BẦM DẬP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
BẦM DẬP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từbầm dập
bruising
vết bầmbầm tímvết thâm tímvết thươngthâmbị bầmbattered
bộtđậpđánhvùi dậpbruised
vết bầmbầm tímvết thâm tímvết thươngthâmbị bầmbruises
vết bầmbầm tímvết thâm tímvết thươngthâmbị bầm
{-}
Phong cách/chủ đề:
Avoid Cattle Bruising.Ngay bây giờ thì nó đang bầm dập chút ít.
Right now he's bruised up a little.Anh bị nhiều vết xây xước và bầm dập.
He suffered multiple scratches and bruises.Bầm dập xương chỉ là một phần của vết thương.
A bone bruise is only one part of the injury.Sau đó trên đường về thì hỡi ôi tôi bị" bầm dập".
But on the road back, I got“panne”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdập lửa dập kim loại kim loại dậpquá trình dậpdập nguội dập khuôn khuôn dậpbộ phận dậpdập ghim giấy dậpHơnSử dụng với trạng từdập nổi dập nóng Sử dụng với động từbị vùi dậpThi thể bầm dập của cô bé đã được tìm thấy ba ngày sau đó trong rừng.
Her battered body was discovered in the woods three weeks later.Nhưng tôi chỉ biết cách đấm hạ người ta, đánh cho họ bầm dập”.
I say an they hunger to fight, give them their stomachful.".Tôi muốn có một Giáo hội bị bầm dập, thương tích và vấy bẩn vì ở.
I prefer a church which is bruised, hurting and dirty because it has.Hội Thánh bị bầm dập, đau đớn và dơ bẩn bởi vì nó đang ở ngoài đường.
Is bruised, hurting, and dirty because it has been out in the streets.( con khỉ thét lên và đuổi theo Candace,Candace bị bầm dập toàn thân).
(the monkey screeches and chases Candace,Candace is all bruised).Trái tim tôi có thể bầm dập, nhưng rồi nó sẽ hồi phục và lại có thể nhìn thấy vẻ đẹp của cuộc đời này lần nữa.
My heart might be bruised, but it will recover and see the beauty of life once more.Cậu ta không biết,nhưng một nụ cười xuất hiện trên khuôn mặt bầm dập của cậu ta.
He did not know, but a smile appeared on his battered face.Cái cách cô nàng Ma Thần sử dụng đôi tay bầm dập để lết cơ thể đi tới đã làm rõ điều đó.
The way the magic god used her battered hands to drag her body along made that clear.Tất cả đều được tính như nhau,đặc biệt đối với một người đã bị bầm dập bởi cuộc sống.
They all count equally, particularly to one who has been bruised by life.Giáo Hoàng tuyên bố:“ Tôithích một giáo hội bị bầm dập, tổn thương và dơ bẩn'( VATICAN. VA).
Pope Francis says'I prefer a church which is bruised, hurting and dirty'(VATICAN. VA).Than ôi, thi thể bầm dập của người phụ nữ chẳng phù hợp với chút hư hại không đáng kể mà chiếc xe phải chịu.
Alas, the woman's battered body did not match up with only minor damage suffered by the car.Bạn phải cho phép họ thởtrước khi bạn có nguy cơ chiến đấu và bầm dập trong tương lai.
You must allow them tobreathe before you put them at risk of future battle and bruising.Cậu quay khuôn mặt bầm dập của mình về phía cô, thế nhưng cô đã đưa biểu hiện của mình trở lại bình thường rồi.
He turned his battered face toward her, but she had already returned her expression to normal.Giai đoạn lấy gà ra thường rất bạo lực vàthường xuyên gây ra bầm dập, gãy xương hoặc là bị những thương tích khác.
Handline is often violent and frequently causes bruses, broken bones and other injuries.Trong điều kiện nuôi nhốt, nhiệt độ được kiểm soátvà thực phẩm luôn có sẵn nên không cần phải có sự bầm dập.
