BÀI HÁT RU In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " BÀI HÁT RU " in English? Nounbài hát rulullabyrubài hát rulullabiesrubài hát ru

Examples of using Bài hát ru in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Một số bài hát ru.And a few Russian songs.Bài hát ru mùa xuân( Khánh Linh), No6.Song of Spring, no. 6 op.Tôi nghĩ đó là bài hát ru.I think it's a lullaby.Không có bài hát ru hoặc tiếng ồn trắng.There was no music or white noise.Mặc dù nó không phải là một bài hát ru, tôi thực sự thích nó.Not to say it's a b-song, I really like it.Combinations with other parts of speechUsage with nounsbài hát ruĐấy là bài hát ru đầu tiên con nghe, con trai à.It was the first lullaby you ever heard, my son.Đó là một bài hát ru ngủ, hả?That would a bedtime lullaby, eh?Hát một bài hát ru khi bạn ở trong xe hoặc đi dạo.This is a fun song to sing while you're riding in the car or taking a walk.Cư dân người nước ngoài giới thiệu bài hát ru của nước mình.Foreign residents who introduce their own country's lullabies.Hãy giữ mãi bài hát ru này, kể cả khi tiếng nhạc có tắt đi.Hold onto this lullaby even when the music's gone.Lullaby Baby by gsmdev-Bộ sưu tập 100 bài hát ru cho em bégt;….Lullaby Baby by gsmdev- Collection of 100 lullabies for babies.Dự án Bài hát ru đang mở rộng ra khỏi phạm vi thành phố New York và Hội trường Carnegie.The Lullaby Project is expanding beyond New York City and Carnegie Hall.Twinkle Twinkle Little Star là một bài hát ru phổ biến của người Anh.Twinkle Twinkle Little Star is a popular English lullaby.Cách âm nhạc được sử dụng cho mục đích cụ thể[ ví dụ, để khiêu vũ,như là một bài hát ru].How music is used for particular purposes[for example,for dance, as a lullaby].Bài hát ru tiếng Anh nổi tiếng này thực sự là một bài thơ được viết vào năm 1806 bởi Jane Taylor.This popular English lullaby was actually a poem written in 1806 by Jane Taylor.Hãy thử và làm theo những điều bình thường trong các nghi lễ của trẻ, ví dụ như rửa trước khi đi ngủ,câu chuyện cổ tích hay bài hát ru.Try and follow the usual for the baby rituals, for example, washing before going to bed,a fairy tale or a lullaby.Bài hát ru tiếng Anh nổi tiếng này thực sự là một bài thơ được viết vào năm 1806 bởi Jane Taylor.The song was written by an English Poet named Jane Taylor and was officially published in 1806.Chúng xuất hiện trong thứ tự chữ cái trong chương nhóm như bài hát ru, bài hát tình yêu,bài hát biển, và spirituals.They appear in alphabetical order within chapter groupings like lullabies, love songs, sea songs, and spirituals.Hush, Little Baby" là một bài hát ru cổ truyền thống, được cho là đã được viết ở miền Nam Hoa Kỳ.Hush Little Baby” is a traditional cradle song, which is believed to have been written in the Southern United States.Sau khi xuất bản Dreamland, Dessen đã dạy tại Đại học Bắc Carolina vàviết bài này sau này trở thành bài hát ru.Following the publication of Dreamland, Dessen taught at the University of North Carolina andwrote what would later become This Lullaby.Hush, Little Baby" là một bài hát ru cổ truyền thống, được cho là đã được viết ở miền Nam Hoa Kỳ.The"Hush, Little Baby" in this playlist is a traditional lullaby, thought to have been written in the Southern United States.Và đó là trận chiến này của những khổng lồ, mà những vú em cô giáo nuôi dạy chúng ta cốgắng để xoa dịu dỗ dành bằng bài hát ru của họ về Thiên Đàng[ 25].And it is this battle of Titans that our nurses andgovernesses try to compose with their lullaby song of Heaven.Bài hát ru và vajtims là loại rất quan trọng của bài hát dân gian Albania, và thường được thực hiện bởi phụ nữ solo.Lullabies and vajtims are very important kinds of Albanian folk song, and are generally performed by solo women.Saoirse, đừng khóc nữa," cha cô van nài, và thử hát một bài hát ru mà mẹ Elizabeth vẫn hát cho hai chị em nghe.Please, Saoirse,please stop crying,” her father begged quietly and attempted a song, a lullaby that Elizabeth's mother always sang to them.Xem ra cho các tế bào và các phòng tiết kiệm điện, bởi vì nếu nó đi ra,Freddy sẽ đến vào bạn những âm thanh du dương của một bài hát ru.Watch out for the cells and rooms save electricity, because if it goes out,Freddy will come on you the melodious sounds of a lullaby song.Ví dụ, Bài hát ru là quốc ca chính thức của UNICEF, Cách thức ASEAN là quốc ca chính thức của ASEAN và Liên minh châu Âu sử dụng giai điệu Ode to Joy làm quốc ca.For example, the Lullaby is UNICEF's official anthem, the ASEAN Way is ASEAN's official anthem, and the European Union uses the Ode to Joy's tune as its national anthem.Chúng có thể bao gồm một vài hoạt động đơn giản, yên tĩnh, chẳng hạn như một bữa ăn nhẹ, tắm, âu yếm, nói chúc ngủ ngon,và một câu chuyện hoặc bài hát ru.It may include a few simple, quiet activities, such as a light snack, bath, cuddling, saying goodnight,and a story or lullaby.Vị dầu máy trong cổ họng chúng tôi, trên lưỡi chúng tôi,trong trí chúng tôi đưa chúng tôi vào giấc ngủ như bài hát ru người đàn bà bên cạnh tôi hát..The taste of oil in our throats, on our tongues,in our heads sent us to sleep to the rhythm of the lullaby sung by the woman beside me.Sau cuộc chạm trán đầu tiên của Simba với linhcẩu, bộ phim được cho là có một bài hát ru được hát bởi Sarabi có tên là The Lion in the Moon, đó là về một linh hồn sư tử bảo vệ.After Simba's first encounter with the hyenas,the film was supposed to feature a lullaby sung by Sarabi called“The Lion in the Moon,” which was about a protective lion spirit.Cho dù bạn đang cố gắng giúp một em bé mệt mỏi đi ngủ, hoặc dạy cho trẻ mới biết cách đếm,vần điệu trẻ và bài hát ru có thể là một cách giải trí để đạt được nhiều mục tiêu….Whether you're trying to help a tired baby go to sleep, or teach a toddler how to count,nursery rhymes and lullabies can be an entertaining way to accomplish many goals.Display more examples Results: 155, Time: 0.0222

Word-for-word translation

bàinounpostarticlecardsonglessonhátverbsinghátnounsongtheatertheatreoperarunounrulullabyrueruverblulledput bài hát rất haybài hát sẽ

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English bài hát ru Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Hát Ru Bằng Tiếng Anh