Bài Tập Tổng Hợp Véc Tơ

  • Trang Chủ
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Upload
  • Liên hệ

Lớp 10, Giáo Án Lớp 10, Bài Giảng Điện Tử Lớp 10

Trang ChủToán Học Lớp 10Hình Học Lớp 10 Bài tập tổng hợp véc tơ Bài tập tổng hợp véc tơ

Bài 12

Cho tứ giác ABCD. Gọi M , N lần lượt là trung điểm AB , CD.

a) Gọi K là trung điểm MN. Chứng minh : KA+KB+KC+KD=    0    

b) Với I là điểm bất kỳ . Chứng minh IA+IB+IC+ID=4IK        

c) Gọi E và F lần lượt là trung điểm AC và BD . Chứng minh EF đi qua điểm K.

d) Gọi G1 là trọng tâm của  BCD. Chứng minh A , K , G1 thẳng hàng

e) Gọi G2 , G3 ,G4 lần lượt là trọng tâm của các  CDA ,  DAB ,  ABC . Chứng minh các đường

thẳng AG1 , BG2 , CG3 , DG4 đồng quy tại một điểm

pdf 4 trang Người đăng trường đạt Lượt xem 5486Lượt tải 4 Download Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tổng hợp véc tơ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênBÀI TẬP TỔNG HỢP VÉC TƠ I. CÁC QUY TẮC CẦN NHỚ 1) Quy tắc ba điểm : Với ba điểm A , B , C bất kỳ ta luôn có : AB BC AC     hoặc AB AC CB     2) Quy tắc hình bình hành : ABCD là hình bình hành  AB AD AC     3) Quy tắc trung điểm : M là trung điểm AB và I là điểm tùy ý  0MA MB     và 2IA IB IM     4) Quy tắc trọng tâm : G là trọng tâm của ABC và M là điểm tùy ý , ta có : 0GA GB GC       và 3MA MB MC MG       5) Điều kiện thẳng hàng : A , B , C thẳng hàng  .AB k AC   II. CÁC DẠNG BÀI TẬP A. - Chứng minh các đẳng thức véc tơ Bài 1 Cho 4 điểm A , B , C , D . Chứng minh : a) AB CD AD CB       b) AB CD    AC BD   Bài 2 Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M tùy ý . Chứng minh : 2MA MC MB MD MO         Bài 3 Cho  ABC . Gọi M , N , K lần lượt là trung điểm BC , CA , AB. Chứng minh : a) 0AN CM KB       b) 0AM BN CK       c) AK BM AN BK KC         Bài 4 Cho tứ giác ABCD . Gọi I và J lần lượt là trung điểm AB và CD. Chứng minh a) 2AC BD IJ     b) 2AD BC IJ     Bài 5 Cho tứ giác ABCD . Gọi I và J lần lượt là trung điểm AC và BD. Chứng minh 2AB CD IJ     Bài 6 Cho tứ giác ABCD . Gọi M , N , I , J lần lượt là trung điểm AD , BC , AC , BD. Chứng minh : a) 2AB DC MN     b) 2AB DC IJ     Bài 7 Cho tứ giác ABCD . Gọi E , F lần lượt là trung điểm AB và CD. K là trung điểm EF. Chứng minh : a) 4AB AC AD AK       b) 0KA KB KC KD         c) Với O là điểm tùy ý thì 4OA OB OC OD OK         Bài 8 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O và M là điểm bất kỳ. a) Tính MA MC ME     theo MO  b) Chứng minh MA MC ME MB MD MF           Bài 9 Cho ABC có trọng tâm G . Gọi H đối xứng với G qua B. Chứng minh : 5 0HA HB HC       Bài 10 Cho hai tam giác ABC và DEF có trọng tâm là G và G’. Chứng minh : a) 3 'AD BE CF GG       b) 3 'AE BF CD AF BD CE GG             c) Tìm điều kiện để hai tam giác có cùng trọng tâm Bài 11 Cho  ABC có trọng tâm G , trực tâm H và nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi D là điểm đối xứng của A qua O. Chứng minh : a) HB HC HD     b) 2HA HB HC HO       c) 2HA HB HC OA       c) OA OB OC OH       d) Chứng minh O , G , H thẳng hàng Bài 12 Cho tứ giác ABCD. Gọi M , N lần lượt là trung điểm AB , CD. a) Gọi K là trung điểm MN. Chứng minh : 0KA KB KC KD         b) Với I là điểm bất kỳ . Chứng minh 4IA IB IC ID IK         c) Gọi E và F lần lượt là trung điểm AC và BD . Chứng minh EF đi qua điểm K. d) Gọi G1 là trọng tâm của BCD. Chứng minh A , K , G1 thẳng hàng e) Gọi G2 , G3 ,G4 lần lượt là trọng tâm của các CDA ,  DAB ,  ABC . Chứng minh các đường thẳng AG1 , BG2 , CG3 , DG4 đồng quy tại một điểm www.VNMATH.com B. - Chứng minh ba điểm thẳng hàng Bài 13 Cho ABC và điểm I , F sao cho 3 0IA IC     và 2 3 0FA FB FC       .Chứng minh I , F , B thẳng hàng Bài 14 Cho  ABC có các điểm M , N , K sao cho 2 0MB MC     ; 2 0NA NC     ; 0KA KB     a) Biểu diễn các véc tơ ,KM KN   theo các véc tơ ,AB AC   b) Chứng minh M , N , K thẳng hàng Bài 15 Cho bốn điểm A , B , C , M thỏa mãn hệ thức 2 3 0MA MB MC       . Chứng minh A , B , C thẳng hàng Bài 16 Cho ABC . Trên Bc lấy điểm D sao cho 2 5 BD BC   . Gọi E là điểm thỏa mãn 4 2 3 0AE EB EC       . a) Phân tích ED  theo hai véc tơ EB  và EC  b) Chứng minh ba điểm A , E , D thẳng hàng Bài 17 Cho ABC , lấy M , N thỏa mãn : 3 4 3 0MA MB NB NC         . Gọi G là trọng tâm của ABC. a) Chứng minh M , N , G thẳng hàng b) Phân tích AC  theo hai véc tơ ,AG AN   . AC cắt GN tại K. Tính tỉ số KA KB Bài 18 Cho hình bình hành ABCD . M , N là 2 điểm lần lượt trên đoạn AB và CD sao cho AB = 3AM , CD = 2CN. a) Tính AN  theo hai véc tơ ,AB AC   b) Gọi G là trọng tâm BMN . Tính AG  theo ,AB AC   c) Gọi I là điểm xác định bởi BI kBC   . Tính AI  theo ,AB AC   và k. Tìm k để AI đi qua G Bài 19 Cho  ABC có G là trọng tâm . I là trung điểm của AG và K là điểm