In captivity the temperatures are controlled andfood is always available so brumination is really not necessary.Trump có thể trồi lên từ lửa, bầm dập nhưng vô sự, giống Schwarzenegger trong cảnh cuối cùng của phim Kẻ Hủy Diệt”.
Trump may emerge from the flames, battered but intact, like(Arnold) Schwarzenegger in the final scenes of‘The Terminator.Kết quả là một điểm sáng hiếm hoi của mạng xã hội được tin tưởng,đã phải chịu đựng trong nhiều năm khủng hoảng bầm dập.
The results are a rare bright spot for the beleagured social network,which has suffered through years of bruising crises.Tinh thần của Whitney bay lên, và đột nhiên tất cả những tuần tập luyện,những cơ bắp đau nhức và bầm dập dường như trở nên xứng đáng.
Whitney's spirits soared, and suddenly all the weeks of practice,the sore muscles and bruises, seemed worthwhile.Trump có thể trồi lên từ lửa, bầm dập nhưng vô sự, giống Schwarzenegger trong cảnh cuối cùng của phim Kẻ Hủy Diệt”.
He said Mr Trump may“emerge from the flames, battered but intact, like[Arnold] Schwarzenegger in the final scenes of The Terminator.”.Cậu chưa gặp lại Raphael kể từ cái đêm cậu tự mình chui khỏi ngôi mộ đào vội,trong tình trạng máu me bê bết và bầm dập tại Queens.
He hadn't seen Raphael since the night he would clawed himself,bloody and bruised, out of a hastily dug grave in Queens.Các cảm xúc có thể từ chán nản, thất vọng, kiệt sức và bầm dập đến nội dung cảm xúc và thể chất, hạnh phúc và cảnh giác.
The emotions can range from depressed, disappointed, exhausted and bruised to emotionally and physically content, happy and alert.Công ty chỉ có 30 nhân viên nhưng quyền lựcđang gia tăng của họ đang gây bất an ngày càng lớn ở Hollywood suốt một mùa hè bầm dập ở phòng vé.
The company has only 30 employees butits rising clout has caused growing anxiety in Hollywood during a bruising summer at the box office.Tám năm trước, sau một chiến dịch chính bầm dập chống lại bà Clinton, Barack Obama đã chỉ định bà làm người phục vụ bộ trưởng ngoại giao.
Eight years ago, after a bruising primary campaign against Clinton, Barack Obama appointed her to serve as his secretary of state.Như tôi đã thường nhận xét,nếu phải có một sự chọn lựa giữa một Giáo Hội bầm dập mà đi ra các con đường và một Giáo Hội bị bệnh qui chiếu về mình, chắc chắn tôi chọn điều thứ nhất.
As I have frequently observed,if a choice has to be made between a bruised Church which goes out to the streets and a Church suffering from self-absorption, I certainly prefer the first.Nhà làm phim người Anh EdgarWright có một trải nghiệm bầm dập tương tự như vậy khi, năm 2014, anh rời bộ phim Ant- Man của Marvel sau hơn một thập niên triển khai.
British filmmaker Wright had a similarly bruising experience when, in 2014, he exited the Marvel film Ant-Man after more than a decade of development.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 63, Thời gian: 0.0212 ![]()
bấm còibấm để chọn

Tiếng việt-Tiếng anh
bầm dập English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bầm dập trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bầmđộng từbruisingbruisedbầmdanh từbruisesbruisedậpđộng từputdiestampingextinguishingdậpdanh từpress STừ đồng nghĩa của Bầm dập
bột vết bầm batter bầm tím đậpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bầm Dập Tiếng Anh Là Gì
-
Bầm Dập Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
ĐÃ BỊ BẦM DẬP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
ĐÁNH AI BẦM TÍM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bầm Dập | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Bruises | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
BẦM TÍM - Translation In English
-
Ý Nghĩa Của Bruise Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bầm Tím Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"Cánh Tay Tôi Vẫn Còn Mềm Nơi Tôi Bầm Tím Nó." Tiếng Anh Là Gì?
-
Bầm Tím Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Bong Gân: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị