"bài Xích" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bài Xích Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt ...
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"bài xích" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bài xích
![]() | 貶斥 | |
![]() | 擯斥 | |
![]() | 排斥 | |
![]() | bài xích những người không ăn cánh. | |
| 排斥異己。 | ||
![]() | phương pháp sáng tác hiện thực không bài xích sự khoa trương nghệ thuật. | |
| 現實主義的創作方法並不排斥藝術上的誇張。 | ||
![]() | 排擠 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bài xích
- đgt. (H. bài: chê bai; xích: đuổi đi) Chỉ trích kịch liệt: Bài xích những hiện tượng bất như ý (ĐgThMai).
hđg. Bài trừ xua đuổi. Một kiểu áo bị dân chúng bài xích.Từ khóa » Bài Xích Tiếng Trung Là Gì
-
Bài Xích Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '排斥' Trong Từ điển Từ điển Trung
-
Giải Nghĩa, Hướng Dẫn Viết Các Nét – 斥 - Học Tiếng Trung Quốc
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Xích 彳Chì
-
Tra Từ: Xích - Từ điển Hán Nôm
-
Xích Bích, Hàm Ninh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Tiếng Trung Qua Bài Hát "Xích Linh" - Con Đường Hoa Ngữ
-
Chữ XÍCH 赤 Là Một Chữ Hội Ý, Chữ Này... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Tìm Hiểu Về Chữ Đức Trong Tiếng Trung Quốc
-
Học Tiếng Trung Qua Bài Hát - Xích Linh - Chì Líng (Vietsub,pinyin)
-
Bài Xích Là Gì

