BÀN CHẢI ĐÁNH RĂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BÀN CHẢI ĐÁNH RĂNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từbàn chải đánh răng
toothbrush
bàn chải đánh răngbàn chảiđánh răngchải răngtooth brush
bàn chải đánh răngtoothbrushes
bàn chải đánh răngbàn chảiđánh răngchải răngtooth brushes
bàn chải đánh răng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tooth Brushes: 100JPY.Kệ cắm bàn chải đánh răng TH081.
Brushing the teeth in Saum 81.Bàn chải đánh răng over 6 Age.
Brushing teeth for over 6 years.Kem đánh răng- Bàn chải đánh răng.
Tooh paste- Tooth brush.Thay mới bàn chải đánh răng sau khi bạn bị ốm dậy.
Replace your tooth brush after you have been ill.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđánh thuế đánh nhau trận đánhđánh chặn đánh lửa sét đánhcú đánhquá trình đánh giá hệ thống đánh giá khả năng đánh giá HơnSử dụng với trạng từđánh giá cao hơn đánh lại đánh giá sơ bộ đánh mạnh đánh giá công bằng đánh giá trực quan HơnSử dụng với động từbị đánh cắp bị đánh bại bị đánh đập bị đánh chìm bị đánh thức muốn đánh bại báo cáo đánh giá yêu cầu đánh giá viết đánh giá bị đánh mất HơnTôi đã lấy ít lông bàn chải đánh răng.
I took some hair off his brush.Ngay cả một bàn chải đánh răng nên đứng một mình.
Even a toothbrush brush should stand alone.Tôi không phải là người để quên bàn chải đánh răng ở Marrakech.
I was not the one that left the toothbrushes in Marrakech.Bây giờ nhúng bàn chải đánh răng vào dán và đánh răng..
Now dip the toothbrush into the paste and brush your teeth.Cạnh cái áo khoác,nước uống khẩn cấp cắt móng tay, bàn chải đánh răng, chăn bông.
Next to the jacket, emergency water, nail clippers, tooth brush, space blanket.Không được sử dụng bàn chải đánh răng của người lớn để đánh răng chó.
Do not use human toothpaste to brush your dog's teeth.Đặt bàn chải đánh răng của bạn trên bồn rửa nơi bạn chắc chắn sẽ nhìn thấy nó.
Put your toothbrush on the sink where you're sure to see it.Bột này có thể được áp dụng cho bàn chải đánh răng và sự nhạy cảm của bạn.
This powder can be applied to your toothbrush and sensitivity.Cất bàn chải đánh răng trong tủ và rửa sạch bằng nước ấm trước khi dùng.
Keep your toothbrush in the cabin and wash them with warm water before you use.Khăn tắm, khăn mặt, bàn chải đánh răng, yukata có sẵn.
There are bath towel, face towel and tooth brush and Yukata(Japanese bath robe) prepared for you to use.Cành cây neem đã đượcngười dân Ấn Độ dùng làm bàn chải đánh răng từ rất lâu.
The branches of the neemtree have been used in India for brushing teeth for a long time.Trong một siêu thị, người mua bàn chải đánh răng vào ngày chủ nhật cũng mua kem đánh răng..
In a supermarket, the persons who bought the tooth brush on Sundays also bought tooth paste.Anh ta thậm chí có thể bắt đầu nhắc nhở bạnkhi đến lúc phải lấy bàn chải đánh răng cho chó.
He may even start reminding youwhen it's time to whip out the dog tooth brush.Nhận thấy một màu hồng hoặc màu đỏ trên bàn chải đánh răng của bạn sau khi đánh răng..
A red or pink tinge on your toothbrush after brushing your teeth.Bàn chải đánh răng có lông cứng, tương tự như loại được dùng ngày nay, đã được phát minh ra tại Trung Quốc vào năm 1498.
