Bamboozle - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /bæm.ˈbuː.zəl/
Ngoại động từ
bamboozle ngoại động từ /bæm.ˈbuː.zəl/
- (Từ lóng) Bịp, lừa bịp. to bamboozle someone into doing something — lừa ai làm việc gì to bamboozle someone out of something — đánh lừa ai lấy cái gì
Chia động từ
bamboozle| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bamboozle | |||||
| Phân từ hiện tại | bamboozling | |||||
| Phân từ quá khứ | bamboozled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bamboozle | bamboozle hoặc bamboozlest¹ | bamboozles hoặc bamboozleth¹ | bamboozle | bamboozle | bamboozle |
| Quá khứ | bamboozled | bamboozled hoặc bamboozledst¹ | bamboozled | bamboozled | bamboozled | bamboozled |
| Tương lai | will/shall²bamboozle | will/shallbamboozle hoặc wilt/shalt¹bamboozle | will/shallbamboozle | will/shallbamboozle | will/shallbamboozle | will/shallbamboozle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bamboozle | bamboozle hoặc bamboozlest¹ | bamboozle | bamboozle | bamboozle | bamboozle |
| Quá khứ | bamboozled | bamboozled | bamboozled | bamboozled | bamboozled | bamboozled |
| Tương lai | weretobamboozle hoặc shouldbamboozle | weretobamboozle hoặc shouldbamboozle | weretobamboozle hoặc shouldbamboozle | weretobamboozle hoặc shouldbamboozle | weretobamboozle hoặc shouldbamboozle | weretobamboozle hoặc shouldbamboozle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bamboozle | — | let’s bamboozle | bamboozle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bamboozle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Bamboozled Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Bamboozle Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Anh Việt "bamboozled" - Là Gì?
-
Bamboozle Là Gì, Nghĩa Của Từ Bamboozle | Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Bamboozle - Từ điển Anh - Việt
-
Bamboozled Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Bamboozle Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Đánh Giá Công Cụ Baamboozle – Diễn đàn SCI-CHAT - ULIS VNU
-
Bamboozled - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Nghĩa Của Từ Bamboozled Là Gì
-
Từ: Bamboozle
-
Nghĩa Của Từ Bamboozle - SHOP ĐỖ THẮNG | Đất Xuyên Việt
-
Bamboozled Là Gì | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
'bamboozled' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Dictionary ()
-
BE BAMBOOZLED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch