Những Mẫu Câu Khen Ngợi Trong Tiếng Anh - Benative Kids
Có thể bạn quan tâm
Khen ngợi người khác giúp mọi năng lực trở nên tích cực hơn, góp thêm nhiều màu sắc cho cuộc sống. Hãy tham khảo ngay những mẫu câu khen ngợi trong tiếng Anh dưới đây để làm phong phú cuộc hội thoại hơn và mang lại niềm vui cho mọi người nhé.

>>> Mẫu hội thoại tiếng Anh chủ đề gia đình
Mẫu câu khen ngợi ý tưởng và công việc
| Câu tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
| Well done/ Good job! | Làm tốt lắm/ Giỏi lắm |
| Great! Excellent! Smart! Amazing! Wonderful! Fantastic! | Tốt lắm/ Tuyệt vời |
| You’ve done a great job! You’re doing great! | Cậu làm tốt lắm |
| You’re a genius! | Cậu là thiên tài! |
| You’re an amazing/awesome + N | Bạn là một … tuyệt vời! |
Khen ngợi vẻ bề ngoài
| Câu tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
| You look nice/beautiful/ attractive | Bạn trông đẹp/hấp dẫn/thu hút lắm! |
| You look amazing! | Bạn trông thật tuyệt vời! |
| What a lovely/beautiful/cute… + N | Thật là một …(thứ gì đó) đáng yêu/đẹp/dễ thương |
| I like your… + N | Tớ thích … của bạn |
| I love your… + N | Tớ thích/yêu … của bạn |
| That color looks great on you/You look great in this color | Màu đó thật hợp với bạn/ Bạn trông rất tuyệt khi dùng màu này. |
| Nice new hair/lips stick/ shirt…! | Tóc/son/áo… đẹp đấy (mẫu câu thân mật dùng cho bạn bè người thân) |
| How beautiful you are today! | Hôm nay bạn trông thật đẹp! |
>>> Cách nói anh yêu em bằng tiếng Anh
Khen ngợi tài năng của ai đó
| Câu tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
| You cook really good! | Cậu nấu ăn thật ngon! |
| He is a great goalkeeper! | Anh ấy là một thủ môn tuyệt vời! |
| She has beautiful voice! | Cô ấy có một giọng hát thật đẹp! |
| JK is the best dancer! | JK là một vũ công giỏi nhất! |
| August is a talented producer! | August là một nhà sản xuất tài năng! |
| Joon is an amazing musician! | Joon là một nhạc sĩ đáng kinh ngạc! |
Khen ngợi trẻ em
| Câu tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
| What an adorable … ! | Thật là một … đáng yêu! |
| She/He’s so smart/clever! | Cô bé/cậu bé thật thông minh! |
| Your kids are so well-behaved | Con bạn thật là ngoan ngoãn! |
| Your children are so lovely! | Lũ trẻ nhà bạn thật đáng yêu! |
Chúc mừng ai đó
| Câu tiếng Anh | Nghĩa tiếng Việt |
| Congratulation! | Chúc mừng! |
| Bravo! | Hay lắm/Hoan hô |
| Let me congratulate you for … | Hãy để tôi được chúc mừng bạn vì… |
Trên đây là một số mẫu câu khen ngợi trong tiếng Anh. Bạn có thể thay thế nhiều tính từ khác nhau để làm phong phú lời khen của mình cho đối phương nhé!
Từ khóa » Hát Rất Hay Tiếng Anh Là Gì
-
Hát Rất Hay In English - Glosbe Dictionary
-
Hát Rất Hay Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
BÀI HÁT RẤT HAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
RẤT HAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Results For Bài Hát Rất Hay Translation From Vietnamese To English
-
"Cô ấy Có Thể Hát Rất Hay." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Bài Hát Rất Hay đến Nỗi Khiến Tôi Nghẹt Thở." Tiếng Anh Là Gì?
-
Bạn Hát Rất Hay Dịch
-
9 Cách Khen Ngợi Trong Tiếng Anh | EJOY ENGLISH
-
"Cô ấy Hát Rất Hay" Dịch Nghĩa... - Yêu Lại Từ đầu Tiếng Anh | Facebook
-
10 Câu Hay để Khen Ngợi Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
130 Câu động Viên, Khen Ngợi Bằng Tiếng Anh