ n tiếng kêu răng rắc
drench /drentʃ/ v làm ướt sũng
orange /ɒrɪndʒ/ n quả cam
fringe /frindʒ/ n đường viền
lunch /lʌntʃ/ n bữa ăn trưa
Welsh /welʃ/ n thuộc xứ Wale
plunge /plʌndʒ/ v nhúng, thọc, lao
9. /-nθ/, /-lθ/, /-dθ/, /-ŋθ/, /-nθ/, /-fθ/, /-rθ/
Examples Transcription Word class Listen Meaning
depth /depθ/ n chiều sâu
eighth /eɪtθ/ ordinal no đứng thứ 8
fifth /fɪfθ/ ordinal no đứng thứ 5
fourth /fɔːrθ/ ordinal no đứng thứ 4
health /helθ/ n sức khỏe
length /leŋθ/ n chiều dài
month /mʌnθ/ n tháng
seventh /ˈsevnθ/ ordinal no đứng thứ 7
strength /streŋθ/ n sự khỏe mạnh
width /wɪdθ/ n chiều rộng
10. /-nst/, /- ŋst/, /-kst/,/-dst/,/-lkt/, /-mpt/, /-ndθ/, /-ksθ/, /-rmθ/
Examples Transcription Word class Listen Meaning
against /əˈɡenst/ prep chống lại
amongst /əˈmʌŋst/ prep ở giữa
extinct /ɪkˈstɪŋkt/ adj tuyệt chủng
mulct /mʌlkt/ v phạt tiền
midst /mɪdst/ n ở giữa
prompt /prɒmpt/ v nhắc nhở, thúc giục
text /tekst/ n bài văn
thousandth /ˈθaʊznθ/ ordinal no đứng thứ 1000
sixth /sɪksθ/ ordinal no đứng thứ 6
warmth /wɔːrmθ/ n sự ấm áp
Practice loading...

Từ khóa » Phát âm Cluster