BÀI HÁT RẤT HAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BÀI HÁT RẤT HAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bài hát rất hay
a really nice song
bài hát rất hay
{-}
Phong cách/chủ đề:
And she wrote a beautiful song.Đó là một bài hát rất hay và độc đáo.
It is a unique and beautiful song.Nhưng họ nghĩ rằng đó là một bài hát rất hay.
They thought it was a terrible song.Một Bài hát rất hay mà mình cũng thích.
It's a pretty song that I love too.Tôi nói với cô:“ Tôi thấy đây là bài hát rất hay.
I said,‘I think it's a great song.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbài hátgiọng hátrạp háthát bài hát karaoke cô háttiếng háttên bài háthát ca hát quốc ca HơnSử dụng với trạng từhát cùng hát lại cũng hátthường hátvẫn háthát live hát nhép hát quá hát to HơnSử dụng với động từbắt đầu háttiếp tục hátbắt đầu ca háttiêu đề bài hátyêu thích ca hátĐây là bài hát rất hay về tình bạn.
It is a really nice song about friendship.Không hiểu sao bây giờ mình thấy bài hát rất hay.
So I have no idea why I find this song great.Đây là bài hát rất hay về tình bạn.
This is such a great song about friendship.Và xin cảmơn giàn đồng ca vì một bài hát rất hay.
And thanks to the choir for that beautiful hymn.Nhiều bài hát rất hay và rất vui.
The songs are great and lots of fun.Nghe nó nhiều lần cho đến khi bạn biết bài hát rất hay.
Listen to it over and over again until you know the song very well.Một Bài hát rất hay mà mình cũng thích.
This is a beautiful song that I like too.Đây không phải là một vở opera của bóng đá nhưng nó vẫn là một bài hát rất hay”.
It's not opera football but it's still a really nice song.Đây là bài hát rất hay được yêu cầu phát trên Đài.
Very cool songs that should be on radio.Đây không phải là một vở opera của bóng đá nhưng nó vẫn là một bài hát rất hay”.
It wasn't an opera of football but it was a really nice song.”.Một bài hát rất hay, mời các bạn cùng nghe nhé.
It is a beautiful song so please listen to it.Cô cũng có một bài hát rất hay nói về gia đình.
But she also wrote a wonderful song about families.Bài hát rất hay làm tôi nhớ đến người tôi yêu.
This is a song that makes me think of the one I love.Sẽ là một bài hát rất hay để biểu diễn trực tiếp.
I think it's going to be a very fun song to perform live.Bài hát rất hay và đã chạm đến trái tim người nghe.
The singing is very nice and it touches the heart.Ðiều có thể làm bạn ngạc nhiên, nhưng là điều có thể xẩy ra là ta có thể viết được một bài hát rất hay dù không biết nhiều scales.
It might surprise you, but it's possible to write a very good song without knowing a lot about scales.Bài hát rất hay và lời bài hát cũng vậy.
This is lovely and the song too.Anh ấy nói thêm, vì anh ấy nói song bài hát rất hay, ngay khi chúng tôi gặp nhau lần đầu tiên, tôi đã nghĩ rằng bài hát này phải là bài hát chủ đề.
He further added,“Because he said‘the song is really good' as soon as we first met, I thought to myself that this song had to be the title track.”.Bài hát rất hay và đã chạm đến trái tim người nghe.
Your songs are beautiful and touch the heart of everyone.Đó chỉ là một bài hát rất hay đã tìm được đường đi của mình nhờ sức mạnh của“ playlist”.
It was just a very good song that found its way through the power of playlists.”.Bài hát rất hay, diễn tả đúng tâm trạng mình luôn.
Really good song, always puts me in a good mood.Có một bài hát rất hay mà những người leo núi hát lên khi họ đang leo.
There is a lovely song that mountain climbers sing as they climb.Các bài hát rất hay, nhưng nên có thêm nhiều bài hát hơn nữa.
These are good songs but you need more popular songs..Một bài hát rất hay tiếp theo của nhạc sĩ Văn Phụng mà mình rất yêu thích.
One Beautiful song from Serbian singer, which i love very much.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0237 ![]()
bài hát rapbài hát ru

Tiếng việt-Tiếng anh
bài hát rất hay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bài hát rất hay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bàidanh từpostarticlecardsonglessonhátđộng từsinghátdanh từsongtheatertheatreoperarấttrạng từverysoreallyhighlyextremelyhaytính từgoodgreatnicehaygiới từwhetherhayngười xác địnhneitherTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hát Rất Hay Tiếng Anh Là Gì
-
Hát Rất Hay In English - Glosbe Dictionary
-
Hát Rất Hay Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
RẤT HAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Results For Bài Hát Rất Hay Translation From Vietnamese To English
-
"Cô ấy Có Thể Hát Rất Hay." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Bài Hát Rất Hay đến Nỗi Khiến Tôi Nghẹt Thở." Tiếng Anh Là Gì?
-
Bạn Hát Rất Hay Dịch
-
9 Cách Khen Ngợi Trong Tiếng Anh | EJOY ENGLISH
-
"Cô ấy Hát Rất Hay" Dịch Nghĩa... - Yêu Lại Từ đầu Tiếng Anh | Facebook
-
10 Câu Hay để Khen Ngợi Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
130 Câu động Viên, Khen Ngợi Bằng Tiếng Anh
-
Những Mẫu Câu Khen Ngợi Trong Tiếng Anh - Benative Kids