Bấm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. bấm
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bấm chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bấm trong chữ Nôm và cách phát âm bấm từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bấm nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 6 chữ Nôm cho chữ "bấm"

[稟]

Unicode 禀 , tổng nét 13, bộ Thị, kỳ 示 (礻) (ý nghĩa bộ: Chỉ thị; thần đất).Phát âm: bing3 (Pinyin); ban2 (tiếng Quảng Đông);

Dịch nghĩa Nôm là:
  • bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
  • bám, như "bám chắc" (btcn)
  • bặm, như "bụi bặm" (btcn)
  • bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
  • bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
  • bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
  • lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)禁

    [禁]

    Unicode 禁 , tổng nét 13, bộ Thị, kỳ 示 (礻) (ý nghĩa bộ: Chỉ thị; thần đất).Phát âm: jin4, jin1 (Pinyin); gam1 gam3 kam1 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • cấm, như "cấm đoán; cấm binh" (vhn)
  • bấm, như "bấm bụng" (btcn)
  • quắm, như "dao quắm" (btcn)稟

    bẩm, lẫm [禀]

    Unicode 稟 , tổng nét 13, bộ Hòa 禾 (ý nghĩa bộ: Lúa).Phát âm: bing3, lin3 (Pinyin); ban2 lam5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Chịu, nhận◎Như: bẩm lệnh 稟令 nhận lệnh.(Động) Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên)◎Như: bẩm cáo 稟告 thưa trình.(Danh) Tính có được từ lúc mới sinh◎Như: thiên phú dị bẩm 天賦異稟 trời cho năng khiếu khác thường.Một âm là lẫm(Danh) Kho lúa§ Thông lẫm 禀◇Tân Đường Thư 新唐書: Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu 今稟無見糧, 難以持久 (Lí Mật truyện 李密傳) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.Dịch nghĩa Nôm là:
  • bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
  • bám, như "bám chắc" (btcn)
  • bặm, như "bụi bặm" (btcn)
  • bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
  • bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
  • bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
  • lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [稟白] bẩm bạch 2. [稟報] bẩm báo 3. [稟假] bẩm giả 4. [稟叩] bẩm khấu 5. [稟命] bẩm mệnh 6. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 7. [稟性] bẩm tính 8. [稟受] bẩm thụ 9. [稟帖] bẩm thiếp 10. [呈稟] trình bẩm𡀀

    [𡀀]

    Unicode 𡀀 , tổng nét 16, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • bấm, như "bấm ngày lành tháng tốt" (gdhn)
  • bỏm, như "nhai bỏm bẻm" (gdhn)𡀫

    [𡀫]

    Unicode 𡀫 , tổng nét 16, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • bấm, như "bấm ngày lành tháng tốt" (vhn)
  • bẩm, như "lẩm bẩm" (gdhn)
  • bỏm, như "nhai bỏm bẻm" (gdhn)𢶸

    [𢶸]