thuộc AB sao cho AB = 5AK a) Phân tích các véc tơ , , ,AI AK CI CK     theo hai véc tơ ,CA CB   b) Chứng minh ba điểm C , I , K thẳng hàng Bài 20 Cho  ABC và I là điểm thuộc AC sao cho CA = 4CI. Điểm J là điễm sao cho 1 2 2 3 BJ AC AB     a) Chứng minh 3 4 BI AC AB     b) Chứng minh ba điểm B , I , J thẳng hàng c) Dựng điểm J thỏa mãn đề bài d) Kéo dài AJ cắt BC tại K. Tính BK  theo BC  Bài 21 Cho  ABC , I là điểm thỏa mãn 5 7 0IA IB IC       . Gọi G là trọng tâm  ABC. Chứng minh 2 3 5 5 AM AB AC     Bài 22 Cho  ABC , lấy I và J sao cho 2IA IB   và 3 2 0JA JC     a) Phân tích véc tơ IJ  theo hai véc tơ ,AB AC   b) Chứng minh IJ đi qua trọng tâm G của  ABC c) Gọi D là điểm đối xứng của B qua C. Gọi K là điểm thỏa BK mBA   . Xác định m để K , G , D thẳng hàng Bài 23 Cho  ABC , gọi I là trung điểm BC . D và E là hai điểm sao cho BD DE EC     . a) Chứng minh AB AC AD AE       b) Phân tích AS AB AC AD AE         theo AI  c) Chứng minh ba điểm A , I , S thẳng hàng Bài 24 Cho  ABC , lấy M , N , K sao cho : 2 2 0MB MC NA NC KA KB             a) Phân tích ,KM KN   theo hai véc tơ ,AB AC   b) Chứng minh M , N , K thẳng hàng www.VNMATH.com C. Xác định điểm thõa mãn hệ thức véc tơ cho trước Bài 25 Cho tam giác ABC . Xác định điểm M thỏa mãn điều kiện sau : a) 0MA MB MC       b) 2 0MA MB MC       c) 2 0MA MB MC       d) 3 2 0MA MB MC       e) 5 2 0MA MB MC       f) 3 2 2 0MA MB MC       g) 4 3 0MA MB MC       h) 2 4 0MA MB MC       k) 2 4 3MA MB MC BC       Bài 26 Cho tam giác ABC , M là điểm tùy ý. Chứng minh các véc tơ sau không phụ thuộc vào vị trí của M : a) 2a MA MB MC       b) 3 2b MA MB MC       c) 5 9 4b MA MB MC        d) 3 5 2       d MA MB MC Bài 27 Cho tứ giác ABCD và một điểm M tùy ý. Chứng minh rằng vecto 3 7 2 2v MA MB MC MD         không phụ thuộc vào vị trí điểm M. Bài 28 Cho hình bình hành ABCD . Xác định điểm M thỏa mãn các hệ thức sau : a) 4AM AB AC AD       b) 4 0MA MB MC MD         c) 4 3 2 0MA MB MC MD         d) 2 2 3MA MB MC MD       Bài 29 Cho tứ giác ABCD . Xác định điểm M thỏa mãn các hệ thức sau : a) 2MA MB MC DA       b) 2 2 0MA MB MC MD         c) 2 0MA MB MC MD         d) 2 2 3MA MB MC MD       Bài 30 Cho hình vuông ABCD cạnh a. M là điểm tùy ý . Tính độ dài các véc tơ sau theo a: a) 3u MA MB MC MD         b) 4 3 2u MA MB MC MD         Bài 31 Cho tứ giác ABCD. a) Xác định điểm I sao cho 0AB IB IC ID         b) Tìm tập hợp điểm các điểm M sao cho u MA MB MC MD         cùng phương với AB  Bài 32 Cho tam giác ABC , tìm tập hợp các điểm M sao cho : a) MA MB MA MB       b) 2 4MA MB MB MC       Bài 33 Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện: 3 2 3MA MB MC MA MB MC           Bài 34 Cho tam giác ABC và đường thẳng d cố định. Tìm điểm M trên d sao cho : a) 2u MA MB MC       có độ dài nhỏ nhất b) 3 2u MA MB MC       có độ dài nhỏ nhất Bài 35 Cho tam giác ABC . Hai điểm M và N thỏa mãn 2 3MN MA MB MC       . a) Xác định điểm I sao cho : 2 3 0IA IB IC       b) Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định Bài 36 Cho tam giác ABC. Và hai điểm M, N thỏa 4 3MN MA MB MC       a) Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định khi M, N thay đổi. b) Gọi E là điểm thỏa 2ME BN   chứng minh đường thẳng ME luôn đi qua một điểm cố định. Bài 37 Cho tam giác ABC, M và N lần lượt là hai điểm thay đổi thỏa điều kiện: 3 3 4MN MA MB MC       . a) Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định. b) Gọi P là điểm thỏa 2MP BN MB     chứng minh đường thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định. www.VNMATH.com Bài 38 Cho hình bình hành ABCD có các điểm M , I , N lần lượt thuộc các cạnh AB , BC , CD sao cho AB = 3AM , BI = kBC , CD = 2CN. Gọi G là trọng tâm của tam giác MNB . Định k để AI đi qua G. Bài 39 Cho tam giaùc ABC vaø M laø moät ñieåm tuøy yù. a) Chöùng minh raèng vector v MA 2MB 3MC       khoâng phuï thuoäc vaøo vò trí cuûa M. b) Haõy döïng ñieåm I sao cho CI v   . c) Ñöôøng thaúng CI caét AB taïi N. Chöùng minh raèng NA 2NB 0     vaø CI 3CN   . d) Goïi D vaø E laø hai ñieåm sao cho BD DE EC     . Haõy döïng p AB AC DA EA         . D. Tính độ dài các véc tơ Bài 40 Cho tam giác đều ABC cạnh là a. Tính AB AC   Bài 41 Cho tam giác vuông ABC vuông tại B. Biết AB = 6 ; BC = 10. Tính BA BC   Bài 42 Cho hình vuông ABCD tâm O , cạnh a. Xác định các véc tơ sau và tính độ dài của chúng : a) v OA OB OC OD         b) u AD AB     c) w AD AC     Bài 43 Cho tam giác ABC đều , cạnh 2a. Tính độ dài các véc tơ : u BA BC     , .v CA CB     Bài 44 Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh a , có  060BAD  . Tính : | AB AD   | ; BA BC   ; OB DC   . Bài 45 Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính : AC BD   và AB BC CD DA       www.VNMATH.com

