Bái Sư Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. bái sư
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bái sư tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bái sư trong tiếng Trung và cách phát âm bái sư tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bái sư tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm bái sư tiếng Trung bái sư (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm bái sư tiếng Trung 拜门 《拜人为老师。》拜师 《认师傅; 认老师。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
拜门 《拜人为老师。》拜师 《认师傅; 认老师。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ bái sư hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • vụt bóng tiếng Trung là gì?
  • thấu kính hội tụ tiếng Trung là gì?
  • các chị ấy tiếng Trung là gì?
  • độc tấu tiếng Trung là gì?
  • định thể tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bái sư trong tiếng Trung

拜门 《拜人为老师。》拜师 《认师傅; 认老师。》

Đây là cách dùng bái sư tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bái sư tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 拜门 《拜人为老师。》拜师 《认师傅; 认老师。》

Từ điển Việt Trung

  • mua hàng tự chọn tiếng Trung là gì?
  • cá chầy tiếng Trung là gì?
  • ban ơn lấy lòng tiếng Trung là gì?
  • giày du lịch tiếng Trung là gì?
  • vết ố tiếng Trung là gì?
  • biểu tỷ muội tiếng Trung là gì?
  • cắn tiếng Trung là gì?
  • thang trượt tiếng Trung là gì?
  • thêm vào tiếng Trung là gì?
  • chốp tiếng Trung là gì?
  • thực vật học tiếng Trung là gì?
  • lân bang tiếng Trung là gì?
  • văn phòng đoàn thanh niên tiếng Trung là gì?
  • hệ thống núi tiếng Trung là gì?
  • có một ít tiếng Trung là gì?
  • gắng gổ tiếng Trung là gì?
  • thêm mắm dặm muối tiếng Trung là gì?
  • nghiêm cấm tiếng Trung là gì?
  • tuỳ lúc tiếng Trung là gì?
  • giấy Liên Sử tiếng Trung là gì?
  • in nghiêng tiếng Trung là gì?
  • bò la bò lết tiếng Trung là gì?
  • thể lệ chi tiết tiếng Trung là gì?
  • như ăn mật tiếng Trung là gì?
  • thi bơi tiếng Trung là gì?
  • đuôi từ tiếng Trung là gì?
  • đôi ta tiếng Trung là gì?
  • di cốt tiếng Trung là gì?
  • cây du tiếng Trung là gì?
  • vai nam trung niên tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Bái Sư