    Unicode 𢶸 , tổng nét 16, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • bụm (vhn)
  • bám, như "bám vào" (btcn)
  • bấm, như "bấm bụng" (btcn)
  • đấm, như "đánh đấm; đấm lưng" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • am luyện từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chỉnh dong từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • khải hoàn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hô ứng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hàn quốc từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bấm chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 禀 [稟] Unicode 禀 , tổng nét 13, bộ Thị, kỳ 示 (礻) (ý nghĩa bộ: Chỉ thị; thần đất).Phát âm: bing3 (Pinyin); ban2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 禀 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: bẩm, như bẩm báo (vhn)bám, như bám chắc (btcn)bặm, như bụi bặm (btcn)bẳm, như chằm bẳm (nhìn không rời) (btcn)bấm, như bấm ngón chân (btcn)bụm, như Bụm miệng cười (btcn)lắm, như nhiều lắm; lớn lắm (gdhn)禁 [禁] Unicode 禁 , tổng nét 13, bộ Thị, kỳ 示 (礻) (ý nghĩa bộ: Chỉ thị; thần đất).Phát âm: jin4, jin1 (Pinyin); gam1 gam3 kam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 禁 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: cấm, như cấm đoán; cấm binh (vhn)bấm, như bấm bụng (btcn)quắm, như dao quắm (btcn)稟 bẩm, lẫm [禀] Unicode 稟 , tổng nét 13, bộ Hòa 禾 (ý nghĩa bộ: Lúa).Phát âm: bing3, lin3 (Pinyin); ban2 lam5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 稟 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Chịu, nhận◎Như: bẩm lệnh 稟令 nhận lệnh.(Động) Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên)◎Như: bẩm cáo 稟告 thưa trình.(Danh) Tính có được từ lúc mới sinh◎Như: thiên phú dị bẩm 天賦異稟 trời cho năng khiếu khác thường.Một âm là lẫm(Danh) Kho lúa§ Thông lẫm 禀◇Tân Đường Thư 新唐書: Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu 今稟無見糧, 難以持久 (Lí Mật truyện 李密傳) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.Dịch nghĩa Nôm là: bẩm, như bẩm báo (vhn)bám, như bám chắc (btcn)bặm, như bụi bặm (btcn)bẳm, như chằm bẳm (nhìn không rời) (btcn)bấm, như bấm ngón chân (btcn)bụm, như Bụm miệng cười (btcn)lắm, như nhiều lắm; lớn lắm (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [稟白] bẩm bạch 2. [稟報] bẩm báo 3. [稟假] bẩm giả 4. [稟叩] bẩm khấu 5. [稟命] bẩm mệnh 6. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 7. [稟性] bẩm tính 8. [稟受] bẩm thụ 9. [稟帖] bẩm thiếp 10. [呈稟] trình bẩm𡀀 [𡀀] Unicode 𡀀 , tổng nét 16, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 𡀀 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: bấm, như bấm ngày lành tháng tốt (gdhn)bỏm, như nhai bỏm bẻm (gdhn)𡀫 [𡀫] Unicode 𡀫 , tổng nét 16, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 𡀫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: bấm, như bấm ngày lành tháng tốt (vhn)bẩm, như lẩm bẩm (gdhn)bỏm, như nhai bỏm bẻm (gdhn)𢶸 [𢶸] Unicode 𢶸 , tổng nét 16, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 𢶸 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: bụm (vhn)bám, như bám vào (btcn)bấm, như bấm bụng (btcn)đấm, như đánh đấm; đấm lưng (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • uyển chuyển từ Hán Việt là gì?
    • cữu dư từ Hán Việt là gì?
    • khám nghiệm từ Hán Việt là gì?
    • anh nhi từ Hán Việt là gì?
    • bạch đầu ông từ Hán Việt là gì?
    • trung đông từ Hán Việt là gì?
    • cáo mật từ Hán Việt là gì?
    • dũng cảm từ Hán Việt là gì?
    • cổ vũ từ Hán Việt là gì?
    • á tế á từ Hán Việt là gì?
    • dung thân từ Hán Việt là gì?
    • duy thức luận từ Hán Việt là gì?
    • ám lưu từ Hán Việt là gì?
    • chẩn điệu từ Hán Việt là gì?
    • biểu yết từ Hán Việt là gì?
    • cứu binh từ Hán Việt là gì?
    • trọng tử từ Hán Việt là gì?
    • lãnh tích từ Hán Việt là gì?
    • cô quả từ Hán Việt là gì?
    • châm ngôn từ Hán Việt là gì?
    • hồi tỉnh từ Hán Việt là gì?
    • vĩnh thệ từ Hán Việt là gì?
    • anh tuấn từ Hán Việt là gì?
    • truyền đạt từ Hán Việt là gì?
    • chứng cứ từ Hán Việt là gì?
    • yển qua từ Hán Việt là gì?
    • địa chí từ Hán Việt là gì?
    • nội khoa từ Hán Việt là gì?
    • bang biện từ Hán Việt là gì?
    • bất tình từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Bum Bụi Bẫm