Tài liệu đính kèm:

  • pdfBai-Tap-Vecto-Tong-Hop.pdf
Tài liệu liên quan
  • docGiáo án Hình học 10 cơ bản tiết 20: Ôn tập học kì I

    Lượt xem Lượt xem: 1521 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án bài Đường tròn - Hình học lớp 10

    Lượt xem Lượt xem: 2274 Lượt tải Lượt tải: 1

  • docGiáo án Đại 10 tiết 1, 2: Mệnh đề

    Lượt xem Lượt xem: 1675 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Tự chọn 10 NC tiết 13: Phương trình và hệ phương trình (tiết 6)

    Lượt xem Lượt xem: 1499 Lượt tải Lượt tải: 2

  • docGiáo án môn Hình 10 nâng cao tiết 33: Bài tập

    Lượt xem Lượt xem: 1283 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Tự chọn 10 NC tiết 24: Bất phương trình và hệ bất phương trình (tiếp)

    Lượt xem Lượt xem: 1787 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Hình học khối 10 nâng cao - Chương 3

    Lượt xem Lượt xem: 1577 Lượt tải Lượt tải: 1

  • docGiáo án Hình học khối 10 tiết 30: Bài tập

    Lượt xem Lượt xem: 1559 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Hình học 10 - Chương III - Bài 2: Phép đối xứng tâm - Bài tập

    Lượt xem Lượt xem: 1573 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án môn Hình 10 nâng cao tiết 19: Tích vô hường của hai vectơ

    Lượt xem Lượt xem: 1720 Lượt tải Lượt tải: 0

Copyright © 2026 Lop10.com - Giáo án điện tử lớp 10, Tai lieu tham khao, luận văn hay

Facebook Twitter

Từ khóa » Chứng Minh Ka^2=kb.kc