Từ điển Tiếng Việt "bãi Bồi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bãi bồi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bãi bồi

phần thung lũng sông tương đối bằng phẳng, bị ngập nước vào mùa lũ được phù sa bồi đắp. Bề mặt BB thường cấu tạo bằng cát và sét. Ở dưới là cuội, sỏi, cát. BB được thành tạo khi thung lũng được mở rộng và sông uốn khúc. Gồm có BB thấp bị ngập lũ hằng năm và BB cao bị ngập khi có lũ lớn. BB được nâng cao hẳn, không còn bị ngập nước dù lũ lớn, gọi là thềm sông.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bãi bồi

bãi bồi
  • Alluvial ground; warp
alluvial flat
beach
  • bãi bồi bùn khoáng: beach
  • bottom land
    flat plain
  • đồng bằng bãi bồi: flat plain
  • flood land
    flood-plain
    land accretion
    bãi bồi (ven sông)
    batture
    bãi bồi cạn
    mud flat
    bãi bồi thấp ven sông
    river flood plain
    bãi bồi thung lũng
    valley flat
    bãi bồi ven sông
    river flat
    bãi bồi ven sông
    river plain
    đồng bằng bãi bồi
    flood plain
    đường bãi bồi
    flood basin root
    sa khoáng bãi bồi
    flood plain placer
    sa khoáng bãi bồi cuội sỏi
    gravel plain placer
    trầm tích bãi bồi
    flood plain deposit
    trầm tích bãi bồi (do lũ)
    alluvial flood plain deposit
    vũng bãi bồi
    river flood estuary

    Từ khóa » Bãi Nước Là Gì