Bẫm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓəʔəm˧˥ | ɓəm˧˩˨ | ɓəm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓə̰m˩˧ | ɓəm˧˩ | ɓə̰m˨˨ | |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𦚖: bẫm, míp, móp, mạp, mập, mọp, mụp
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- bám
- bạm
- bãm
- băm
- bằm
- bặm
- bâm
- bầm
- bấm
- bậm
- bẩm
Tính từ
bẫm
- (thông tục) Khoẻ. Cho trâu ăn bẫm. Bẫm sức. Cày sâu cuốc bẫm.
- (thông tục) Dễ có được món lợi lớn. Đồng nghĩa: bở Tự dưng được món bẫm. Vớ bẫm.
Tham khảo
“Bẫm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bẫm&oldid=2104881” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Bụ Bẫm Có Nghĩa Là Gì
-
'bụ Bẫm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bụ Bẫm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "bụ Bẫm" - Là Gì?
-
Bụ Bẫm Nghĩa Là Gì?
-
Bụ Bẫm
-
Nghĩa Của Từ Bụ Bẫm - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Bụ Là Gì
-
BỤ BẪM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bụ Bẫm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Bụ Bẫm Là Gì? định Nghĩa
-
Bụ Bẫm Tiếng Trung Là Gì?
-
Bụ Bẫm Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
Trộm Vía Là Gì? Vì Sao Phải Nói "trộm Vía" để Khen Trẻ Nhỏ? - Fitobimbi