BẠN ĐANG CÓ VẤN ĐỀ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BẠN ĐANG CÓ VẤN ĐỀ " in English? bạn đang có vấn đề
you are having problemsare you having troubleyou are having issuesdo you have problems
bạn có vấn đề
{-}
Style/topic:
You have a problem with love?Hàng xóm, bạn đang có vấn đề?
Neighbor, are you having problems?Bạn đang có vấn đề về mua sắm?
Do you have a problem shopping?Trước hết là xác định rằng bạn đang có vấn đề với chúng.
The first is to determine you have this problem.Bạn đang có vấn đề với Facebook?
Have a Problem with Facebook? People also translate khôngcóvấnđềnếubạnđang
khôngcóvấnđềnơibạnđang
Có ý nghĩa nói lên bạn đang có vấn đề về tình dục.
They make you feel like you have a problem with sex.Bạn đang có vấn đề về tình yêu?
Are you having trouble with love?Nếu bạn nghĩ rằng bạn đang có vấn đề với rượu, hãy nói với bác sĩ của bạn..
If you think you have a problem with alcohol, talk to your doctor.Bạn đang có vấn đề về da mặt?
Are you having problems with your face?Thường thì mọi người sẽ ngừng hỏi hankhi bạn đã nói rõ rằng bạn đang có vấn đề.[ 7].
Often, family members will back off once you establish that you're having trouble.[7].Nếu bạn đang có vấn đề gì với làn da của mình.
If you have problems with your liver.Trừ khi bạn thừa nhận rằng bạn đang có vấn đề, bạn sẽ khó có thể vượt qua nó.
Until you admit you have a problem, you will be unable to fix it.Nếu bạn đang có vấn đề, xin đừng xem nó”.
If you have a problem with it, don't watch it.”.Đừng bao giờ kể với bạn bè là bạn đang có vấn đề với người yêu, vì thế nào họ cũng sẽ xen vào!
Never tell your friends that you are having problems with your man because they will just end up interfering!Bạn đang có vấn đề với một môn học nào đó ở trường?
You have a problem with someone in school?Trừ khi bạn thừa nhận rằng bạn đang có vấn đề, bạn sẽ khó có thể vượt qua nó.
Until you admit you have a problem, you will have a hard time overcoming it.Nếu bạn đang có vấn đề, xin đừng xem nó”.
If you have a problem with that, don't look at me.”.Thường thì bạn không cần phải thăm khámvùng chậu trong lần khám phụ khoa đầu tiên trừ khi bạn đang có vấn đề bất thường.
You usually do not need tohave a pelvic exam at the first visit unless you are having problems.Bạn đang có vấn đề với một môn học nào đó ở trường?
Are you having trouble with some of your classes in School?Có một kiểm tra thị lực nếu bạn đang có vấn đề với tầm nhìn, ngay cả khi bạn đã đeo kính.
Having a sight test if you are having problems with your vision, even if you already wear glasses.Bạn đang có vấn đề hoặc bị tác dụng phụ nghiêm trọng do dùng thuốc giảm đau hoặc giảm sốt.
You have problems or serious side effects from taking pain relievers or fever reducers;Hầu hết những người thích kiểm soát đều hay nói những câu như" Bạnchính là vấn đề" hoặc" Bạn đang có vấn đề".
Most people who are controlling always throw in the argument the words,"youare the problem", or"you have a problem.".Nếu bạn đang có vấn đề với ứng dụng JW Broadcasting, xin liên lạc với văn phòng chi nhánh gần nhất.
If you are having issues with the JW Broadcasting app, please contact our nearest branch office.Hãy nói với sếp của mình( hoặc bất cứ ai bạn đang có vấn đề) rằng bạn muốn gặp riêng để có chuyện muốn nói.
Tell your boss(or whoever it is that you have got a problem with) that you would like a word in private to talk about some things.Nếu bàn phím cảm bạn đang có vấn đề, nó sẽ giúp bạn bằng cách gọi ra số ngón tay trong một giọng nói con người mô phỏng.
If the keyboard senses you are having problems, it will help you by calling out finger numbers in a simulated human voice.Tải tập tin PDF Để lưu các tập tinPDF vào máy tính của riêng của bạn, hoặc nếu bạn đang có vấn đề với việc xem các tập tin PDF từ trình duyệt của bạn, bạn nên.
To save PDF files onto your own computer, or if you are having problems viewing the PDF file from your browser, you should.Nếu bàn phím nhận thấy bạn đang có vấn đề, nó sẽ giúp bạn bằng cách gọi ra số ngón đàn bằng giọng nói mô phỏng. Lựa chọn phần tập đàn tay phải, tay trái.
If the keyboard senses you are having problems, it will help you by calling out finger numbers in a simulated human voice.Zonakhông gây đau ngực,nhưng nó có thể có cảm giác như bạn đang có vấn đề với tim hay phổi tùy thuộc vào vị trí của nhiễm virus.
Shingles don't lead to chest pain,but it might make you feel like you're having problems with your heart or lungs, depending on where the virus infection is located.Khi bạn đang có vấn đề tại nơi làm việc và tình huống không thể giải quyết, bạncó thể bị buộc phải từ chức như là một sự thay thế cho bị sa thải.
When you are having issues at work, and the situation can't be resolved,you may be forced to resign as an alternative to being fired.Thường thì bạn không cần phải thăm khám vùngchậu trong lần khám phụ khoa đầu tiên trừ khi bạn đang có vấn đề bất thường, chẳng hạn như có hiện tượng chảy máu hoặc đau bất thường.
You usually do not need tohave a pelvic exam at the first visit unless you are having problems, such as abnormal bleeding or pain.Display more examples
Results: 44, Time: 0.0238 ![]()
![]()
bạn đang có rất nhiềubạn đang cố bán

Vietnamese-English
bạn đang có vấn đề Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Bạn đang có vấn đề in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
không có vấn đề nếu bạn đangno matter if you arekhông có vấn đề nơi bạn đangno matter where you areWord-for-word translation
bạnnounfriendfriendsđangadverbcurrentlyđangverbareiswasamcóverbhavecópronountherevấnnounvấnquestionproblemadviceissueđềnounissuesproblemsmatterdealsđềadjectivesubjectTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đang Có Vấn đề Tiếng Anh Là Gì
-
ĐANG CÓ VẤN ĐỀ In English Translation - Tr-ex
-
Có Vấn đề In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Gặp Vấn đề Trong Tiếng Anh - Glosbe
-
160 Câu Hỏi Và Trả Lời Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp
-
60 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Mọi Tình Huống
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản : Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Cốt Lõi
-
[Gerund] Danh động Từ Trong Tiếng Anh: Cách Dùng & Bài Tập áp Dụng
-
Tiếng Việt: Sự Trong Sáng Và Vấn đề Chuẩn Hóa - Báo Lao Động
-
Chín Trở Ngại Thường Gặp Khi Học Ngoại Ngữ Và Cách Khắc Phục
-
Nếu Tiếng Anh Là Một Cô Gái, Bạn Sẽ Tán đổ Cô ấy Như Thế Nào?
-
3 Vấn đề Của Sinh Viên Việt Khi Học Tiếng Anh - Pasal
-
Chuyên Viên Tiếng Anh Là Gì? Cách Dùng Từ Như Thế Nào đúng Nhất
-
40 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Văn Phòng - Wall Street English
-
'Đừng Nên Phí Thời Gian Học Ngoại Ngữ' - BBC News Tiếng Việt