The bristle toothbrush, which is similar to what we use today, was invented in China in 1498.Xe buýt từ Yangon đi Bagan rất sạch đẹp,được phát đồ uống và bàn chải đánh răng miễn phí.
Bus from Yangon to Bagan is very clean andoffers drinks and teeth brush for free.Bạn cũng có thể thấy một chút máu trên bàn chải đánh răng của bạn khi bạn đánh răng..
You may also notice some blood on your toothbrush when you brush your teeth.Bạn nên thay thế bàn chải đánh răng của bạn khi nó bắt đầu bị mòn, hoặc mỗi ba tháng, tùy theo điều kiện nào đến trước.
You should replace your tooth brush when it begins to reveal wear, or every three months, whichever precedes.Ép phun cũng được sử dụng để sảnxuất một số vật dụng hàng ngày như bàn chải đánh răng hoặc đồ chơi bằng nhựa nhỏ.
Injection molding is likewise utilized toproduce a number of daily products such as tooth brushes or little plastic toys.Bàn chải đánh răng của bạn có bị coi là vừa và cứng vì bạn nghĩ rằng chúng sẽ làm tốt hơn bàn chải mềm?
Are your toothbrush bristles rated medium or hard because you think they will do a better job cleaning your teeth?Bạn có những vật dụng thiết yếu mà bạn dùng hàng ngày, như bàn chải đánh răng, kem đánh răng, xà phòng, và dầu gội không?
Did you have essential items that you used every day, like your toothbrush, toothpaste, soap, and shampoo?Nếu các thiết bị đầu cuối bị ăn mòn; đổ nước nóng+ dung dịch baking soda vào khu vực ăn mòn hoặcsử dụng bàn chải đánh răng để làm sạch.
If the terminals get corroded pour hot water+ baking soda solution on the corrosive area oruse a tooth brush for cleaning.Bạn nênbao gồm một chút bột hạt tiêu cayenne vào bàn chải đánh răng và sử dụng nó để làm sạch răng và nướu răng của bạn mỗi ngày.
You should includea bit powdered cayenne pepper into the toothbrush and use it to clean your teeth and gums every day.Để làm sạch bụi bẩn nghiêm trọng hơn sẽ phải đi lại trên bềmặt bằng miếng bọt biển hoặc bàn chải đánh răng thông thường cho đến khi làm sạch hoàn toàn.
To clean more stubborn dirt will have to walkon a surface with a sponge or regular tooth brush until completely clean.Hiện tại, người Mỹ thải ra trung bình 25.000 tấn bàn chải đánh răng và chi hơn 850 triệu USD vào việc mua bàn chải mới mỗi năm.
Now Americans throw away an average of 25,000 tons of toothbrushes and spend over $850 million on toothbrushes per year.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 556, Thời gian: 0.0193 ![]()
![]()
bàn chải dâybàn chải đánh răng của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
bàn chải đánh răng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bàn chải đánh răng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bàn chải đánh răng điệnelectric toothbrushelectric toothbrushesbàn chải đánh răng của bạnyour toothbrushsử dụng bàn chải đánh rănguse a toothbrushTừng chữ dịch
bàndanh từtabledesktalkcountertopsbànđộng từdiscusschảidanh từbrushcombchaichảiđộng từgroomingbrushedđánhđộng từhitbeatđánhdanh từfightbrushslotrăngdanh từtoothteethrăngtính từdentalTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nghĩa Của Từ đánh Răng Trong Tiếng Anh
-
ĐÁNH RĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến đánh Răng Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ đánh Răng Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đánh Răng' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Đánh Răng Tiếng Anh Là Gì? | Từ Hay Học Mãi
-
ĐÁNH RĂNG - Translation In English
-
Đánh Răng Tiếng Anh Là Gì? | Từ Hay Học Mãi
-
Toothbrush | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh: Đánh Răng Tiếng Anh Là Gì? - Nha Khoa
-
Đánh Răng Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đánh Răng" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đánh Răng' Trong Từ điển Lạc Việt