Bần Cùng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- sao sa Tiếng Việt là gì?
- nhìn nhận Tiếng Việt là gì?
- sảo thai Tiếng Việt là gì?
- Tân Khánh Tiếng Việt là gì?
- trống chầu Tiếng Việt là gì?
- thương cảng Tiếng Việt là gì?
- sông Ô Tiếng Việt là gì?
- Lê Lai Tiếng Việt là gì?
- múc ánh trăng vàng Tiếng Việt là gì?
- ô hay Tiếng Việt là gì?
- Cầu Hai Tiếng Việt là gì?
- thi xã Tiếng Việt là gì?
- ngỏ ý Tiếng Việt là gì?
- hùa Tiếng Việt là gì?
- cầu tự Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bần cùng trong Tiếng Việt
bần cùng có nghĩa là: - t. . Nghèo khổ đến cùng cực. Cảnh sống bần cùng. . (kng.). Ở vào thế cùng, thế bí, không có cách nào khác. Bần cùng lắm mới phải vay tiền anh ta.
Đây là cách dùng bần cùng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bần cùng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Bần Cùng ý Nghĩa Là Gì
-
Bần Cùng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bần Cùng - Từ điển Việt
-
Bần Cùng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'bần Cùng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bần Cùng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "bần Cùng" - Là Gì?
-
Giải Thích ý Nghĩa Bần Cùng Sinh đạo Tặc Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
BẦN CÙNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bần Cùng Sinh đạo Tặc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tuyên Ngôn độc Lập Nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa
-
Bần Cùng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
THẾ NÀO ĐƯỢC GỌI LÀ BẦN CÙNG VÀ... - Chùa Phước Quang Yao
-
Bần Cùng Hoá, Sự (alienation) Là Gì ? - Luật Minh Khuê