Bài Học Cách Phiên âm Tiếng Anh - The Sun English

Search THE SUN ENGLISH The Sun English Sign in Welcome! Log into your account your username your password Forgot your password? Get help Password recovery Recover your password your email A password will be e-mailed to you. Anh Văn Phổ Thông Bài học cách phiên âm Tiếng Anh

Related Articles

Cách đặt câu hỏi khi không nghe hiểu người bản xứ

Read more

Thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020 môn tiếng Anh có gì mới?

Read more Share Facebook WhatsApp Email LINE Viber Hướng dẫn cách phiên âm Tiếng Anh

Sau đây là toàn bộ cách phiên âm tiếng Anh. Hãy ghi nhớ cách phát âm của chúng để có thể nói tiếng Anh tốt hơn nhé.

Nguyên Âm và nguyên âm đôi

Kí hiệu Cách phát âm Ví dụ
/ ɪ / Âm i ngắn, giống âm “i” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn ( = 1/2 âm i).  kit /kɪt/, bid bɪd/
/i:/ Âm i dài, kéo dài âm “i”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra.  key /kiː/,  please /pliːz/
/ ʊ / Âm “u” ngắn, na ná âm “ư” của tiếng Việt, không dùng môi để phát âm này mà đẩy hơi rất ngắn từ cổ họng.  good /ɡʊd/, put /pʊt/
/u:/ Âm “u” dài, kéo dài âm “u”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra. blue/bluː/, two /tuː/
/ e / Giống âm “e” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn.  dress /dres/, test /test/
/ ə / Giống âm “ơ” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn và nhẹ.   about /ə’baʊt/, butter /ˈbʌt.ər/
/ɜ:/ Âm “ơ” cong lưỡi, phát âm âm /ɘ/ rồi cong lưỡi lên, âm phát trong khoang miệng.    nurse /nɜːs/, sir /sɜːr/
/ ɒ / Âm “o” ngắn, giống âm o của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn.  lot /lɒt/, hot /hɒt/
/ɔ:/ Âm “o” cong lưỡi, phát âm âm o như tiếng Việt rồi cong lưỡi lên, âm phát trong khoang miệng.    thought /θɔːt/, law /lɔː/
/æ/ Âm a bẹt, hơi lai giữa âm “a” và “e”, cảm giác âm bị đè xuống.  bad /bæd/, have /hæv/
/ ʌ / Na ná âm “ă” của tiếng việt, hơi lai giữa âm “ă” và âm “ơ”, phải bật hơi ra.  love /lʌv/, bus /bʌs/
/ɑ:/ Âm “a” kéo dài, âm phát ra trong khoang miệng.    star /stɑːr/, car /kɑːr/
/ɪə/ Đọc âm / ɪ / rồi chuyển dần sang âm / ə /.    near /nɪə(r)/, here /hɪər/
/ʊə/ Đọc âm / ʊ / rồi chuyển dần sang âm /ə/.    poor /pʊə(r), jury /ˈdʒʊə.ri/
/eə/ Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ə /. Ví dụ  square /skweə(r)/, fair /feər/
/eɪ/ Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ɪ /.  make /meɪk/ hate /heɪt/
/ɔɪ/ Đọc âm / ɔ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/.   choice /tʃɔɪs/, boy /bɔɪ/
/aɪ/ Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/.   high /haɪ/, try /traɪ/
/əʊ/ Đọc âm / ə/ rồi chuyển dần sang âm / ʊ /.   show /ʃəʊ/, no /noʊ/
/aʊ/ Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ʊ/.   mouth/maʊθ/, now /naʊ/

