Bẫm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓəʔəm˧˥ɓəm˧˩˨ɓəm˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓə̰m˩˧ɓəm˧˩ɓə̰m˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𦚖: bẫm, míp, móp, mạp, mập, mọp, mụp

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • bám
  • bạm
  • bãm
  • băm
  • bằm
  • bặm
  • bâm
  • bầm
  • bấm
  • bậm
  • bẩm

Tính từ

bẫm

  1. (thông tục) Khoẻ. Cho trâu ăn bẫm. Bẫm sức. Cày sâu cuốc bẫm.
  2. (thông tục) Dễ có được món lợi lớn. Đồng nghĩa: bở Tự dưng được món bẫm. Vớ bẫm.

Tham khảo

“Bẫm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bẫm&oldid=2104881” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Tính từ tiếng Việt
  • Từ thông tục tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bẫm 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bụ Bẫm Có Nghĩa Là Gì