Bài Học Cách Phiên âm Tiếng Anh - The Sun English
Có thể bạn quan tâm
Search
The Sun English Sign in Welcome! Log into your account your username your password Forgot your password? Get help Password recovery Recover your password your email A password will be e-mailed to you. Anh Văn Phổ Thông Bài học cách phiên âm Tiếng Anh
By The Sun Tháng 12 23, 2020 Views1 Comments0 More on this topic
Previous articleNgành Tiếng Anh học những gì? Ra trường sẽ làm gì?Next articleCách đạt điểm cao môn Tiếng Anh THPT Quốc Gia Anh văn theo chuyên đề
ABOUT USFOLLOW US © Đăng ký Cuộc thi "LỜI CHƯA NÓI"
The Sun English Sign in Welcome! Log into your account your username your password Forgot your password? Get help Password recovery Recover your password your email A password will be e-mailed to you. Anh Văn Phổ Thông Bài học cách phiên âm Tiếng Anh Related Articles
Cách đặt câu hỏi khi không nghe hiểu người bản xứ
Read moreThi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020 môn tiếng Anh có gì mới?
Read more Share Facebook WhatsApp Email LINE Viber Hướng dẫn cách phiên âm Tiếng AnhSau đây là toàn bộ cách phiên âm tiếng Anh. Hãy ghi nhớ cách phát âm của chúng để có thể nói tiếng Anh tốt hơn nhé.
Nguyên Âm và nguyên âm đôi
| Kí hiệu | Cách phát âm | Ví dụ |
| / ɪ / | Âm i ngắn, giống âm “i” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn ( = 1/2 âm i). | kit /kɪt/, bid bɪd/ |
| /i:/ | Âm i dài, kéo dài âm “i”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra. | key /kiː/, please /pliːz/ |
| / ʊ / | Âm “u” ngắn, na ná âm “ư” của tiếng Việt, không dùng môi để phát âm này mà đẩy hơi rất ngắn từ cổ họng. | good /ɡʊd/, put /pʊt/ |
| /u:/ | Âm “u” dài, kéo dài âm “u”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra. | blue/bluː/, two /tuː/ |
| / e / | Giống âm “e” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn. | dress /dres/, test /test/ |
| / ə / | Giống âm “ơ” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn và nhẹ. | about /ə’baʊt/, butter /ˈbʌt.ər/ |
| /ɜ:/ | Âm “ơ” cong lưỡi, phát âm âm /ɘ/ rồi cong lưỡi lên, âm phát trong khoang miệng. | nurse /nɜːs/, sir /sɜːr/ |
| / ɒ / | Âm “o” ngắn, giống âm o của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn. | lot /lɒt/, hot /hɒt/ |
| /ɔ:/ | Âm “o” cong lưỡi, phát âm âm o như tiếng Việt rồi cong lưỡi lên, âm phát trong khoang miệng. | thought /θɔːt/, law /lɔː/ |
| /æ/ | Âm a bẹt, hơi lai giữa âm “a” và “e”, cảm giác âm bị đè xuống. | bad /bæd/, have /hæv/ |
| / ʌ / | Na ná âm “ă” của tiếng việt, hơi lai giữa âm “ă” và âm “ơ”, phải bật hơi ra. | love /lʌv/, bus /bʌs/ |
| /ɑ:/ | Âm “a” kéo dài, âm phát ra trong khoang miệng. | star /stɑːr/, car /kɑːr/ |
| /ɪə/ | Đọc âm / ɪ / rồi chuyển dần sang âm / ə /. | near /nɪə(r)/, here /hɪər/ |
| /ʊə/ | Đọc âm / ʊ / rồi chuyển dần sang âm /ə/. | poor /pʊə(r), jury /ˈdʒʊə.ri/ |
| /eə/ | Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ə /. | Ví dụ square /skweə(r)/, fair /feər/ |
| /eɪ/ | Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ɪ /. | make /meɪk/ hate /heɪt/ |
| /ɔɪ/ | Đọc âm / ɔ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/. | choice /tʃɔɪs/, boy /bɔɪ/ |
| /aɪ/ | Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/. | high /haɪ/, try /traɪ/ |
| /əʊ/ | Đọc âm / ə/ rồi chuyển dần sang âm / ʊ /. | show /ʃəʊ/, no /noʊ/ |
| /aʊ/ | Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ʊ/. | mouth/maʊθ/, now /naʊ/ |
