Bãi Bồi – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Xem thêm
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bãi bồi sông Paraná, Brasil. Ảnh vệ tinh, 2012.
Ảnh bãi bồi bị ngập 10 năm 1 lần ở đảo Wight

Bãi bồi là bộ phận đáy thung lũng tương đối rộng và khá bằng phẳng, được bao phủ bằng lớp trầm tích aluvi hay bồi tích và chỉ bị ngập lụt vào mùa mưa lũ. Trong địa mạo học, bãi bồi được chia thành 2 bậc là bãi bồi thấp và bãi bồi cao. Bãi bồi thấp là thành phần thường xuyên bị ngập nước, còn bãi bồi cao chỉ ngập nước trong một số trường hợp nhất định như lũ, hay triều cường. Bãi bồi là một dạng địa hình đang trong quá trình bồi tụ và nâng cao lên. Trong một số trường hợp do hoạt động kiến tạo nâng lên hoặc do mực xâm thực cơ sở hạ thấp, bãi bồi không còn bị ngập nước thì được gọi là thềm.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Bãi bùn
  • Bồi tích

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Đào Đình Bắc (2004). Địa mạo đại cương (PDF). Đại học Quốc gia Hà Nội. tr. 140. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2013.
Stub icon

Bài viết về chủ đề địa lý này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Pháp
  • BnF data
  • Cộng hòa Séc
    • 2
  • Ba Lan
  • Israel
Khác
  • Encyclopedia of Modern Ukraine
  • Yale LUX
  • x
  • t
  • s
Hình thái sông
Các tính năng quy mô lớn
  • Lưu vực
  • Drainage system (geomorphology)
  • Cửa sông
  • Strahler number (stream order)
  • Thung lũng
  • Châu thổ
  • River sinuosity
Alluvial rivers
  • Nhánh vòng
  • Avulsion (river)
  • Cồn (sông)
  • Sông phân dòng
  • Channel pattern
  • Bờ cắt
  • Bãi bồi
  • Uốn khúc
  • Meander cutoff
  • Mouth bar
  • Hồ móng ngựa
  • Point bar
  • Riffle
  • Ghềnh
  • Riparian zone
  • River bifurcation
  • Di chuyển sông
  • Miệng sông
  • Slip-off slope
  • Stream pool
  • Thalweg
Bedrock river
  • Hẻm núi
  • Knickpoint
  • Hồ thác nước
Bedforms
  • Cù lao
  • Antidune
  • Đụn cát
  • Current ripple
Regional processes
  • Ứ tích
  • Base level
  • Degradation (geology)
  • Erosion and tectonics
  • River rejuvenation
Cơ chế
  • Deposition (geology)
  • Xói mòn nước
  • Exner equation
  • Hack's law
  • Helicoidal flow
  • Định luật Playfair
  • Sediment transport
  • List of rivers that have reversed direction
  • Thể loại
  • Chủ đề
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bãi_bồi&oldid=71779653” Thể loại:
  • Sơ khai địa lý
  • Địa mạo
  • Sông
  • Thủy văn học
  • Phòng chống lũ lụt
  • Đồng bằng ngập lũ
  • Đất ngập nước
  • Địa mạo sông
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Bãi bồi 66 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bãi Nước Là Gì