Phụ âm tiếng Anh

/p/ – đọc như chữ p của tiếng Việt Ví dụ: pen /pen/, copy /ˈkɒp.i/
/b/ – đọc như chữ b của tiếng Việt Ví dụ: book /bʊk/, back /bæk/
/t/ – đọc như chữ t của tiếng Việt Ví dụ: tea /tiː/, set /set/
/d/ – đọc như chữ d của tiếng Việt Ví dụ: date /deɪt/, old /əʊld/
/k/ – đọc như chữ c của tiếng Việt Ví dụ: keep /kiːp/, school /sku:l/
/g/ – đọc như chữ g của tiếng Việt Ví dụ: get /ɡet/, go /ɡəʊ/
/ʧ/ – đọc như chữ ch của tiếng Việt Ví dụ: church /ʧɜːʧ/, match /mætʃ/
/ʤ/ – phát thành âm jơ (uốn lưỡi) Ví dụ: judge /dʒʌdʒ/, age /eiʤ/, soldier /ˈsəʊl.dʒər/
/f/ – đọc như chữ f của tiếng Việt Ví dụ: fat /fæt/, rough/rʌf/
/v/ – đọc như chữ v của tiếng Việt Ví dụ: van /væn/, heavy /ˈhev.i/
/θ/ – đọc như chữ th của tiếng Việt Ví dụ: thing /θɪn/, author /ˈɔː.θər/
/ð/ – đọc như chữ d của tiếng Việt Ví dụ: that /ðæt/, smooth /smuːð/
/s/ – đọc như chữ s của tiếng Việt Ví dụ: son /sʌn/, cease, sister
/z/ – đọc như chữ zờ của tiếng Việt Ví dụ: zoo /zuː/, roses /rəʊz/
/ʃ/ – đọc như s (uốn lưỡi) của tiếng Việt Ví dụ: ship /ʃɪp/, sure /ʃɔː(r)/
/ʒ/ – đọc như d (uốn lưỡi để bật âm) của tiếng Việt Ví dụ: pleasure /’pleʒə(r), vision /ˈvɪʒ.ən/
/h/ – đọc như h của tiếng Việt Ví dụ: hot /hɒt/, whole /həʊl/
/m/ – đọc như m của tiếng Việt Ví dụ:  more /mɔːr/, mine /maɪn/
/n/ – đọc như n của tiếng Việt Ví dụ: nine /naɪn/, sun /sʌn/
/ŋ/ – đọc như vần ng của tiếng Việt Ví dụ: ring /riŋ/, long /lɒŋ/
/l/ – đọc như chữ L của tiếng Việt Ví dụ: live /lɪv/, like /laɪk/
/r/ – đọc như chữ r của tiếng Việt Ví dụ: rich /rɪtʃ/, rose /rəʊz/
/j/ – đọc mạnh hơn chữ z Ví dụ: yet /jes/,
/w/ – đọc như chữ g trong tiếng Việt Ví dụ: one /wʌn/, queen /kwiːn/

Xem thêm bài học về từ vựng Tiếng Anh Lớp 6 

By The Sun Tháng 12 23, 2020 Views1 Comments0

More on this topic

Previous articleNgành Tiếng Anh học những gì? Ra trường sẽ làm gì?Next articleCách đạt điểm cao môn Tiếng Anh THPT Quốc Gia Anh văn theo chuyên đềspot_img

Popular stories

Anh Văn Phổ Thông

Những cách nói ước lượng về thời gian

Lớp 10

Tiếng Anh trung học phổ thông Secondary Plus IELTS and Academic English (Lớp 10–12)

Học Tiếng Anh qua bài hát

Học tiếng Anh qua bài hát WHAT ARE WORDS | Elight Cover

Load more

EDITOR PICKS

Cuộc thi “LỜI CHƯA NÓI”

Tháng 9 12, 2021

Làm thế nào để SUY NGHĨ bằng tiếng Anh mà Không...

Tháng 6 10, 2021

Why does the Ox symbolize harvest and good luck in our...

Tháng 2 3, 2021

POPULAR POSTS

The Sun says Hello!

Tháng 12 23, 2020

Học tiếng anh qua bài hát Season in the sun –...

Tháng 12 23, 2020

Trọn bộ Tiếng Anh Lớp 6 – Bộ GDĐT

Tháng 12 23, 2020

POPULAR CATEGORY

  • Kỹ Năng13
  • Anh Văn Phổ Thông11
  • Anh Văn Thiếu Nhi10
  • Lớp 129
  • Luyện Thi9
  • Học Tiếng Anh qua bài hát8
  • Lớp 67
  • Thông báo5
  • Lớp 115
THE SUN ENGLISHABOUT USFOLLOW US © Đăng ký Cuộc thi "LỜI CHƯA NÓI"

CLOSE

Từ khóa » Cách Phát âm Chữ Ox