Phụ âm tiếng Anh
| /p/ – đọc như chữ p của tiếng Việt | Ví dụ: pen /pen/, copy /ˈkɒp.i/ |
| /b/ – đọc như chữ b của tiếng Việt | Ví dụ: book /bʊk/, back /bæk/ |
| /t/ – đọc như chữ t của tiếng Việt | Ví dụ: tea /tiː/, set /set/ |
| /d/ – đọc như chữ d của tiếng Việt | Ví dụ: date /deɪt/, old /əʊld/ |
| /k/ – đọc như chữ c của tiếng Việt | Ví dụ: keep /kiːp/, school /sku:l/ |
| /g/ – đọc như chữ g của tiếng Việt | Ví dụ: get /ɡet/, go /ɡəʊ/ |
| /ʧ/ – đọc như chữ ch của tiếng Việt | Ví dụ: church /ʧɜːʧ/, match /mætʃ/ |
| /ʤ/ – phát thành âm jơ (uốn lưỡi) | Ví dụ: judge /dʒʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier /ˈsəʊl.dʒər/ |
| /f/ – đọc như chữ f của tiếng Việt | Ví dụ: fat /fæt/, rough/rʌf/ |
| /v/ – đọc như chữ v của tiếng Việt | Ví dụ: van /væn/, heavy /ˈhev.i/ |
| /θ/ – đọc như chữ th của tiếng Việt | Ví dụ: thing /θɪn/, author /ˈɔː.θər/ |
| /ð/ – đọc như chữ d của tiếng Việt | Ví dụ: that /ðæt/, smooth /smuːð/ |
| /s/ – đọc như chữ s của tiếng Việt | Ví dụ: son /sʌn/, cease, sister |
| /z/ – đọc như chữ zờ của tiếng Việt | Ví dụ: zoo /zuː/, roses /rəʊz/ |
| /ʃ/ – đọc như s (uốn lưỡi) của tiếng Việt | Ví dụ: ship /ʃɪp/, sure /ʃɔː(r)/ |
| /ʒ/ – đọc như d (uốn lưỡi để bật âm) của tiếng Việt | Ví dụ: pleasure /’pleʒə(r), vision /ˈvɪʒ.ən/ |
| /h/ – đọc như h của tiếng Việt | Ví dụ: hot /hɒt/, whole /həʊl/ |
| /m/ – đọc như m của tiếng Việt | Ví dụ: more /mɔːr/, mine /maɪn/ |
| /n/ – đọc như n của tiếng Việt | Ví dụ: nine /naɪn/, sun /sʌn/ |
| /ŋ/ – đọc như vần ng của tiếng Việt | Ví dụ: ring /riŋ/, long /lɒŋ/ |
| /l/ – đọc như chữ L của tiếng Việt | Ví dụ: live /lɪv/, like /laɪk/ |
| /r/ – đọc như chữ r của tiếng Việt | Ví dụ: rich /rɪtʃ/, rose /rəʊz/ |
| /j/ – đọc mạnh hơn chữ z | Ví dụ: yet /jes/, |
| /w/ – đọc như chữ g trong tiếng Việt | Ví dụ: one /wʌn/, queen /kwiːn/ |
Xem thêm bài học về từ vựng Tiếng Anh Lớp 6
Popular stories
Anh Văn Phổ ThôngNhững cách nói ước lượng về thời gian
Lớp 10Tiếng Anh trung học phổ thông Secondary Plus IELTS and Academic English (Lớp 10–12)
Học Tiếng Anh qua bài hátHọc tiếng Anh qua bài hát WHAT ARE WORDS | Elight Cover
Load moreEDITOR PICKS
Cuộc thi “LỜI CHƯA NÓI”
Tháng 9 12, 2021
Làm thế nào để SUY NGHĨ bằng tiếng Anh mà Không...
Tháng 6 10, 2021
Why does the Ox symbolize harvest and good luck in our...
Tháng 2 3, 2021POPULAR POSTS
The Sun says Hello!
Tháng 12 23, 2020
Học tiếng anh qua bài hát Season in the sun –...
Tháng 12 23, 2020
Trọn bộ Tiếng Anh Lớp 6 – Bộ GDĐT
Tháng 12 23, 2020POPULAR CATEGORY
- Kỹ Năng13
- Anh Văn Phổ Thông11
- Anh Văn Thiếu Nhi10
- Lớp 129
- Luyện Thi9
- Học Tiếng Anh qua bài hát8
- Lớp 67
- Thông báo5
- Lớp 115
ABOUT USFOLLOW US © Đăng ký Cuộc thi "LỜI CHƯA NÓI" 
Từ khóa » Cách Phát âm Chữ Ox
-
OX | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Ox - Tiếng Anh - Forvo
-
Ox : Con Bò đực Thiến (ó-xơ) - Tiếng Anh Phú Quốc
-
Ox - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ox Tiếng Anh đọc Là Gì
-
MẸO PHÁT ÂM - Mỗi Ngày Một Chút - #1 Cách đọc đúng Chữ PRO
-
MẸO PHÁT ÂM - Mỗi Ngày Một Chút - #2 Cách đọc đúng Chữ FEEL
-
TỰ HỌC PHÁT ÂM – Ngày 09 - 5 Cách Phát Âm /t/ - YouTube
-
Cách Phát âm Chữ 'x' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Ox Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Ox Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Từ điển Oxford Learners' Dictionary
